Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266415-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201250270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:49:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,730,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Tiền Yên 4
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 427 m
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 3 hộp
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 HDPE-195/150 418 m
B Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm TBA Tiền Yên 4
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
4 Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
5 Tấm đan bảo vệ hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
6 Cọc bê tông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần ngầm TBA Tiền Yên 4
1 Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông 122,85 m2
D Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) 1 máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp) RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
3 Trụ đỡ MBA có ngăn chứa tủ RMU 22kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1ATM 1000A, 1ATM400A, 3ATM 250A, 1ATM 25A), kèm chụp cực TBA, máng thu dầu, máng cáp trung hạ thế. THB.22 600V-1000A (400A+3x250A+25A) Outdoor 1 tủ
4 Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 6x20 kVAr- ngoài trời TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor 1 tủ
E Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) T-Plug 22kV (3x25-3x70)mm2 1 bộ
F Thiết bị B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Tiền Yên 4
1 Hộp đầu cáp Elbow 22kV M3x(1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Dây trung tính MBA M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
5 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Biển cầu dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển tên tủ RMU (40x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tiếp địa trạm biến áp một cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
16 Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
18 Móng trụ đỡ MBA 22 Theo phụ lục bản vẽ 1 cái
19 Bệ đỡ tủ tụ bù Theo phụ lục bản vẽ 1 cái
H Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Tiền Yên 4
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 145 m
I Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Tiền Yên 4
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 4 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
6 Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
7 Sứ báo hiệu cáp Theo phụ lục bản vẽ 2 cái
8 Hào 5 cáp hạ thế dưới đường đất Theo phụ lục bản vẽ 18 m
J Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến đường dây 0,4kV TBA Tiền Yên 4
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 794 m
3 Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà kèm cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Xà kèm cột đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cuộn
10 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Dây đấu tiếp địa: AV 1x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
14 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
15 Sơn cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 vị trí
16 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
K B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần đường dây 0,4 TBA Tiền Yên 4
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; Theo phụ lục bản vẽ 0,111 km
L B thực hiện: Vận chuyển TBA Tiền Yên 4
1 Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị 1 khoản
M Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Phương Bảng 2
1 Lắp đặt Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sứ thường Theo phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A Theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
3 Lắp đặt Tủ bù hạ thế loại 120kVAr; Theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
4 Cáp hạ thế mặt máy 1x240mm2; Theo phụ lục bản vẽ 56 m
N Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Phương Bảng 2
1 Dây trung tính MBA M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
2 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
3 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
6 Giá đỡ cáp hạ thế loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Chụp cực silicone SI trên và dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Chụp cực silicone CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Chụp cực đầu sứ trung thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
14 Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
16 Ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
O B thực hiện: Nhân công tháo ra, lắp đặt lại TBA Phương Bảng 2
1 Tháo ra, lắp lại Chống sét van 22kV; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
2 Tháo ra, lắp đặt lại Giá đỡ chống sét van; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
P B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi TBA Phương Bảng 2
1 Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV trên cột; Theo phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-630A ; Theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
3 Tháo dỡ, thu hồi Tủ bù hạ thế 60kVAr; Theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
4 Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2; Theo phụ lục bản vẽ 56 m
5 Giá đỡ tủ hạ thế; TL xà <=50kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
R Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến đường dây 0,4kV TBA Phương Bảng 2
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193 m
7 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
8 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV (đấu xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
9 Xà néo cột đơn XNL-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Xà néo cột đơn XNL-1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Xà kèm cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
12 Xà kèm cột đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
15 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
16 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
17 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
18 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
19 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cuộn
21 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Dây đấu tiếp địa: AV 1x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
23 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
26 Sơn biển tên cột hạ thế (sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 vị trí
27 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo phụ lục bản vẽ 5 móng
28 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo phụ lục bản vẽ 7 móng
29 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
S Nhân công tháo ra, lắp đặt lại đường dây 0,4kv TBA Phương Bảng 2
1 Tháo ra lắp lại hộp phân dây Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 Theo phụ lục bản vẽ 9 hòm
3 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha Theo phụ lục bản vẽ 2 hòm
T Nhân công tháo dỡ, thu hồi đường dây 0,4Kv TBA Phương Bảng 2
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; Theo phụ lục bản vẽ 0,501 km
2 Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m; bằng thủ công Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
U B thực hiện: Vận chuyển TBA Phương Bảng 2
1 Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị 1 khoản
V Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế TBA Đông La 1
1 Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp) RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+CC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
2 Trụ đỡ MBA có ngăn chứa tủ RMU 35kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1ATM 1000A, 1ATM400A, 3ATM 250A, 1ATM 25A), kèm chụp cực TBA, máng thu dầu, máng cáp trung hạ thế. THB.35 600V-1000A (400A+3x250A+25A) Outdoor 1 tủ
3 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 334 m
4 Hộp đầu cáp Tplug 35 kV- 3x(150-240) T-Plug 35kV 3x(150-240)mm2 2 hộp
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 HDPE-195/150 367 m
W Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế TBA Đông La 1
1 Hộp nối Cáp ngầm 35kV M3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Dây đồng M50 đấu CSV và tiếp địa cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Biển cầu dao (20x30) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 m
9 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Tấm đan hào cáp loại 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 966 tấm
11 Tấm đan bảo vệ hộp nối Theo phụ lục bản vẽ 1 tấm
12 Hào cáp đôi 35kV đi dưới đường đất Theo phụ lục bản vẽ 80 m
13 Hào cáp đôi 35kV đi dưới đường bê tông Theo phụ lục bản vẽ 81 m
14 Hào cáp đơn đi dưới đường đất (thi công bằng thủ công) Theo phụ lục bản vẽ 6 m
15 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (thi công bằng thủ công) Theo phụ lục bản vẽ 30 m
16 Cọc bê tông báo hiệu cáp Theo phụ lục bản vẽ 10 cái
X B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp đặt lại TBA Đông La 1
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 Theo phụ lục bản vẽ 43 m
Y B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần ngầm TBA Đông La 1
1 Hào cáp đôi 35kV đi dưới đường bê tông Theo phụ lục bản vẽ 52,65 m2
2 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (thi công bằng thủ công) Theo phụ lục bản vẽ 12 m2
Z Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA Đông La 1
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-35(22)/0.4kV, sử dụng đầu elbow MBA 630 kVA-35(22)± 2x2,5%/0.4KV 1 máy
2 Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 6x20 kVAr- ngoài trời TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor 1 tủ
AA Vật tư A cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA Đông La 1
1 Hộp đầu cáp Tplug 35kV-(3x25÷70) T-Plug 35kV (3x25-3x70)mm2 2 bộ
2 Cầu chì ống cho tủ RMU 35kV-16A OC-35kV-16A 3 cái
AB Thiết bị B cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA áp Đông La 1
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AC Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm biến áp TBA Đông La 1
1 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Dây trung tính MBA M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Biển cầu dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển tên tủ RMU (40x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tiếp địa trạm biến áp một cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
15 Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
17 Móng trụ đỡ MBA 35 Theo phụ lục bản vẽ 1 cái
18 Bệ đỡ tủ tụ bù Theo phụ lục bản vẽ 1 cái
AD Vật tư A cấp B lắp đặt đường dây 0,4kV TBA Đông La 1
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 70 m
AE Vật tư B cấp B lắp đặt phần đường dây 0,4kV TBA Đông La 1
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 4 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
5 Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
8 Hào 5 cáp hạ thế dưới đường đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
11 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m
12 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV (đấu xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 Xà néo cột đơn XNL-1,2m Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
15 Xà néo cột đơn XNL-1,5m Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
16 Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
17 Xà kèm cột đơn Theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
18 Xà kèm cột đúp dọc Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
19 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
20 Đai thép inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
21 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
22 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu đường trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
24 Băng dính hạ thế dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cuộn
25 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Dây đấu tiếp địa: AV 1x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
27 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
29 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Sơn biển tên cột hạ thế (sơn 3 nước) Theo phụ lục bản vẽ 27 vị trí
31 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
32 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo phụ lục bản vẽ 2 móng
33 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) Theo phụ lục bản vẽ 2 móng
AF B thực hiện:Nhân công tháo ra lắp đặt lại phần đường dây 0,4Kv TBA Đông La 1
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV; Theo phụ lục bản vẽ 0,035 km
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV; Theo phụ lục bản vẽ 0,336 km
3 Tháo ra lắp lại hộp phân dây Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
4 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 Theo phụ lục bản vẽ 9 hòm
5 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha Theo phụ lục bản vẽ 3 hòm
AG B thực hiện:Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần đường dây không TBA Đông La 1
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; Theo phụ lục bản vẽ 0,128 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV; Theo phụ lục bản vẽ 0,048 km
3 Tháo dỡ thu hồi xà XLH; trọng lượng <=50kg Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
4 Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m; bằng thủ công Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
5 Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m; bằng thủ công Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
AH B thực hiện: Vận chuyển TBA Đông La 1
1 Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị 1 khoản
AI Thiết bị A cấp B lắp đặt phần ngầm TBA Lũng Kênh 1
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp) RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor 1 tủ
AJ Vật tư A cấp B lắp đặt phần ngầm TBA Lũng Kênh 1
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) T-Plug 22kV (3x95-3x240)mm2 2 bộ
2 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) T-Plug 22kV (3x25-3x70)mm2 1 bộ
3 Vỏ tủ RMU 3 ngăn VT-RMU 1 cái
AK Vật tư B cấp B lắp đặt phần ngầm TBA Lũng Kênh 1
1 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
AL B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp đặt lại phần ngầm TBA Lũng Kênh 1
1 Tháo ra, lắp đặt lại Cáp ngầm trung thế 3x70mm2; Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
AM Thiết bị A cấp B lắp đặt phần trạm TBA Lũng Kênh 1
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow MBA 1000 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=980W, Pk=8550W) 1 máy
2 Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1600A 1ATM 1600A, 2ATM400A, 4ATM 250A, 1ATM25A) ngoài trời 600V-1600A (4x250A+2x200A+25A) Outdoor 1 tủ
3 Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 10x20 kVAr- ngoài trời TĐKTB 0,4kV-10x20 kVar, Outdoor 1 tủ
AN Vật tư B cấp B lắp đặt phần trạm TBA Lũng Kênh 1
1 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) (kèm bộ chạc 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
3 Dây trung tính MBA M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Đai ôm cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Giá đỡ cáp hạ thế loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Biển cầu dao (10x15) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Biển tên tủ RMU (40x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Biển báo tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tiếp địa trạm biến áp Lũng Kênh 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tiếp địa RC-2 cho tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Hố thu dầu máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Thép lưới chắn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
22 Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
23 Băng dính hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cuộn
24 Bệ đỡ tủ hạ thế + tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Móng tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
27 Công tác tôn nền nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
28 Ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
AO B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần trạm TBA Lũng Kênh 1
1 Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông Theo phụ lục bản vẽ 2,4 m2
AP B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần trạm TBA Lũng Kênh 1
1 Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV dưới đất; Theo phụ lục bản vẽ 1 máy
2 Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 560kVA-22/0.4kV trên cột; Theo phụ lục bản vẽ 1 máy
3 Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-600A ; Theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
4 Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-800A ; Theo phụ lục bản vẽ 1 tủ
5 Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2; Theo phụ lục bản vẽ 40 m
6 Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x240mm2; Theo phụ lục bản vẽ 42 m
7 Thu hồi Chống sét van 22kV; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
8 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
9 Giá đỡ máy biến áp; TL xà <=225kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
10 Ghế thao tác trạm; TL xà <=225kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
11 Thang trèo; TL xà <=50kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
12 Xà đón dây đầu trạm XN-II; TL xà <=50kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian; TL xà <=50kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
14 Xà đỡ SI; TL xà <=50kg; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
15 Thu hồi Sứ đứng 22kV; Theo phụ lục bản vẽ 7 quả
16 Thu hồi Chuỗi néo đơn Polyme 22kV; Theo phụ lục bản vẽ 3 chuỗi
17 Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 22kV; Theo phụ lục bản vẽ 6 m
18 Giá đỡ cáp trung thế; TL xà <=50kG; Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
19 Giá đỡ tủ hạ thế; TL xà <=50kg; Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
20 Thu hồi Dây nhôm AC-70; Theo phụ lục bản vẽ 6 m
21 Thu hồi Cột li tâm 12m; Theo phụ lục bản vẽ 2 cột
22 Tháo dỡ thu hồi xà XNL-1.2; trọng lượng <=50kg Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
AQ Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Lũng Kênh 1
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 84 m
AR Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm 0,4kV TBA Lũng Kênh 1
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 4 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
5 Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống nhựa HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
8 Hào 7 cáp hạ thế dưới đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
AS Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến đường dây 0,4kV TBA Lũng Kênh 1
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
AT B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng phần đường dây 0,4KV TBA Lũng Kênh 1
1 Hào 7 cáp hạ thế dưới đường bê tông xi măng Theo phụ lục bản vẽ 1 m2
AU B thực hiện: Vận chuyển TBA Lũng Kênh 1
1 Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->