Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 16:49:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,730,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 427 | m |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 3 | hộp |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 418 | m |
| B | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 4 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần ngầm TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông | 122,85 | m2 | |
| D | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA có ngăn chứa tủ RMU 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1ATM 1000A, 1ATM400A, 3ATM 250A, 1ATM 25A), kèm chụp cực TBA, máng thu dầu, máng cáp trung hạ thế. | THB.22 600V-1000A (400A+3x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 6x20 kVAr- ngoài trời | TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor | 1 | tủ |
| E | Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) | T-Plug 22kV (3x25-3x70)mm2 | 1 | bộ |
| F | Thiết bị B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV M3x(1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Dây trung tính MBA M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp một cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 18 | Móng trụ đỡ MBA 22 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Bệ đỡ tủ tụ bù | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cái |
| H | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 145 | m |
| I | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 4 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Hào 5 cáp hạ thế dưới đường đất | Theo phụ lục bản vẽ | 18 | m |
| J | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến đường dây 0,4kV TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà kèm cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà kèm cột đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cuộn |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đấu tiếp địa: AV 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 14 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 15 | Sơn cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | vị trí |
| 16 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| K | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần đường dây 0,4 TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 0,111 | km |
| L | B thực hiện: Vận chuyển TBA Tiền Yên 4 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | khoản | |
| M | Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sứ thường | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ bù hạ thế loại 120kVAr; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Cáp hạ thế mặt máy 1x240mm2; | Theo phụ lục bản vẽ | 56 | m |
| N | Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Dây trung tính MBA M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Chụp cực silicone CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Chụp cực đầu sứ trung thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Chụp cực đầu sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 16 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| O | B thực hiện: Nhân công tháo ra, lắp đặt lại TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Chống sét van 22kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Tháo ra, lắp đặt lại Giá đỡ chống sét van; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| P | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV trên cột; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ bù hạ thế 60kVAr; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2; | Theo phụ lục bản vẽ | 56 | m |
| 5 | Giá đỡ tủ hạ thế; TL xà <=50kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| R | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến đường dây 0,4kV TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193 | m |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV (đấu xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 9 | Xà néo cột đơn XNL-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn XNL-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà kèm cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 15 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 16 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 17 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cuộn |
| 21 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Dây đấu tiếp địa: AV 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 26 | Sơn biển tên cột hạ thế (sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | vị trí |
| 27 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | móng |
| 28 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | móng |
| 29 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| S | Nhân công tháo ra, lắp đặt lại đường dây 0,4kv TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | hộp |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | hòm |
| T | Nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây 0,4Kv TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 0,501 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m; bằng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| U | B thực hiện: Vận chuyển TBA Phương Bảng 2 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | khoản | |
| V | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 2 | Trụ đỡ MBA có ngăn chứa tủ RMU 35kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1ATM 1000A, 1ATM400A, 3ATM 250A, 1ATM 25A), kèm chụp cực TBA, máng thu dầu, máng cáp trung hạ thế. | THB.35 600V-1000A (400A+3x250A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 334 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 35 kV- 3x(150-240) | T-Plug 35kV 3x(150-240)mm2 | 2 | hộp |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 367 | m |
| W | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Dây đồng M50 đấu CSV và tiếp địa cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Tấm đan hào cáp loại 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966 | tấm |
| 11 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tấm |
| 12 | Hào cáp đôi 35kV đi dưới đường đất | Theo phụ lục bản vẽ | 80 | m |
| 13 | Hào cáp đôi 35kV đi dưới đường bê tông | Theo phụ lục bản vẽ | 81 | m |
| 14 | Hào cáp đơn đi dưới đường đất (thi công bằng thủ công) | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 15 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (thi công bằng thủ công) | Theo phụ lục bản vẽ | 30 | m |
| 16 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Theo phụ lục bản vẽ | 10 | cái |
| X | B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp đặt lại TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 | Theo phụ lục bản vẽ | 43 | m |
| Y | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần ngầm TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Hào cáp đôi 35kV đi dưới đường bê tông | Theo phụ lục bản vẽ | 52,65 | m2 |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (thi công bằng thủ công) | Theo phụ lục bản vẽ | 12 | m2 |
| Z | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-35(22)/0.4kV, sử dụng đầu elbow | MBA 630 kVA-35(22)± 2x2,5%/0.4KV | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 6x20 kVAr- ngoài trời | TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor | 1 | tủ |
| AA | Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Tplug 35kV-(3x25÷70) | T-Plug 35kV (3x25-3x70)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì ống cho tủ RMU 35kV-16A | OC-35kV-16A | 3 | cái |
| AB | Thiết bị B cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA áp Đông La 1 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp một cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 17 | Móng trụ đỡ MBA 35 | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Bệ đỡ tủ tụ bù | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cái |
| AD | Vật tư A cấp B lắp đặt đường dây 0,4kV TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 70 | m |
| AE | Vật tư B cấp B lắp đặt phần đường dây 0,4kV TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 4 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Hào 5 cáp hạ thế dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 12 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV (đấu xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Xà néo cột đơn XNL-1,2m | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn XNL-1,5m | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột đơn | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | bộ |
| 18 | Xà kèm cột đúp dọc | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 20 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 21 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 22 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu đường trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Băng dính hạ thế dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cuộn |
| 25 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Dây đấu tiếp địa: AV 1x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 27 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 29 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Sơn biển tên cột hạ thế (sơn 3 nước) | Theo phụ lục bản vẽ | 27 | vị trí |
| 31 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| 32 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | móng |
| 33 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | móng |
| AF | B thực hiện:Nhân công tháo ra lắp đặt lại phần đường dây 0,4Kv TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 0,035 | km |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 0,336 | km |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | hộp |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Theo phụ lục bản vẽ | 9 | hòm |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | hòm |
| AG | B thực hiện:Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần đường dây không TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 0,128 | km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 0,048 | km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà XLH; trọng lượng <=50kg | Theo phụ lục bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m; bằng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m; bằng thủ công | Theo phụ lục bản vẽ | 5 | cột |
| AH | B thực hiện: Vận chuyển TBA Đông La 1 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | khoản | |
| AI | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần ngầm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| AJ | Vật tư A cấp B lắp đặt phần ngầm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | T-Plug 22kV (3x95-3x240)mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) | T-Plug 22kV (3x25-3x70)mm2 | 1 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | VT-RMU | 1 | cái |
| AK | Vật tư B cấp B lắp đặt phần ngầm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| AL | B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp đặt lại phần ngầm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp đặt lại Cáp ngầm trung thế 3x70mm2; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AM | Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow | MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=980W, Pk=8550W) | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1600A 1ATM 1600A, 2ATM400A, 4ATM 250A, 1ATM25A) ngoài trời | 600V-1600A (4x250A+2x200A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 10x20 kVAr- ngoài trời | TĐKTB 0,4kV-10x20 kVar, Outdoor | 1 | tủ |
| AN | Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) (kèm bộ chạc 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 3 | Dây trung tính MBA M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Đai ôm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Biển tên tủ RMU (40x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp Lũng Kênh 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC-2 cho tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hố thu dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thép lưới chắn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Băng dính hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 24 | Bệ đỡ tủ hạ thế + tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 27 | Công tác tôn nền nhà trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 28 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AO | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần trạm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông | Theo phụ lục bản vẽ | 2,4 | m2 |
| AP | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần trạm TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV dưới đất; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 560kVA-22/0.4kV trên cột; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-600A ; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-800A ; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2; | Theo phụ lục bản vẽ | 40 | m |
| 6 | Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x240mm2; | Theo phụ lục bản vẽ | 42 | m |
| 7 | Thu hồi Chống sét van 22kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp; TL xà <=225kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác trạm; TL xà <=225kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo; TL xà <=50kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm XN-II; TL xà <=50kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian; TL xà <=50kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI; TL xà <=50kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi Sứ đứng 22kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 7 | quả |
| 16 | Thu hồi Chuỗi néo đơn Polyme 22kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 17 | Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 22kV; | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 18 | Giá đỡ cáp trung thế; TL xà <=50kG; | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế; TL xà <=50kg; | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | bộ |
| 20 | Thu hồi Dây nhôm AC-70; | Theo phụ lục bản vẽ | 6 | m |
| 21 | Thu hồi Cột li tâm 12m; | Theo phụ lục bản vẽ | 2 | cột |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi xà XNL-1.2; trọng lượng <=50kg | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | bộ |
| AQ | Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 84 | m |
| AR | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 4 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 5 | Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 8 | Hào 7 cáp hạ thế dưới đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| AS | Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến đường dây 0,4kV TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | móng |
| AT | B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần đường dây 0,4KV TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Hào 7 cáp hạ thế dưới đường bê tông xi măng | Theo phụ lục bản vẽ | 1 | m2 |
| AU | B thực hiện: Vận chuyển TBA Lũng Kênh 1 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi