Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266424-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng
Số hiệu KHLCNT 20201266286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Nghèn và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 15:04:00 đến ngày 2020-12-31 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,871,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,786 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5978 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6826 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8748 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7629 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2556 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5821 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0877 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1934 m3
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0502 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2212 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6127 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0036 100m3
16 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4848 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m2
18 Lát gạch Terrazzol 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,478 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,478 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4405 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7322 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3945 tấn
5 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3836 m3
6 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2941 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3595 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
9 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9232 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8499 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8232 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4372 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0639 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0297 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4302 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0857 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8754 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
22 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4809 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8474 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1199 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2864 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8221 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5721 m3
28 Gia công xà gồ thép C120*50*15*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6418 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6418 tấn
30 Ke chống bão (1m/1 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 cái
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,962 100m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,74 1m2
33 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 250x400mm, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,4592 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,6612 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7464 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,576 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,7121 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,373 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,2108 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,5684 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,608 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,46 m
43 Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6196 m2
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,92 m2
45 Làm trần tôn xương thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0016 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4736 m2
47 Bộ giá đỡ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
48 Chi tiết vách Compact khu vệ sinh dày 12mm (Đã bao gồm các phụ kiện và chi phí thi công lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
49 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3383 m2
50 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
51 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D76,3x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
52 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
53 Trụ Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Vách kinh cố định hệ 4400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m2
55 Thép hộp 30*60 gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
56 Biểu tượng Lô gô Mầm non Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
58 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
59 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
60 Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở hất ra ngoài, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
61 Hoa sắt cửa 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 1m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,576 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965,8422 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 100m2
C BỂ PHỐT
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2275 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
6 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5545 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9726 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9479 m2
9 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9479 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9479 m2
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9479 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7637 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Lắp đặt đèn tuyp led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
18 Tủ điện tầng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
19 Tủ điện tổng 400x600x200, tôn tráng kẽm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
20 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m3
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Tê nhựa 32x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Tê nhựa 21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
6 Cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Côn thu 32-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
22 Tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Tê nhựa D76x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Tê nhựa D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Côn thu 76x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Thoát nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
31 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
33 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
34 Bình chữa cháy MFZ4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
35 Hộp đựng bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
36 Bảng tiêu lệnh PCCC (Bao gồm bảng nội quy PCCC và bảng cấm thuốc cấm lửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->