Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Hạnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 21:09:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 73,4342 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 77,8058 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất gửi tập kết, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 151,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 11,8764 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng thừa đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 23,75 | m3 |
| 6 | Đắp cát tôn nền | Mục C chương V của E-HSMT | 49,5986 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,4604 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3944 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,8651 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 37,8178 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,0235 | m3 |
| 14 | Xây gạch bo móng, bỏ vĩa bồn cây, tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,6644 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6171 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,9215 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,7891 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng, bỏ vĩa, tam cấp sảnh chính, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 46,1416 | m2 |
| 20 | Lát gạch thẻ bỏ vĩa, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,968 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,8826 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6394 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7268 | tấn |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,8966 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9104 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5511 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6636 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,3577 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9399 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3634 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,7792 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8734 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,5324 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,6176 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,6694 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,8749 | m3 |
| 42 | Sản xuất Xà gồ mã kẽm thép C80x40x15x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6665 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6665 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn chiều dày 0,4mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) | 2,2927 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái | Mục C chương V của E-HSMT | 916 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 186,0408 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 367 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 193,99 | m2 |
| 49 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 122,3688 | m2 |
| 50 | Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 35,808 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mục C chương V của E-HSMT (Sika hoặc tương đương) | 35,808 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 54,536 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 89,516 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 166,9 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) | 571,0456 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) | 338,042 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) | 308,4096 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) | 600,678 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granit hoặc tương đương) | 160,4056 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 12,48 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 4,68 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 20,4 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 3,0456 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 200x300x100 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, công suất 40W | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Đèn Led ốp trần tròn FK-PNT01, công suất 15w | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 275 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 176 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 286 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, đế âm chống cháy | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 20 | hộp |
| 84 | Lắp đặt phiễu thu nước D100 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,32 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 16 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 89 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 90 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 91 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 96 | Chân bật đỡ dây thu sét d=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 97 | Quả hồ lô thu sét bằng sứ | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 98 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Bình chữa cháy VN MFZ4 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 100 | Nộ quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Bể nước | |||
| 1 | Đào đất bể nước, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 31,2482 | m3 |
| 2 | Đắp đất bể nước | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1042 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 20,83 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,9405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Mục C chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3229 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp bể | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 13 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,5863 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 18 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 49,6925 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Mục C chương V của E-HSMT | 38,4625 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cảo tạo tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 197,604 | m3 |
| 2 | Đào xúc và vận phế thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 197,6 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 98,576 | m3 |
| 4 | Đào móng băng hàng rào, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 110,005 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 69,5254 | m3 |
| 6 | Đào xúc và vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 139,05 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,371 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0342 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5604 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,7533 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 76,2552 | m3 |
| 13 | Xây bo giằng móng hàng rào, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,6515 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,6515 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 2,222 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2464 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,221 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,8661 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 110,9592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8506 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8382 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,0552 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 166,65 | m2 |
| 26 | Đắp đầu cột trụ hàng rào | Mục C chương V của E-HSMT | 101 | trụ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 559,8396 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát nổi tường dày 15) | Mục C chương V của E-HSMT | 387 | m2 |
| 29 | Trát gờ đầu tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 105,9156 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 726,4896 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 31,3311 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 10,4437 | m3 |
| 3 | Đào xúc và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 20,89 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4186 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,4186 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,4994 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 55,6428 | m2 |
| 9 | Láng đáy mương, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,639 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nâng cấp sân | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đất cỏ mặt sân | Mục C chương V của E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 54,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền | Mục C chương V của E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,6 | m3 |
| 5 | Đánh mặt nền sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 246 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm dày 3cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi