Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265772-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Hạnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201251625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 21:09:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,278,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1 Đào móng cột trụ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 73,4342 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 77,8058 m3
3 Vận chuyển đất gửi tập kết, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 151,24 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT 11,8764 m3
5 Vận chuyển đất bằng thừa đi đổ Mục C chương V của E-HSMT 23,75 m3
6 Đắp cát tôn nền Mục C chương V của E-HSMT 49,5986 m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 12,4604 m3
8 Ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT 0,526 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,3944 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,427 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 16,8651 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 37,8178 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 23,0235 m3
14 Xây gạch bo móng, bỏ vĩa bồn cây, tam cấp sảnh chính, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 8,6644 m3
15 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,0981 tấn
16 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục C chương V của E-HSMT 0,6171 tấn
17 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 5,9215 m3
18 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 13,7891 m3
19 Trát tường chân móng, bỏ vĩa, tam cấp sảnh chính, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 46,1416 m2
20 Lát gạch thẻ bỏ vĩa, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,968 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 26,8826 m2
22 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 0,6394 100m2
23 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,0729 tấn
24 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,7268 tấn
25 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 3,8966 m3
26 Ván khuôn xà dầm giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,9104 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,336 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,5511 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,6636 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 7,3577 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 1,9399 100m2
32 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 2,3634 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 18,7792 m3
34 Ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT 0,1667 100m2
35 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
36 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
37 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,8734 m3
38 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 45,5324 m3
39 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 14,6176 m3
40 Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,6694 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 2,8749 m3
42 Sản xuất Xà gồ mã kẽm thép C80x40x15x2 Mục C chương V của E-HSMT 0,6665 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 0,6665 tấn
44 Lợp mái tôn chiều dày 0,4mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn Olympic hoặc tương đương) 2,2927 100m2
45 Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái Mục C chương V của E-HSMT 916 cái
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 186,0408 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 367 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 193,99 m2
49 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 122,3688 m2
50 Láng sênô, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 35,808 m2
51 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mục C chương V của E-HSMT (Sika hoặc tương đương) 35,808 m2
52 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 54,536 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 89,516 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 216 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 166,9 m
56 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) 571,0456 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) 338,042 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) 308,4096 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) 600,678 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granit hoặc tương đương) 160,4056 m2
61 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 12,48 m2
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 4,68 m2
63 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm - Phù hợp quy chuẩn QCVN16:2017/BXD Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 20,4 m2
64 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 20x20 Mục C chương V của E-HSMT 20,4 m2
65 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mục C chương V của E-HSMT 40,8 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT 3,0456 100m2
67 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 200x300x100 Mục C chương V của E-HSMT 1 hộp
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 4 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 10 cái
71 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 4 hộp
72 Lắp đặt Đèn Led tuyp bán nguyệt FK-BN01-1200, công suất 40W Mục C chương V của E-HSMT 10 bộ
73 Đèn Led ốp trần tròn FK-PNT01, công suất 15w Mục C chương V của E-HSMT 4 bộ
74 Lắp đặt Quạt trần Mục C chương V của E-HSMT 5 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 5 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 20 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 275 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 176 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 25 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 80 m
82 Lắp đặt ống nhựa D16 bảo hộ dây dẫn Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 286 m
83 Lắp đặt hộp nối, đế âm chống cháy Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 20 hộp
84 Lắp đặt phiễu thu nước D100 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 8 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 0,32 100m
86 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 16 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 16 cái
88 Đai giữ ống Mục C chương V của E-HSMT 40 cái
89 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 6,75 m3
90 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT 0,0675 100m3
91 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 3 cái
93 Gia công và đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT 4 cọc
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mục C chương V của E-HSMT 48 m
95 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục C chương V của E-HSMT 26 m
96 Chân bật đỡ dây thu sét d=10mm Mục C chương V của E-HSMT 8 m
97 Quả hồ lô thu sét bằng sứ Mục C chương V của E-HSMT 4 quả
98 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Mục C chương V của E-HSMT 1 hộp
99 Bình chữa cháy VN MFZ4 Mục C chương V của E-HSMT 2 Bình
100 Nộ quy, tiêu lệnh chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT 1 bộ
B Hạng mục 2: Bể nước
1 Đào đất bể nước, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 31,2482 m3
2 Đắp đất bể nước Mục C chương V của E-HSMT 0,1042 m3
3 Vận chuyển đất thừa đi đổ Mục C chương V của E-HSMT 20,83 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 1,9703 m3
5 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT 0,0546 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,1668 tấn
7 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 3,9405 m3
8 Ván khuôn thành bể Mục C chương V của E-HSMT 0,544 100m2
9 Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,3229 tấn
10 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 4,08 m3
11 Ván khuôn nắp bể Mục C chương V của E-HSMT 0,1512 100m2
12 Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,228 tấn
13 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,5863 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 0,132 m3
15 Ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,0093 100m2
16 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,0031 tấn
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 0,0538 m3
18 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 49,6925 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 33,32 m2
20 Quét dung dịch chống thấm Mục C chương V của E-HSMT 38,4625 m2
C Hạng mục 3: Cảo tạo tường rào
1 Phá dỡ tường rào xây gạch Mục C chương V của E-HSMT 197,604 m3
2 Đào xúc và vận phế thải đi đổ Mục C chương V của E-HSMT 197,6 m3
3 Đào móng trụ hàng rào, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 98,576 m3
4 Đào móng băng hàng rào, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 110,005 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT 69,5254 m3
6 Đào xúc và vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 139,05 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 21,371 m3
8 Ván khuôn móng trụ hàng rào Mục C chương V của E-HSMT 1,0342 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,5604 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 0,5739 tấn
11 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 22,7533 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 76,2552 m3
13 Xây bo giằng móng hàng rào, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 10,6515 m3
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,2253 tấn
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,004 tấn
16 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 10,6515 m3
17 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 2,222 100m2
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,2464 tấn
19 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 12,221 m3
20 Xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 5,8661 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường hàng rào, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 110,9592 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,8506 100m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,8382 tấn
24 Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 9,0552 m3
25 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 166,65 m2
26 Đắp đầu cột trụ hàng rào Mục C chương V của E-HSMT 101 trụ
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 559,8396 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát nổi tường dày 15) Mục C chương V của E-HSMT 387 m2
29 Trát gờ đầu tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 105,9156 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 726,4896 m2
D Hạng mục 4: Mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 31,3311 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mục C chương V của E-HSMT 10,4437 m3
3 Đào xúc và vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Mục C chương V của E-HSMT 20,89 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT 3,4186 m3
5 Ván khuôn đáy mương Mục C chương V của E-HSMT 0,0954 100m2
6 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 3,4186 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 6,4994 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 55,6428 m2
9 Láng đáy mương, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 13,86 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,074 100m2
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,1894 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 1,639 m3
13 Lắp đặt tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 58 cái
E Hạng mục 5: Nâng cấp sân
1 Đào bóc phong hóa đất cỏ mặt sân Mục C chương V của E-HSMT 54,9 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT 54,9 m3
3 Đắp cát tôn nền Mục C chương V của E-HSMT 24,6 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 36,6 m3
5 Đánh mặt nền sân bê tông Mục C chương V của E-HSMT 246 m2
6 Lát gạch sân, bằng gạch Terrazzo 400x400mm dày 3cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 120 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->