Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thi Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 11:21:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,812,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5838 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,49 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,98 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy- Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5384 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 165,02 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn bằng máy- Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,8517 | 100m3 |
| 7 | Đào kết cấu đường cũ thủ công | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,1 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy - Cấp đất IV | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,539 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,1224 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2358 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,4583 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đắp | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 969,579 | m3 |
| B | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,7387 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,972 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,1996 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24,1996 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,66 | m3 |
| C | Nền mặt đường tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0777 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,86 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 220,06 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,1347 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu đường cũ thủ công | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 17,85 | 1m3 |
| 6 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy - Cấp đất IV | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,6065 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0221 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,7718 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đắp | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 490,334 | m3 |
| D | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,8887 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,5163 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0727 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,073 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,4714 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,4714 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| E | Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2875 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2875 | 100m2 |
| F | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 62,17 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,5952 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,0093 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,78 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30,39 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,8261 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,0014 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 145,04 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,63 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,8475 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9,389 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 60,11 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 760 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 798 | 1cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 156,03 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2256 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1878 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 33,16 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 83,3 | m2 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 512,875 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,2875 | 10 tấn/1km |
| H | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,98 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0398 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2111 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35,0125 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,79 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 35 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 34 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| I | Khung khống chế tải trọng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,7 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0665 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7609 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0145 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,54 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| J | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột điện | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 129,6 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 51,84 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lại cột điện | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cột |
| 9 | Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | 100m |
| 10 | Lắp dựng dây điện hạ thế CVX 4x95 | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột <=10m | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cột |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | gốc |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 7,2132 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,3259 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,495 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi