Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 19:27:00 đến ngày 2020-12-29 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,335,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà để xe số 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép móng cột trụ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt hoàn chỉnh hệ bu lông móng M18 dài 900, đã bao gồm vật tư và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng cột trụ độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 13 | lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9994 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9994 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1459 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước inox 304 có chu vi mặt cắt máng U400 (đã bao gồm tiền vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | md |
| B | Hạng mục 2: Nhà để xe số 02 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt hoàn chỉnh hệ bu lông móng M18 dài 900, đã bao gồm vật tư và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng cột trụ độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2222 | 100m2 |
| 19 | máng thu nước inox 304 có chu vi mặt cắt máng U400 (đã bao gồm tiền vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | md |
| C | Hạng mục 3: Nhà để xe số 03 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt hoàn chỉnh hệ bu lông móng M18 dài 900, đã bao gồm vật tư và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng cột trụ độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 13 | lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3522 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước inox 304 có chu vi mặt cắt máng U400 (đã bao gồm tiền vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi