Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hơp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 08:38:00 đến ngày 2021-01-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHÙA ÔNG HỘ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 538,652 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hộ kết cấu khung cột, chiều cao ≤ 4m | nt | 0,114 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói mũi hài lợp mái (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 538,652 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤ 30cm | nt | 0,065 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ nối vá | nt | 0,026 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | nt | 0,114 | m3 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 6,294 | 100m2 |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6m | nt | 2,772 | 100m2 |
| B | CHÙA ÔNG HỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện | nt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | nt | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | nt | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | nt | 90 | m |
| C | TÒA ĐIỆN THÁNH- PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói mũi hài | nt | 443,447 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao ≤ 4m | nt | 1,234 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 443,447 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | nt | 0,748 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hòi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | nt | 0,485 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | nt | 1,24 | m3 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 5,012 | 100m2 |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6m | nt | 4,909 | 100m2 |
| D | TÒA ĐIỆN THÁNH- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Compact | nt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 10A | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 32A | nt | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 5 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x2,5mm2) | nt | 120 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x1,5mm2) | nt | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | nt | 80 | m |
| E | TÒA GIÁ ROI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói mũi hài | nt | 266,179 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao ≤ 4m | nt | 0,18 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 266,279 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | nt | 0,108 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi run mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | nt | 0,072 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | nt | 0,393 | m3 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 3,055 | 100m2 |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6m | nt | 1,819 | 100m2 |
| F | TÒA GIÁ ROI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 10A | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 32A | nt | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | nt | 40 | m |
| G | TAM QUAN NỘI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài | nt | 93,475 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 93,575 | m2 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 1,787 | 100m2 |
| H | TAM QUAN NGOẠI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải ngói mũi hài | nt | 135,615 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 135,615 | m2 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 3,181 | 100m2 |
| I | HÀNH LANG ĐÔNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói mũi hài | nt | 543,148 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 543,148 | m2 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 6,591 | 100m2 |
| 4 | Giàn giáo trong, chiều cao ≤ 3,6m | nt | 2,501 | 100m2 |
| J | HÀNH LANG ĐÔNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đẻn compac 40w | nt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 5 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x2,5mm2) | nt | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x1,5mm2) | nt | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 20mm | nt | 90 | m |
| K | HÀNH LANG TÂY - PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói mũi hài | nt | 548,637 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài (ngói mũi hài loại trung, định mức 120 viên/m2, ngói lót, độn 50 viên/m2) | nt | 548,637 | m2 |
| 3 | Giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 12m | nt | 7,481 | 100m2 |
| L | HÀNH LANG TÂY - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp điện | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đẻn compac 40w | nt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 5 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x2,5mm2) | nt | 90 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (dây 2x1,5mm2) | nt | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | nt | 100 | m |
| M | CHE CHẮN TƯỢNG | |||
| 1 | Mua lưới thép che chắn tượng bao gồm cả hệ khung | nt | 237,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép | nt | 237,4 | m2 |
| 3 | Mua và căng bạt dứa che chắn tượng, bảo vệ tượng | nt | 982,099 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi