Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201269137-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201202371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 14:56:00 đến ngày 2021-01-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,098,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lượng san nền, cải tạo hộc rác
1 Đắp đất tạo độ dốc nền bãi + đắp taluy bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,348 100m3
2 Đào móng ống thoát khí bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,058 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,44 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III 346,9463 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,48 100m3
7 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,9463 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,48 100m3
9 Đá dăm 4x6 thoát khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp, dày 1mm 218,3 100m2
13 Hàn nối màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.830 m2
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 10m³/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 10m³/1km
B Cải tạo, nạo vét hồ sinh học
1 Hút bùn thải bằng xe hút bùn 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.390,117 m3
2 Đào nạo vét hồ hiếu khí bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4632 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4633 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,239 100m3
5 Đào mở rộng hồ hiếu khí tùy tiện + đào taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2963 100m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 gốc
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cây
9 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bụi
10 Bê tông nền hồ hiếu khí + bờ bao, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,375 m3
11 Bê tông tấm đúc hồ hiếu khí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3088 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đúc sẵn hồ hiếu khí trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1cấu kiện
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bờ bao hồ hiếu khí tùy tiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hồ hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2861 100m2
15 Rải màng HDPE chống thấm hồ hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1625 100m2
16 Hàn nối màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.616,25 m2
17 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0611 10m³/1km
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (7km đường loại 3 + 2km đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0611 10m³/1km
19 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0611 10m³/1km
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3924 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3924 10m³/1km
22 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 10 tấn/1km
23 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 10 tấn/1km
24 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9397 m3
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8216 10 tấn/1km
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8216 10 tấn/1km
27 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8216 10 tấn/1km
28 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2161 tấn
C Xây dựng bể hóa chất mới
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3995 100m3
2 Đào đấu nối ống bể bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,28 1m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 100m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,176 100m
6 Bê tông đài cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,81 m3
7 Bê tông móng bể hóa chất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,94 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7832 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4235 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9748 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng bể hóa chất, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1458 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng bể hóa chất, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7566 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường bể hóa chất, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4689 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường bể hóa chất, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7888 tấn
16 Thép L40*40*4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 kg
17 Chốt bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Tôn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
19 Ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng D250mm (Hao phí vật liệu bỏ gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m
20 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 250mm (Hao phí vật liệu bỏ gioăng cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Hàn nối bích nhựa PVC D250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Gioăng cao su D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Bu lông D20, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Ống D200 thông khoang bể hóa chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Van nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7637 10m³/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7637 10m³/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7637 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8019 10m³/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8019 10m³/1km
36 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4218 10 tấn/1km
37 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4218 10 tấn/1km
38 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2953 m3
39 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6334 10 tấn/1km
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6334 10 tấn/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6334 10 tấn/1km
42 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3341 tấn
43 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6926 10 tấn/1km
44 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6926 10 tấn/1km
45 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6926 10 tấn/1km
46 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9264 tấn
D Hóa chất
1 Enchoice Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3454 lít
2 Biomic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.669,1 lít
3 Vôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.068,2 kg
4 PAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,8 kg
5 Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4 kg
6 Diệt ruồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873 lọ 100ml
7 Nước sạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,49 m3
8 Phun thuốc (Enchoice + Diệt ruồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,6 100m2/lần
E Ca bơm + hút phục vụ thi công
1 Hút bùn thải bằng xe hút bùn 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.208,987 m3
2 Ca bơm loại 20CV dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
F Trồng cây
1 Đào hố trồng cây - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5921 100m3
2 Cho phân vào hố, kích thước hố 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.193 hố
3 Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100m, đất thịt pha cát, 10x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.193 cây
4 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 10x10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.193 cây
5 Cây Keo lai nuôi cấy mô: Dg > 0,2cm, H ≥ 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.193 cây
6 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1 100m2
7 Cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.410 m2
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,1 100m2
G Thiết bị
1 Hệ thống quạt sục khí ôxi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Phụ kiện hệ thống quạt sục khí (Dây điện,hộp điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->