Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Pắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268710-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Krông Pắc
Số hiệu KHLCNT 20201249868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 11:58:00 đến ngày 2021-01-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,296,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TRÌ, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CÂY XANH ĐÔ THỊ
1 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V 309 1 cây/ năm
2 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V 924 1 cây/ năm
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V 73 1 cây/ năm
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Chương V 139 1 cây
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Chương V 29 1 cây
6 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Chương V 9 1 cây
7 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Chương V 4 1 cây
8 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Chương V 3 1 cây
9 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Chương V 1 1 cây
10 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V 924 1 cây
11 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Chương V 73 1 cây
12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Chương V 0,61 100m2/ năm
13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Chương V 15 1m2 trồng dặm/ lần
14 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Chương V 1 100chậu/lần
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Chương V 1 100chậu/năm
16 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Chương V 0,4 100 chậu trồng dặm
17 Sắp xếp chữ các chậu hoa tại Quảng trường Chương V 30,24 100 chậu trồng dặm
18 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Chương V 30,24 100chậu/lần
19 Bón phân thảm cỏ Chương V 190,55 100m2/ lần
20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V 1.143,3 100m2/ lần
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V 285,82 100m2/ lần
22 Làm cỏ tạp Chương V 285,82 100m2/ lần
B DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
1 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 01 Chương V 121 1 trạm/ngày
2 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 02 Chương V 121 1 trạm/ngày
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 03 Chương V 121 1 trạm/ngày
4 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 04 Chương V 121 1 trạm/ngày
5 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 05 Chương V 121 1 trạm/ngày
6 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ só 06 Chương V 121 1 trạm/ngày
7 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 07 Chương V 121 1 trạm/ngày
8 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 8 Chương V 121 1 trạm/ngày
9 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 9 Chương V 121 1 trạm/ngày
10 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 10 Chương V 121 1 trạm/ngày
11 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 11 Chương V 121 1 trạm/ngày
12 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 12 Chương V 121 1 trạm/ngày
13 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 13 Chương V 121 1 trạm/ngày
14 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 14 Chương V 121 1 trạm/ngày
15 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 19 Chương V 121 1 trạm/ngày
16 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 20 Chương V 121 1 trạm/ngày
17 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 21 Chương V 121 1 trạm/ngày
18 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ tủ số 22 Chương V 121 1 trạm/ngày
19 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đương Y Jut) Chương V 121 1 chốt
20 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông(ngã tư đường Giải Phóng - đường Lê Duẩn) Chương V 121 1 chốt
21 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Lê Duẩn - đường Quang Trung) Chương V 121 1 chốt
22 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Giải Phóng - đường Trần Hưng Đạo) Chương V 121 1 chốt
23 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư đường Nơ Trang Lơng - đường Quang Trung) Chương V 121 1 chốt
24 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Phê) Chương V 121 1 chốt
25 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (ngã tư trung tâm xã Ea Kly) Chương V 121 1 chốt
26 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (đường Giải Phóng - Y Jut: đèn cảnh báo chớp vàng gồm 02 trụ) Chương V 121 1 chốt
27 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Trung tâm xã Ea Kly - đèn chớp vàng gồm 03 trụ) Chương V 121 1 chốt
28 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông (trung tâm xã Ea Knuếc - đèn chớp vàng gồm 02 trụ) Chương V 121 1 chốt
C DUY TRÌ, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG CÂY XANH, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ BẢO VỆ KHU VỰC CÔNG VIÊN
1 Thay nước hố cảnh <=1000m2 Chương V 0,09 1000m2/lần
2 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V 7,6 100 cây/ năm
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Chương V 1 1 cây/ năm
4 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Chương V 13,1365 100m2/ năm
5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V 121,2008 100m2/ lần
6 Bón phân thảm cỏ Chương V 60,6004 100m2/ lần
7 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ cụng Chương V 151,501 100m2/ lần
8 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V 121 1 trạm/ngày
D DUY TRÌ VỆ SINH KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG VÀ CÔNG VIÊN
1 Quét nền gạch terazzo Quảng trường Chương V 277,086 1000m2/lần
2 Quét rác trong công viên, thảm cỏ Chương V 143,08 1000m2/lần
E DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
1 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Tính khối lượng = 40% thể tích cống. Chương V 155,3856 m3 bùn
2 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển <=15km. Tính khối lượng = 40% thể tích cống. Chương V 155,3856 m3 bùn
F THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐÔ THỊ
1 Công tác gom rác đường phố, ngõ xóm ban ngày bằng thủ công, đô thị loại III-V Chương V 1.406,78 1km
2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V Chương V 337,7 10.000m2
3 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V Chương V 634,11 10.000m2
4 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm, đô thị loại III-V Chương V 4.749,399 1km
5 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác <10 tấn Chương V 4.455 1 tấn rác
6 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt Chương V 3,45 100 thùng
7 Công tác thu gom, vận chuyển xà bần bằng xe tải về bãi đỗ với cự ly bình quân <=10km, bằng ô tô tự đổ 2 tấn Chương V 51 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->