Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng trường THCS xã Thọ Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng trường THCS xã Thọ Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 12:38:00 đến ngày 2021-01-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,580,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4,366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 109,15 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 228,149 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 18,252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,415 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 37,056 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4,578 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 5,377 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 126,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,482 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,22 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,453 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1,057 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,208 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 97,346 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,167 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,808 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,872 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 13,162 | m3 |
| 21 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đến cos tự nhiên) | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,549 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,909 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,322 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,962 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,438 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1,802 | tấn |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 20,764 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,37 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 9,6 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 12,567 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1,15 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 6,101 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,378 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 130,679 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,691 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,329 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,615 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 157,71 | m3 |
| 40 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 20,277 | m3 |
| 41 | Xây lam nắng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,7 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 24,331 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 6,465 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,357 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,267 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1,964 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,575 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 126,144 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4,778 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 55,44 | md |
| 51 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 84,8 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,243 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,24 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,014 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,075 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,613 | m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,342 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,932 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 33,818 | m2 |
| 61 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 33,421 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 33,421 | m2 |
| 63 | SXLD tay vịn thang gỗ chò chỉ KT 70x80 tiện theo mẫu | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 10,875 | m |
| 64 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ cao 1,2m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1 | trụ |
| 65 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,053 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 53 | kg |
| 67 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 57,455 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 51,751 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 908,236 | m2 |
| 70 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 55,64 | m3 |
| 71 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 85,864 | m2 |
| 72 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 85,864 | m2 |
| 73 | Xây bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,124 | m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 66,628 | 1m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 10,461 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 8,515 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,679 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 13,66 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 133,78 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 394,844 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,351 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,249 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 5,431 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 172 | cái |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 25,696 | m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 21,666 | m3 |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1,444 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 14,444 | m3 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 960 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 243,958 | m2 |
| 91 | Ốp đá rối chân tường móng trang trí | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 53,993 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 638,736 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1.012,79 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 269,94 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 70,954 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 487,36 | m |
| 97 | Đắp vữa đầu và chân cột | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1 | tb |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1.921,466 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1.274,912 | m2 |
| 100 | SX cửa đi khung nhôm hệ chiều dày thanh nhôm 1.3-2.00 mm, cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 57,024 | m2 |
| 101 | Khóa cửa đi AG-55 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 16 | bộ |
| 102 | SX cửa sổ khung nhôm hệ chiều dày thanh nhôm 1.3-2.00 mm, cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 78,144 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 135,168 | m2 |
| 104 | SX vách kính khung nhôm hệ chiều dày thanh nhôm 1.3-2.00 mm, cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 12,023 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 12,023 | m2 |
| 106 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,935 | tấn |
| 107 | Sơn tĩnh điện các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 935 | kg |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 58,608 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 9,532 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 12 | hộp |
| 112 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 100A | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 28 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 28 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 48 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 30 | cái |
| 120 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 350 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 90 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 415 | m |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 48 | cái |
| 126 | Làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1 | 1 bộ |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,52 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3,52 | m3 |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D18, L=1,2m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 7 | 1 bộ |
| 130 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 9 | 1 bộ |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 60 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép tiếp địa, d=12mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 36 | m |
| 133 | Kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3 | điểm |
| 134 | Thép hình: | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 30,216 | kg |
| 135 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 7 | quả |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4,958 | 1m2 |
| 137 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 24 | kg |
| 138 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,3 | m3 |
| 139 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 3 | bao |
| 140 | Tủ đựng bình cứu hoả + phụ kiện | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4 | bộ |
| 141 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4 | cái |
| 142 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 8 | cái |
| 143 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 4 | cái |
| 144 | Phễu thu nước mai và rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 88 | m |
| 146 | Cút góc d89 | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 8 | cái |
| 147 | Cút nối ống | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 8 | cái |
| 148 | Chếch ống | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 8 | cái |
| B | Phá dỡ nhà lớp học cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 351 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 1,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 73,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 212,544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 35,1 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 0,349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 2,125 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 6,912 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và BVTKKTTC đính kèm | 98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi