Gói thầu: Gói thầu 64 2020-XL-CHCT: “Thi công lắp tủ điện liên lạc, tủ điều khiển tụ bù các trạm biến áp trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 64 2020-XL-CHCT: “Thi công lắp tủ điện liên lạc, tủ điều khiển tụ bù các trạm biến áp trên địa bàn Quận Bắc Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 18:12:00 đến ngày 2020-12-29 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,209,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH LẮP TỦ ĐIỆN LIÊN LẠC CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BẮC TỪ LIÊM | |||
| B | TBA Cầu Diễn 18 | |||
| C | A Cấp | |||
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| E | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 18 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| F | B Cấp | |||
| G | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 6 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 54 | viên | |
| 4 | Cát đen | 0,759 | m3 | |
| H | Nhân công B thực hiện | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,759 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | 0,18 | 100m | |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 0,888 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0089 | 100m3 | |
| K | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,2 | m2 | |
| L | TBA Phú Diễn 2 | |||
| M | A Cấp | |||
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| O | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 34 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| P | Nhân công B thực hiện | |||
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,34 | 100m | |
| S | TBA Tân Trào 2 | |||
| T | A Cấp | |||
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| V | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| W | B cấp | |||
| X | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 36 | viên | |
| 4 | Cát đen | 0,506 | m3 | |
| Y | Nhân công B thực hiện | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,506 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,3 | 100m | |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 0,592 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0059 | 100m3 | |
| AB | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,8 | m2 | |
| AC | Xuân Đỉnh 5 | |||
| AD | A Cấp | |||
| AE | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| AF | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 26 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| AG | B cấp | |||
| AH | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 4 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 14 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 126 | viên | |
| 4 | Cát đen | 1,519 | m3 | |
| AI | Nhân công B thực hiện | |||
| AJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,519 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,126 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,028 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép | 0,42 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 1,82 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0224 | 100m3 | |
| AL | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,8 | m2 | |
| AM | TBA Xuân Đỉnh 15+ Xuân ĐỈnh 27 | |||
| AN | A Cấp | |||
| AO | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| AP | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 24 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| AQ | B cấp | |||
| AR | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 8 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 72 | viên | |
| 4 | Cát đen | 0,868 | m3 | |
| AS | Nhân công B thực hiện | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,868 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,24 | 100m | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8 | m | |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 1,04 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 1,28 | 100m3 | |
| AV | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,6 | m2 | |
| AW | TBA Xuân Đỉnh 2+ Xuân Tảo 4 | |||
| AX | A Cấp | |||
| AY | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| AZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 46 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| BA | B cấp | |||
| BB | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 12 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 108 | viên | |
| 4 | Cát đen | 1,302 | m3 | |
| BC | Nhân công B thực hiện | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,302 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,46 | 100m | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép | 0,36 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 1,56 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0192 | 100m3 | |
| BF | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 2,4 | m2 | |
| BG | TBA Xuân Đỉnh 17+ Xuân Tảo 6 | |||
| BH | A Cấp | |||
| BI | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | tủ | |
| BJ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| BK | B cấp | |||
| BL | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 36 | viên | |
| 4 | Cát đen | 0,434 | m3 | |
| BM | Nhân công B thực hiện | |||
| BN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,434 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,036 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,008 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,3 | 100m | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công nền bê tông không cốt thép | 0,12 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 0,52 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0064 | 100m3 | |
| BP | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 0,8 | m2 | |
| BQ | TBA Cổ Nhuế 4 M1+2 | |||
| BR | A Cấp | |||
| BS | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| BT | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 24 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| BU | Nhân công B thực hiện | |||
| BV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,24 | 100m | |
| BX | TBA Cổ Nhuế 4 M2+3 | |||
| BY | A Cấp | |||
| BZ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| CA | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 24 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| CB | Nhân công B thực hiện | |||
| CC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,24 | 100m | |
| CE | TBA Cổ Nhuế 5 | |||
| CF | A Cấp | |||
| CG | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| CH | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 26 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| CI | B cấp | |||
| CJ | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 1 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 6 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 54 | viên | |
| 4 | Cát đen | 0,387 | m3 | |
| CK | Nhân công B thực hiện | |||
| CL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,387 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,26 | 100m | |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 0,96 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,48 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,48 | 100m3 | |
| CN | TBA Cổ Nhuế 14 | |||
| CO | A cấp | |||
| CP | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| CQ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 32 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| CR | Nhân công B thực hiện | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,32 | 10đầu | |
| CU | TBA Cổ Nhuế 2+ Cổ Nhuế 72 | |||
| CV | A Cấp | |||
| CW | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| CX | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 40 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| CY | B cấp | |||
| CZ | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 26 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 234 | viên | |
| 4 | Cát đen | 3,289 | m3 | |
| DA | Nhân công B thực hiện | |||
| DB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,289 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,234 | 1000 viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,052 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,4 | 100m | |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 5,2 | m2 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 3,848 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0385 | 100m3 | |
| DD | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 5,2 | m2 | |
| DE | TBA Cổ Nhuế 19+ Cổ Nhuế 11 | |||
| DF | A Cấp | |||
| DG | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| DH | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 14 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| DI | B cấp | |||
| DJ | Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo cáp | 2 | cái | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 8 | m | |
| 3 | Gạch không nung 220x105x60 | 72 | viên | |
| 4 | Cát đen | 1,012 | m3 | |
| DK | Nhân công B thực hiện | |||
| DL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,012 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,072 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 6 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,14 | 100m | |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,6 | m2 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 1,184 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0118 | 100m3 | |
| DN | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,6 | m2 | |
| DO | TBA Nguyên Xá 1 | |||
| DP | A Cấp | |||
| DQ | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| DR | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 16 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| DS | Nhân công B thực hiện | |||
| DT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,16 | 100m | |
| DV | TBA Thụy Phương 1 | |||
| DW | A Cấp | |||
| DX | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 630A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| DY | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 16 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| DZ | Nhân công B thực hiện | |||
| EA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| EB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 0,16 | 100m | |
| EC | TBA Cổ Nhuế 1 | |||
| ED | A Cấp | |||
| EE | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 1000A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| EF | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 14 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| EG | Nhân công B thực hiện | |||
| EH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| EI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | 0,14 | 100m | |
| EJ | Khu Nhà ở cán bộ thành ủy | |||
| EK | A Cấp | |||
| EL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 1000A( Có chân đế cao 50 cm) | 1 | Cái | |
| EM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 16 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| EN | Nhân công B thực hiện | |||
| EO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| EP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | 0,16 | 100m | |
| EQ | Ecohome 2 M1+2 | |||
| ER | A Cấp | |||
| ES | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 1000A( Treo tường) | 1 | Cái | |
| ET | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| EU | Nhân công B thực hiện | |||
| EV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 8 | bộ | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | 0,3 | 100m | |
| EW | Ecohome 2 M3+4 | |||
| EX | A Cấp | |||
| EY | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Liên lạc trọn bộ ATM 1000A( Treo tường) | 1 | Cái | |
| EZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 30 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 8 | Bộ |
| 3 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | 4 | Cuộn | |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Keo bọt nở | 2 | lọ | |
| FA | Nhân công B thực hiện | |||
| FB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000v, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| FC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải dây điện và lấy độ võng tiết diện<=35mm2 | 0,03 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 18kg/m | 0,3 | 100m | |
| FD | CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ HẠ THẾ CHO CÁC TRẠM BIẾN ÁP QUẬN BẮC TỪ LIÊM NĂM 2020 | |||
| FE | Cổ Nhuế 7 | |||
| FF | A cấp | |||
| FG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| FH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| FI | Nhân công B thực hiện | |||
| FJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| FK | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| 2 | VẬT LIỆU | 0 | ||
| 3 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 7 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| FL | Cổ Nhuế 10 | |||
| FM | A cấp | |||
| FN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| FO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| FP | Nhân công B thực hiện | |||
| FQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| FR | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| FS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| FT | Cổ Nhuế 14 máy 1 | |||
| FU | A cấp | |||
| FV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| FW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| FX | Nhân công B thực hiện | |||
| FY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| FZ | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| GA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| GB | Cổ Nhuế 14 máy 2 | |||
| GC | A cấp | |||
| GD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x10kVAr (trọn bộ) | 6x10kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| GE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| GF | Nhân công B thực hiện | |||
| GG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| GH | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,04 | 1 Mvar | |
| GI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| GJ | Cổ Nhuế 15 | |||
| GK | A cấp | |||
| GL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| GM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| GN | Nhân công B thực hiện | |||
| GO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| GP | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| GQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| GR | Cổ Nhuế 20 | |||
| GS | A cấp | |||
| GT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| GU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| GV | Nhân công B thực hiện | |||
| GW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| GX | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| GY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| GZ | Cổ Nhuế 38 | |||
| HA | A cấp | |||
| HB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| HC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| HD | Nhân công B thực hiện | |||
| HE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| HF | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| HG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| HH | Cổ Nhuế 47 | |||
| HI | A cấp | |||
| HJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| HK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| HL | Nhân công B thực hiện | |||
| HM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| HN | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| HO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| HP | Xuân Đỉnh 3 | |||
| HQ | A cấp | |||
| HR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| HS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| HT | Nhân công B thực hiện | |||
| HU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| HV | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| HW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| HX | Xuân Đỉnh 4 | |||
| HY | A cấp | |||
| HZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| IA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| IB | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| IC | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| ID | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| IE | Xuân Đỉnh 6 | |||
| IF | A cấp | |||
| IG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| IH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| II | Nhân công B thực hiện | |||
| IJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ(3pha) | |
| IK | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| IL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| IM | Xuân Đỉnh 11 | |||
| IN | A cấp | |||
| IO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| IP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| IQ | Nhân công B thực hiện | |||
| IR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| IS | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| IT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| IU | Xuân Đỉnh 12 | |||
| IV | A cấp | |||
| IW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| IX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| IY | Nhân công B thực hiện | |||
| IZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| JA | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| JB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| JC | Xuân Đỉnh 18 | |||
| JD | A cấp | |||
| JE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| JF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| JG | Nhân công B thực hiện | |||
| JH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| JI | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| JJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| JK | Tân Trào 2 máy 1 | |||
| JL | A cấp | |||
| JM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| JN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| JO | Nhân công B thực hiện | |||
| JP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| JQ | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| JR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| JS | Tân Trào 2 máy 2 | |||
| JT | A cấp | |||
| JU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| JV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| JW | Nhân công B thực hiện | |||
| JX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| JY | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| JZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| KA | Đông Ngạc 2 | |||
| KB | A cấp | |||
| KC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| KD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| KE | Nhân công B thực hiện | |||
| KF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| KG | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| KH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| KI | Đông Ngạc 3 | |||
| KJ | A cấp | |||
| KK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| KL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| KM | Nhân công B thực hiện | |||
| KN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| KO | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| KP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| KQ | Đông Ngạc 10 | |||
| KR | A cấp | |||
| KS | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| KT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| KU | Nhân công B thực hiện | |||
| KV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| KW | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| KX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| KY | Đông Ngạc 11 | |||
| KZ | A cấp | |||
| LA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| LB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| LC | Nhân công B thực hiện | |||
| LD | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| LE | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| LF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| LG | Đông Ngạc 13 | |||
| LH | A cấp | |||
| LI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| LJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| LK | Nhân công B thực hiện | |||
| LL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| LM | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| LN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| LO | Đông Ngạc 15 | |||
| LP | A cấp | |||
| LQ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| LR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| LS | Nhân công B thực hiện | |||
| LT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| LU | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| LV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| LW | Đông Ngạc 22 | |||
| LX | A cấp | |||
| LY | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| LZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| MA | Nhân công B thực hiện | |||
| MB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| MC | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| MD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| ME | TC Địa Chính | |||
| MF | A cấp | |||
| MG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| MH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| MI | Nhân công B thực hiện | |||
| MJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| MK | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| ML | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| MM | Kinh Doanh Nhà | |||
| MN | A cấp | |||
| MO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| MP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| MQ | Nhân công B thực hiện | |||
| MR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| MS | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| MT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| MU | Thụy Phương 3 | |||
| MV | A cấp | |||
| MW | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| MX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| MY | Nhân công B thực hiện | |||
| MZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| NA | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| NB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| NC | Thụy Phương 4 | |||
| ND | A cấp | |||
| NE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| NF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| NG | Nhân công B thực hiện | |||
| NH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| NI | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| NJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| NK | Phú Diễn 3 | |||
| NL | A cấp | |||
| NM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| NN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| NO | Nhân công B thực hiện | |||
| NP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| NQ | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| NR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| NS | Phú Diễn 4 | |||
| NT | A cấp | |||
| NU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x15kVAr (trọn bộ) | 6x15kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| NV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| NW | Nhân công B thực hiện | |||
| NX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| NY | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,06 | 1 Mvar | |
| NZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| OA | Phú Diễn 6 | |||
| OB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển 6x25kVAr (trọn bộ) | 6x25kVAr | 1 | Tủ |
| 2 | Biến dòng 600V 1600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| OC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x70 mm2 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 70mm2 | Cosse C70 | 6 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 2 | cái |
| 6 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 5 | Cuộn | |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt nở | 1 | lọ | |
| OD | Nhân công B thực hiện | |||
| OE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển tụ bù ≤35kV | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Thay máy biến dòng điện hạ thế | 0,3333 | bộ (3 pha) | |
| OF | THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ (thủ công) | 0,1 | 1 Mvar | |
| OG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | 40 | 1 m | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay biển chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
| 5 | Thay khung định vị chiều cao Lắp đặt ≤20m | 1 | công/bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi