Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 1,2,3,5,7,8B,10A,12B,25,28 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243306-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh 1,2,3,5,7,8B,10A,12B,25,28 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 11:14:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,150,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Năm 2021 | |||
| B | Đường tỉnh 1: | |||
| C | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Công |
| D | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| E | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 400 | m2 |
| 3 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | công |
| F | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Đắp đất phụ nền lề đường <10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường đầm chặt>=10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22 | m3 |
| 3 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,4 | m2 |
| 4 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,7 | m2 |
| 7 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Cọc |
| 8 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 9 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | m2 |
| 10 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,7 | 100m2 |
| G | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 150 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu / năm |
| H | Đường tỉnh 2: | |||
| I | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| J | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| K | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.000 | m2 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 100m |
| L | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54 | m2 |
| 2 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 72,5 | m2 |
| 5 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cọc |
| 6 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100 | m2 |
| 7 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 300 | m2 |
| 8 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200 | m2 |
| 9 | Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | m3 |
| 10 | Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10%(TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,5 | m3 |
| 11 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Bôi mỡ gối cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 gối cầu |
| M | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài 50-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| 3 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| N | Đường tỉnh 3: | |||
| O | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| P | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| Q | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 400 | m2 |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang giác bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 10m |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 100m |
| R | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Đắp đất phụ nền lề đường <10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | m3 |
| 2 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | m2 |
| 3 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | m2 |
| 5 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28 | m2 |
| 6 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Cọc |
| 7 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 90 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 100m2 |
| S | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | cầu / năm |
| T | Đường tỉnh 5: | |||
| U | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| 4 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| V | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| W | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100 | m2 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 100m |
| X | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,9 | m2 |
| 2 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,3 | m2 |
| 5 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,21 | m2 |
| 6 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cọc |
| 7 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,1 | 100m2 |
| Y | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| Z | Đường tỉnh 7: | |||
| AA | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 75 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| AB | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| AC | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.800 | m2 |
| 3 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | công |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | 100m |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (chưa tính V/c đi đổ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 201,7 | 100m |
| AD | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m2 |
| 2 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35 | m2 |
| 5 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,63 | m2 |
| 6 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cọc |
| 7 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41 | m2 |
| 8 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 300 | m2 |
| 9 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 4,5Kg/m2 (3 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200 | m2 |
| 10 | Xử lý nền móng đường yếu bằng đá dăm 4x6 (TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m3 |
| 11 | Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10%(TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | m3 |
| 12 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 100m2 |
| 13 | Bôi mỡ gối cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 gối cầu |
| AE | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài 100-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| AF | Đường tỉnh 8B: | |||
| AG | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 26 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| AH | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| AI | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.500 | m2 |
| 3 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | công |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 100m |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (chưa tính V/c đi đổ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | 100m |
| AJ | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Đắp đất phụ nền lề đường <10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường đầm chặt>=10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | m3 |
| 3 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,2923 | m2 |
| 4 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,9231 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,5846 | m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,6923 | m2 |
| 7 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,05 | m2 |
| 8 | Thay thế cột biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Cái |
| 10 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | Cọc |
| 11 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,4 | 100m2 |
| AK | Đường tỉnh 10A: | |||
| AL | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 94 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | Công |
| 4 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Công |
| AM | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| AN | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 85,5 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.670 | m2 |
| 3 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | công |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35 | 100m |
| AO | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Đắp đất phụ nền lề đường <10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường đầm chặt>=10m3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | m3 |
| 3 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76 | m2 |
| 4 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 92 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80 | m2 |
| 6 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80 | m2 |
| 7 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,63 | m2 |
| 8 | Thay thế cột biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cái |
| 10 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | Cọc |
| 11 | Làm cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cột |
| 12 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 250 | m2 |
| 13 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 350 | m2 |
| 14 | Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m3 |
| 15 | Xử lý nền móng đường yếu bằng CPĐD gia cố xi măng 10%(TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | m3 |
| 16 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 120 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,7 | 100m2 |
| 18 | Bôi mỡ gối cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 gối cầu |
| AP | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 55 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài 100-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| 3 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| AQ | Đường tỉnh 12B: | |||
| AR | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Công |
| 4 | Đếm xe | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| AS | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| AT | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.800 | m2 |
| 3 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | công |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 100m |
| AU | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,0722 | m2 |
| 2 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,0515 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,701 | m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25,8866 | m2 |
| 5 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,42 | m2 |
| 6 | Thay thế biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cái |
| 7 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Cọc |
| 8 | Láng nhựa rạn chân chim, nhựa 3,0Kg/m2 (2 lớp) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 80 | m2 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40 | m2 |
| 10 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,8 | 100m2 |
| 11 | Bôi mỡ gối cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 gối cầu |
| AV | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài 50-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| 3 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| AW | Đường tỉnh 25: | |||
| AX | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 43 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| AY | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| AZ | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.000 | m2 |
| 3 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | công |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | 100m |
| BA | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | m2 |
| 2 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 25 | m2 |
| 5 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,548 | m2 |
| 6 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | Cọc |
| 7 | Sơn lan can cầu, đầu cống, | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 8 | Xử lý nền móng, lề đường yếu bằng cpđd (TC+CG) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | m3 |
| 9 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,5 | 100m2 |
| 10 | Bôi mỡ gối cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 gối cầu |
| BB | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu / năm |
| BC | Đường tỉnh 28: | |||
| BD | CÔNG TÁC QUẢN LÝ : | |||
| 1 | Tuần tra kiểm tra thường xuyên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48 | Công |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | Công |
| 3 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | Công |
| BE | CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG VÀ SỬA CHỮA : | |||
| BF | Phần không có vật liệu : | |||
| 1 | Cắt cỏ lề đường bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 100m2 |
| 2 | Phát quang tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 500 | m2 |
| 3 | Phát quang dọc 2 bên đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200 | m2 |
| 4 | Thoát nước mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | công |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 100m2 |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 100m |
| 7 | Đào rãnh dọc ngang, khuôn đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | m3 |
| BG | Phần có dùng vật liệu : | |||
| 1 | Sơn biển báo ,cột các loại 2 nước (Chất liệu bằng thép) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 2 | Sơn cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu ,MLG, Thủy chí | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30 | m2 |
| 4 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 49 | m2 |
| 5 | Dán lại phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,21 | m2 |
| 6 | Làm cọc tiêu (0,15x0,15x1,025) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | Cọc |
| 7 | Vá ổ gà bằng BTN hạt mịn rải nóng dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,65 | 100m2 |
| 8 | Bôi mỡ gối cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 gối cầu |
| BH | CẦU VÀ CỐNG : | |||
| 1 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | m2 |
| 2 | Kiểm tra cầu(cầu dài 100-200m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | cầu / năm |
| 3 | Kiểm tra cầu(cầu dài 50-100m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | cầu / năm |
| 4 | Kiểm tra cầu(cầu dài <50m) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | cầu / năm |
| BI | Năm 2022 | |||
| 1 | Giá trị quản lý, BDTX năm 2022 | Kinh phí đề xuất thực hiện toàn bộ các hạng mục của năm trước và có điều chỉnh khối lượng và đơn giá vào đầu năm | 1 | toàn bộ |
| BJ | Năm 2023 | |||
| 1 | Giá trị quản lý, BDTX năm 2023 | Kinh phí đề xuất thực hiện toàn bộ các hạng mục của năm trước và có điều chỉnh khối lượng và đơn giá vào đầu năm | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Ghi theo giá trị đã nêu trong Chương III của E-HSMT. | Chi phí dự phòng ghi một số cố định không đổi đã nêu trong Chương III của E-HSMT cho tất cả các nhà thầu. Quy định này là bắt buộc với tất cả các nhà thầu tham dự đấu thầu để đảm bảo một mặt bằng so sánh chung. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 3 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi