Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Nghèn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 15:04:00 đến ngày 2020-12-31 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5978 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7629 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2556 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5821 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0877 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1934 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0502 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2212 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6127 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0036 | 100m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4848 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzol 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,478 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,478 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3945 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2941 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3595 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8499 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4372 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0639 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0297 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4302 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0857 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4809 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8474 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1199 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8221 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5721 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C120*50*15*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6418 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6418 | tấn |
| 30 | Ke chống bão (1m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,962 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,74 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 250x400mm, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,4592 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,6612 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7464 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,576 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,7121 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,373 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,2108 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,5684 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,608 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,46 | m |
| 43 | Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6196 | m2 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,92 | m2 |
| 45 | Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0016 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4736 | m2 |
| 47 | Bộ giá đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mm (Đã bao gồm các phụ kiện và chi phí thi công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3383 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 51 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D76,3x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 52 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 53 | Trụ Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Vách kinh cố định hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 55 | Thép hộp 30*60 gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 56 | Biểu tượng Lô gô Mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 58 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 59 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 60 | Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | 1m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,576 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965,8422 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2275 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5545 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9726 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9479 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9479 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9479 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9479 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7637 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 19 | Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 32x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Tê nhựa 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Côn thu 32-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Khóa nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 22 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa D76x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Tê nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Côn thu 76x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 31 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 34 | Bình chữa cháy MFZ4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 35 | Hộp đựng bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 36 | Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi