Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (xây dựng+thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (xây dựng+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 10:53:00 đến ngày 2020-12-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,854 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,056 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,892 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,367 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,604 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,774 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,843 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,664 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,621 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,534 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,624 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,624 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,434 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,745 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,889 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,019 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,722 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,131 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,271 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,591 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,572 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,063 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,298 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,511 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,039 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,994 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,547 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,797 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,089 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,238 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,868 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,369 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,424 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,37 | m2 |
| 40 | Gia công lan can cầu thang, tay vịn INOX | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,503 | m2 |
| 41 | Trụ lan can cầu thang bằng INOX D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | trụ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,863 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125,212 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 402,496 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,96 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,06 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 267,84 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,409 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,28 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 95,1 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,5 | m |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 222,458 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 15 | SXLD ô thoáng, vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt, sản xuất hoa sắt thép vuông 14x14mm ( đã bao gồm sơn hoàn thiện ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,691 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,691 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,574 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,468 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, bờ rộng 400mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,12 | m |
| 22 | Ke chống bão mái tôn ( bao gồm phụ kiện và công lắp dựng ) : Tính 4 cái/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 587,2 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,328 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 406,269 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 762,396 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Tủ điện 600x750x200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 273,1 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,5 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,1 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,1 | m |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,492 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đai neo ống D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình 400x600x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi