Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239202-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201239108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay của Công ty.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:49:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,738,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - BỂ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,94 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 94 m3
3 Thi công khe co giãn theo hồ sơ đã phê duyệt 188 m
4 Xoa nhẵn mặt đường bê tông theo hồ sơ đã phê duyệt 470 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 1,41 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 1,41 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 5,64 100m3
8 Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,697 m3
9 Ván khuôn đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0139 100m2
10 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,2271 m3
11 Trát, láng bể dày 2cm, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 23,2559 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 6,5584 m3
13 Bê tông đá 4x6 trộn vữa XM mác 100 lót đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4729 m3
14 Bê tông đáy bể, M150, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,5716 m3
15 Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0343 m3
16 Ván khuôn đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0126 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0085 100m2
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,0382 m3
19 Gia công thép tấm đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0062 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1056 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước theo hồ sơ đã phê duyệt 8,14 m2
23 Trát tường lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 10,452 m2
24 Trát tường lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 10,452 m2
25 Láng đáy và bể, dày 2,0 cm, vữa XM 50# theo hồ sơ đã phê duyệt 1,8675 m2
26 Mặt trong bể đánh màu bằng xi măng nguyên chất theo hồ sơ đã phê duyệt 4,056 m2
27 Sản xuất song chắn rác theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0106 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9769 m2
29 Lắp đặt các kết cấu song chắn rác theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0106 tấn
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0437 100m3
B MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Van chặn nối ren fi60 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
2 Van chặn nối bích fi88,9-PY2,5 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
3 Van chặn nối bích fi48,3-PY2,5 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
4 Van thở có bình ngăn tia lửa 2" theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
5 Crêpin 2" . theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
6 Thiết bị nhập kín 3" : theo hồ sơ đã phê duyệt 3 bộ
7 Thiết bị thu hồi 2" : theo hồ sơ đã phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt van mặt bích, ren 1.1/2"; 2" theo hồ sơ đã phê duyệt 15 cái
9 Lắp đặt van mặt bích 3" theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
10 ống thép tráng kẽm 1.1/2" D48,3x3,58 theo hồ sơ đã phê duyệt 75 m
11 ống thép tráng kẽm 2" D60,3x3,58 theo hồ sơ đã phê duyệt 42 m
12 ống thép tráng kẽm 3" D88.9x4.37 theo hồ sơ đã phê duyệt 20,5 m
13 Đục tẩy rỉ kết cấu thép theo hồ sơ đã phê duyệt 25,0496 m2
14 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60,3mm theo hồ sơ đã phê duyệt 1,17 100m
15 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 88,9mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,205 100m
16 - Bích nối 3" theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cái
17 - Bích nối 1.1/2" theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cái
18 - Bích nối 2" theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
19 - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
20 - Bích treo nối ống xuất fi 50-160 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
21 Lắp bích treo nối ống nhập ø90-160 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cặp bích
22 Lắp bích treo nối ống xuất ø50-160 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cặp bích
23 Bích nối 3'' theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cặp bích
24 Bích nối 1.1/2"; 2'' theo hồ sơ đã phê duyệt 19 cặp bích
25 - Bulông M16x95 theo hồ sơ đã phê duyệt 36 bộ
26 - Bulông M12x65 theo hồ sơ đã phê duyệt 72 bộ
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm theo hồ sơ đã phê duyệt 24 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép 135o nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm theo hồ sơ đã phê duyệt 2 cái
32 Nắp + cổ nối lỗ đo dầu thủ công 4" : theo hồ sơ đã phê duyệt 6 bộ
33 Bích bịt + cổ nối lỗ đo dầu tự động 4" : theo hồ sơ đã phê duyệt 6 bộ
34 Lắp nắp cổ nối lỗ đo 4'' (Tính bằng lắp bích 4'') theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cặp bích
35 Đệm bích 4" dày 3mm theo hồ sơ đã phê duyệt 12 cái
36 Đệm bích 3" dày 3mm theo hồ sơ đã phê duyệt 9 cái
37 Đệm bích 2" dày 3mm theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
38 Đệm bích 1.1/2; 2" dày 3mm theo hồ sơ đã phê duyệt 16 cái
39 Tay van 2" (3") theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
40 Lắp và cài đặt cột bơm 1 đơn + 1 kép theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
41 Bơm nước đầy bể sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén (3 bể 25m3) - Máy ép khí 10m3/phut theo hồ sơ đã phê duyệt 3 ca
42 - Máy bơm nước 20KW: 1ca/bể x 2 bể theo hồ sơ đã phê duyệt 3 ca
43 - Máy nén khí 240m3/h: 1ca/bể x 3 bể theo hồ sơ đã phê duyệt 1,5 ca
44 - Nhân công bơm và súc rửa bể theo hồ sơ đã phê duyệt 3 công
45 - Nước súc rửa bể theo hồ sơ đã phê duyệt 75 m3
46 Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm D88.9x4.37 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,18 100m
47 Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm 60,3x3,58 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,04 100m
48 Nước thử ống theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4612 m3
49 Vận hành thử bàn giao (nhân công - 3/7) theo hồ sơ đã phê duyệt 10 công
50 Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 9,62 m3
51 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,48 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 3,0525 m3
53 Ván khuôn gỗ rãnh CN theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1528 100m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,665 m3
55 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1221 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn theo hồ sơ đã phê duyệt 0,5195 tấn
57 Rải bao xi măng phía dưới tấm đan trước khi đổ bê tông tấm đan (Bao xi măng tận dụng nên không tính tiền vật liệu, chỉ tính công rải) theo hồ sơ đã phê duyệt 0,296 100m2
58 Đắp cát móng đường ống, đường cống theo hồ sơ đã phê duyệt 1,3875 m3
59 Sản xuất thép thành rãnh theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6479 tấn
60 Lắp đặt thép thành rãnh chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6479 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo hồ sơ đã phê duyệt 37 1cấu kiện
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường theo hồ sơ đã phê duyệt 3,2067 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0641 100m3
C CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 3,8834 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 3,8834 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 7,56 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6624 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0763 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4174 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0969 tấn
8 Sản xuất thép neo bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2662 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép neo bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2662 tấn
10 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 10 tấn (Tạm tính 1ca/1 bể) theo hồ sơ đã phê duyệt 3 ca
11 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2 công/1 bể (nhân công bậc 3,5/7) theo hồ sơ đã phê duyệt 6 công
12 Quét nhựa bitum vào thép neo bể theo hồ sơ đã phê duyệt 9,5907 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền khu bể, đá 4x6, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 5,5529 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 4,152 m3
15 Bê tông miệng hố van, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,83 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0366 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 4,0972 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,232 m3
19 Đắp cát nền móng công trình theo hồ sơ đã phê duyệt 293,4101 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 32,8448 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước theo hồ sơ đã phê duyệt 15,8208 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 55,5292 m2
23 Gia công thép tấm nắp bằng tôn theo hồ sơ đã phê duyệt 0,105 tấn
24 Bản lề chẻ chân 5x3 theo hồ sơ đã phê duyệt 25 bộ
25 Tôn dày S=1mm theo hồ sơ đã phê duyệt 7,2419 m2
26 Lắp đặt thép nắp theo hồ sơ đã phê duyệt 0,105 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 14,4838 1m2
D NHÀ BÁN HÀNG, NHÀ NGHỈ CBCNV, KHO DMN, KHO GAS
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 35,516 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) theo hồ sơ đã phê duyệt 0,8168 100m3
3 Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) theo hồ sơ đã phê duyệt 20,4208 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4207 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9555 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 2,8665 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 5,9052 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 34,8486 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy theo hồ sơ đã phê duyệt 1,1907 100m2
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9223 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,3318 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ đã phê duyệt 2,078 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4805 tấn
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,671 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 11,5657 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0878 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 8,775 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,496 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2912 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0614 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2653 tấn
22 Bu lông M25x600 theo hồ sơ đã phê duyệt 16 bộ
23 Sản xuất xà gồ thép theo hồ sơ đã phê duyệt 1,9716 tấn
24 Bu lông M14x60 theo hồ sơ đã phê duyệt 88 cái
25 Lắp dựng xà gồ thép theo hồ sơ đã phê duyệt 1,9716 tấn
26 Sản xuất giằng mái theo hồ sơ đã phê duyệt 0,11 tấn
27 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông theo hồ sơ đã phê duyệt 0,11 tấn
28 Sản xuất khung dầm thép theo hồ sơ đã phê duyệt 2,0591 tấn
29 Lắp dựng khung dầm thép theo hồ sơ đã phê duyệt 2,0591 tấn
30 Bu lông M14x60 theo hồ sơ đã phê duyệt 208 bộ
31 Sản xuất dầm trần theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6217 tấn
32 Lắp dựng dầm trần theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6217 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 180,5327 1m2
34 ốp ALUMEX nhận diện thương hiệu cột mái che (tạm tính thêm 200.000 đ/m2 tiền khung sắt và 2% chi phí vận chuyển) QĐ 277 tập đoàn theo hồ sơ đã phê duyệt 30,96 M2
35 Lợp mái và trần tôn sóng vuông tôn Sunkek dày 0,45mm theo hồ sơ đã phê duyệt 1,1342 100m2
36 Trần ốp tôn thanh 3 lớp (đã bao gồm lắp đặt) theo hồ sơ đã phê duyệt 116,6 m2
37 Ốp diềm ALUMEX nhận diện thương hiệu diềm mái che tạm tính thêm 2% chi phí vận chuyển) QĐ 277 tập đoàn theo hồ sơ đã phê duyệt 51,84 m2
38 Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1m theo hồ sơ đã phê duyệt 98,01 kg
39 Tôn phẳng ốp sườn chống dột theo hồ sơ đã phê duyệt 43,2 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,048 100m
41 Lắp đặt rọ chắn rác D150 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 9 cái
43 Đai giữ ống theo hồ sơ đã phê duyệt 4 cái
44 Đắp cát nền móng công trình theo hồ sơ đã phê duyệt 0,216 m3
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 2,8173 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,8292 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,606 m3
48 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,628 m2
49 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn cảnh báo Vàng+đen theo hồ sơ đã phê duyệt 2,628 1m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 theo hồ sơ đã phê duyệt 4,985 m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,7312 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0252 100m2
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9391 m3
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,9621 m3
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,5386 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0571 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,3811 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 7,7499 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo hồ sơ đã phê duyệt 0,7273 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1222 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9494 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 12,0327 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái theo hồ sơ đã phê duyệt 1,2601 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm theo hồ sơ đã phê duyệt 1,1299 tấn
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,7631 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,3008 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0538 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2173 tấn
69 Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 36,5712 m2
70 Sản xuất xà gồ thép mái kho theo hồ sơ đã phê duyệt 0,7459 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép mái kho theo hồ sơ đã phê duyệt 0,7459 tấn
72 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 5,3332 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 29,9266 m3
74 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 224,648 m2
75 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 548,5177 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 132,8108 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 601,464 m2
78 Sơn tường ngoài nhà bán hàng bằng sơn Petrolimex (Trát ngoài - Sơn diềm mái) theo hồ sơ đã phê duyệt 184,832 m2
79 Sơn diềm mái nhà bán hàng màu Xanh - Cam theo nhận diện thương hiệu theo quy định của ngành bằng sơn Petrolimex theo hồ sơ đã phê duyệt 39,816 m2
80 Ốp tường gạch Vigracera KT 300x600 theo hồ sơ đã phê duyệt 79,865 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 theo hồ sơ đã phê duyệt 148,2635 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 theo hồ sơ đã phê duyệt 17,8625 m2
83 Ngâm nước ximăng chống thấm nhà bán hàng theo hồ sơ đã phê duyệt 145,2947 m2
84 Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20 theo hồ sơ đã phê duyệt 145,2947 m2
85 Lợp mái kho tôn chống nóng, chống ồn A/Z150 màu xanh dương theo hồ sơ đã phê duyệt 0,656 100m2
86 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 0,6m, dày 0,45mm theo hồ sơ đã phê duyệt 27,0889 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,23 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 15 cái
89 Lắp đặt rọ chắn rác D120 theo hồ sơ đã phê duyệt 10 bộ
90 Đai giữ ống theo hồ sơ đã phê duyệt 40
91 Cửa đi nhôm hệ Queen - Việt theo hồ sơ đã phê duyệt 30,501 m2
92 Vách kính nhôm hệ Queen - Việt theo hồ sơ đã phê duyệt 13,932 m2
93 Tủ kính trưng bày sản phẩm - Kính cường lực dày 12mm theo hồ sơ đã phê duyệt 71,65 m2
94 Cửa đi khung thép dưới bịt tôn hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện theo hồ sơ đã phê duyệt 8,64 m2
95 Hoa sắt cửa sổ theo hồ sơ đã phê duyệt 10,08 m2
96 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt, khung nhôm, tủ trưng bày theo hồ sơ đã phê duyệt 124,723 m2
97 Lắp dựng hoa sắt cửa theo hồ sơ đã phê duyệt 10,08 m2
98 Bản lề thủy lực theo hồ sơ đã phê duyệt 2 Bộ
99 Tay nắm thủy lực theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
100 Kẹp kính trên theo hồ sơ đã phê duyệt 4 Bộ
101 Kẹp dưới theo hồ sơ đã phê duyệt 4 bộ
102 Kẹp ty theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
103 Khóa sàn theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
104 Vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện theo bản vẽ) theo hồ sơ đã phê duyệt 17,9295 m2
E MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x350 theo hồ sơ đã phê duyệt 1 tủ
2 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x600x350 theo hồ sơ đã phê duyệt 1 tủ
3 Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) theo hồ sơ đã phê duyệt 2 tủ
4 Lắp đặt Cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 80A theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A/10KA (MCCB-3P) - 4 cực theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A/10KA (MCCB-2P) - 2 cực theo hồ sơ đã phê duyệt 2 cái
8 Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
9 Vật tư phụ theo hồ sơ đã phê duyệt 1 gói
10 Lắp đặt máy phát điện 3 pha 15KVA 380/220V; 50Hz theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
11 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) theo hồ sơ đã phê duyệt 50 m
12 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) theo hồ sơ đã phê duyệt 31 m
13 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) theo hồ sơ đã phê duyệt 31 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114.0 luồn dây điện theo hồ sơ đã phê duyệt 11 m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 luồn dây điện theo hồ sơ đã phê duyệt 5 m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi34x3 luồn dây điện theo hồ sơ đã phê duyệt 1 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng theo hồ sơ đã phê duyệt 20 cọc
18 Kéo rải dây dây thép mạ kẽm -40x40 làm dây tiếp địa theo hồ sơ đã phê duyệt 150 m
19 Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 48 m3
20 Đắp đất chôn dây tiếp địa theo hồ sơ đã phê duyệt 48 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 1,2 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,768 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0384 100m2
25 Đắp đất nền móng công trình theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4 m3
26 Sản xuất cột bằng thép hình theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1016 tấn
27 Lắp dựng cột thép theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1016 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 4,064 1m2
29 Bu lông neo đế cột M20x550 theo hồ sơ đã phê duyệt 4 bộ
30 Sản xuất cột bằng thép hình theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0735 tấn
31 Lắp dựng cột thép theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0735 tấn
32 Bu lông nở M10x70 theo hồ sơ đã phê duyệt 2 cái
33 Thép bản 400x50x6 theo hồ sơ đã phê duyệt 2 tấm
34 Lắp đặt đèn cao áp LED- 250W theo hồ sơ đã phê duyệt 2 bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 1,8531 1m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 0,512 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,064 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1848 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,96 m2
40 Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông theo hồ sơ đã phê duyệt 1 tấm
41 Đắp đất nền móng công trình theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1707 m3
42 Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp theo hồ sơ đã phê duyệt 9 bộ
43 Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp chống ẩm theo hồ sơ đã phê duyệt 4 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần theo hồ sơ đã phê duyệt 5 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt theo hồ sơ đã phê duyệt 12 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi theo hồ sơ đã phê duyệt 18 cái
47 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) theo hồ sơ đã phê duyệt 250 m
48 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) theo hồ sơ đã phê duyệt 160 m
49 CU/XPLE/PVC(2x2,5)mm2 theo hồ sơ đã phê duyệt 165 m
50 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 theo hồ sơ đã phê duyệt 150 m
51 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x150x100 theo hồ sơ đã phê duyệt 1 tủ
52 Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) theo hồ sơ đã phê duyệt 1 tủ
53 Gia công kim thu sét, dài 0,5m theo hồ sơ đã phê duyệt 11 cái
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm theo hồ sơ đã phê duyệt 115 m
55 Kẹp kiểm tra KZ-1 theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 20A theo hồ sơ đã phê duyệt 10 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A theo hồ sơ đã phê duyệt 8 cái
58 Băng dính theo hồ sơ đã phê duyệt 10 cuộn
59 Đinh vít theo hồ sơ đã phê duyệt 2 túi
F HỆ THỐNG EGAS
1 Dây cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễu theo hồ sơ đã phê duyệt 85 m
2 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5 theo hồ sơ đã phê duyệt 25 m
3 Dây cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễu theo hồ sơ đã phê duyệt 25 m
4 Dây cáp truyền thông RS232 (CAT5) theo hồ sơ đã phê duyệt 25 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8x3 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,7 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,06 100m
8 Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm theo hồ sơ đã phê duyệt 1 gói
9 Giá đỡ POST theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
G MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm nước Q=3m3 theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
2 Van phao theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Crepin theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,08 100m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 10,7645 m3
7 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,5018 m3
8 Beton đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6178 m3
9 Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0129 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,5388 m3
11 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,239 m3
12 SXLD cốt thép tấm đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,041 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0128 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo hồ sơ đã phê duyệt 4 1cấu kiện
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) theo hồ sơ đã phê duyệt 12,532 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) theo hồ sơ đã phê duyệt 12,532 m2
17 Láng đáy hố dày 2cm vữa M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,6 m2
18 Đắp đất nền móng công trình theo hồ sơ đã phê duyệt 3,5882 m3
19 Sản xuất song chắn rác theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0065 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 0,707 m2
21 Lắp đặt song chắn rác theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0065 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, theo hồ sơ đã phê duyệt 3,6033 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0362 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9045 m3
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,5568 m3
26 Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 5,025 m2
27 Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 10,05 m2
28 Gia công tấm đan thép rãnh theo hồ sơ đã phê duyệt 0,78 tấn
29 Lắp tấm đan thép rãnh theo hồ sơ đã phê duyệt 0,78 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 18,552 1m2
31 Đắp đất nền móng công trình theo hồ sơ đã phê duyệt 1,44 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw theo hồ sơ đã phê duyệt 8,64 m3
33 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg theo hồ sơ đã phê duyệt 27 cấu kiện
34 Bê tông giằng mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 6,48 m3
35 Ván khuôn móng dài ván khuôn mũ mố theo hồ sơ đã phê duyệt 0,432 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1825 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo hồ sơ đã phê duyệt 5,292 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2138 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện theo hồ sơ đã phê duyệt 0,8243 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu theo hồ sơ đã phê duyệt 27 1cấu kiện
41 Láng nền đáy rãnh không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 13,5 m2
42 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0588 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4147 m3
44 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,564 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0474 100m2
46 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6283 m3
47 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 11,424 m2
48 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 theo hồ sơ đã phê duyệt 1 m2
49 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2753 m3
50 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0115 100m2
51 SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0739 tấn
52 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0132 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0132 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg theo hồ sơ đã phê duyệt 4 cái
55 Lắp đặt xí bệt theo hồ sơ đã phê duyệt 5 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh theo hồ sơ đã phê duyệt 5 cái
57 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
58 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam theo hồ sơ đã phê duyệt 3 bộ
60 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa bát chén) theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo hồ sơ đã phê duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo hồ sơ đã phê duyệt 3 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (chậu rửa bát, chén) theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bộ
65 Lắp đặt gương soi theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
66 Lắp đặt kệ kính theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
67 Lắp đặt giá treo theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
68 XI phông chậu rửa, tiểu nam theo hồ sơ đã phê duyệt 7 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm theo hồ sơ đã phê duyệt 0,55 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm theo hồ sơ đã phê duyệt 1,18 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ đã phê duyệt 38 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ đã phê duyệt 8 cái
73 Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ đã phê duyệt 3 cái
74 Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn theo hồ sơ đã phê duyệt 15 cái
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 theo hồ sơ đã phê duyệt 1 bể
76 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,12 100m
78 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,08 100m
80 Van gạt D20 theo hồ sơ đã phê duyệt 4 cái
81 Van 1 chiều theo hồ sơ đã phê duyệt 1 cái
82 Cút D60 theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cái
83 Cút D76 theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cái
84 Cút D90 theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cái
85 Cút D110 theo hồ sơ đã phê duyệt 6 cái
86 Tê D76 theo hồ sơ đã phê duyệt 5 cái
87 Tê 135 độ D110 theo hồ sơ đã phê duyệt 5 cái
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 6,792 m3
89 Đắp cát đường ống bằng thủ công theo hồ sơ đã phê duyệt 6,2299 m3
90 Sản xuất, lắp đặt cống bê tông D200 theo hồ sơ đã phê duyệt 10 m
H KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) theo hồ sơ đã phê duyệt 2,6658 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 29,6205 m3
3 Đắp đất móng kè theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9874 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 theo hồ sơ đã phê duyệt 11,8482 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 144,7173 m3
6 Ống thoát nước nhựa PVC D48 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,5233 100m
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,7207 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0655 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1175 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,6678 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 6,1261 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 3,6036 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4356 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 143,2872 m2
15 Sơn tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 143,2872 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 1,0125 m3
17 Đệm cát đen đáy móng theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0011 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,576 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0576 100m2
20 Gia công cột bằng thép hình theo hồ sơ đã phê duyệt 0,059 tấn
21 Lắp cột thép các loại theo hồ sơ đã phê duyệt 0,059 tấn
22 Gia công khung thép theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2262 tấn
23 Lắp dựng khung thép bu lông theo hồ sơ đã phê duyệt 0,2262 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo hồ sơ đã phê duyệt 27,8099 m2
25 Bu lông Fi20 theo hồ sơ đã phê duyệt 36 cái
26 Bu lông D12 theo hồ sơ đã phê duyệt 54 cái
27 Gia công hàng rào lưói thép theo hồ sơ đã phê duyệt 33,12 m2
28 Lắp dựng lưới thép B40 theo hồ sơ đã phê duyệt 33,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->