Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà văn hóa xóm Văn Tân, xã Nhân Sơn để thực hiện dự án GPMB: Đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Trường bắn Sư đoàn 324 tại xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà văn hóa xóm Văn Tân, xã Nhân Sơn để thực hiện dự án GPMB: Đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Trường bắn Sư đoàn 324 tại xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Trường bắn sư đoàn 324 tại xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 21:37:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,293,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2373 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2373 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,4431 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,4431 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,1355 | 100m3 |
| 7 | Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.744,3115 | m3 |
| B | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào trụ cổng bằng máy 90% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đào trụ cổng bằng nhân công 10% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5021 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5458 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,654 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0928 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1116 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,025 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2103 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0825 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0943 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2901 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4497 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ mái thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0881 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ mái thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0881 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,218 | 100m2 |
| 21 | Ngói úp nóc ( 5 viên/md) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,5 | Viên |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,4 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,01 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,41 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57,41 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào cột 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cổng chính, phụ thépp hộp mã kẽm 40x80x1.4 và 40x20x1.4 sơn tĩnh điện cả phụ kiện và lắp dựng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,9 | m2 |
| 29 | Đào trụ đào móng, hàng rào bằng máy 90% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9131 | 100m3 |
| 30 | Đào trụ hàng rào bằng nhân cống 10% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,8889 | m3 |
| 31 | Đào móng hàng rào bằng nhân công 10% | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,1677 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6872 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8938 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5453 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2451 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,0758 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,0406 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3745 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0783 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3396 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,1183 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0645 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0634 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1369 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4291 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8487 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,569 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,6745 | m3 |
| 49 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5077 | tấn |
| 50 | Lắp hàng rào thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5077 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 128,568 | m2 |
| 52 | Phụ kiện hàng rào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5.220 | cái |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 187,9094 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,136 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 172,368 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 254,64 | m |
| 57 | Đắp đầu trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57 | Cái |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 199,504 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 199,504 | m2 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,067 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 144,0183 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.440,1833 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4251 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8991 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,264 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,8038 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch bồn cây 300x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,8038 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,346 | m |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,4 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 324 | m2 |
| 13 | Lát gạch chỉ sân 100x400 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,1 | m2 |
| 14 | Lưới bóng chuyền | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 15 | Ống thép cột phi120 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 90 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( M90%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( NC10%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2878 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,1445 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,2171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0341 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8986 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,6938 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 136,74 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,172 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,2301 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1519 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9871 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,1403 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9377 | 100m3 |
| 16 | Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 162,453 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6245 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6245 | 100m3/1km |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,462 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,195 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,6137 | m3 |
| 22 | Lát nền 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 232,906 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,462 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0654 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1827 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2868 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2098 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,147 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1128 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1947 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9988 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6184 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,585 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6117 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,7714 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7327 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9777 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,4785 | m3 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 108,16 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,6146 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,6944 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3044 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7607 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7607 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7967 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 55,128 | m |
| 47 | Ke chống bão 1 m2, 5 cái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.518,68 | cái |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 5 ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 5 ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,32 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 5 ly mở quay hoặc mở hất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,64 | m2 cấu kiện |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0125 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1157 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6441 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9152 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,0896 | m2 |
| 58 | Láng granitô lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,8721 | m2 |
| 59 | Con tiện lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 192 | Cái |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 332,519 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386,169 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 125,768 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 84,8 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 165 | m |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 373,27 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 161,84 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,7 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 718,688 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 737,6866 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 759,449 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 696,9256 | m2 |
| 72 | Đắp đầu và chân cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 73 | Hộp điện bằng thép 300x400 sơn tĩnh điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 350 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây điện của Clipsal | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | hộp |
| 84 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 85 | Dây tiếp địa d14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 86 | Dây thu sét d10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39 | m |
| 87 | Thép chân bật fi 18 dài 200mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cọc |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,196 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,396 | m3 |
| 91 | Con sứ thu lôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Con |
| 92 | Que hàn D4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | kg |
| 93 | Sơn chống rỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | kg |
| 94 | Máy hàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Ca |
| 95 | Máy đo điện trở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | Ca |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,46 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 98 | Phểu thu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( máy 90%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( NC10%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1946 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (NC10%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1946 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0797 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1203 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0399 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0503 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8347 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,272 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9424 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7269 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0178 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0181 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0604 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6495 | m3 |
| 17 | Lát nền 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,2332 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0159 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,057 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5227 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0591 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0224 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0828 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7269 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0744 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1261 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,232 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0146 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0193 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1386 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3692 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6908 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,3287 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,102 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,978 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,91 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,83 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,32 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,7187 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,288 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,4307 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,7 | m |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng mở quay hoặc mở hất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | m2 |
| 47 | Khóa ống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt măng xông nối thẳng PPR 90Đ, DN=25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 56 | Van khóa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPR 90Đ, DN=25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 58 | tê ren trong ống lạnh pp-r ∅25/ 1/2" d25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 60 | cút 90° ren trong ống lạnh pp-r d25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co PPR 90Đ, DN=25mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 64 | Khoan giếng vàMáy bơm điện+phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1159 | 100m3 |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2883 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,045 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,704 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0506 | tấn |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,8195 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0363 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2214 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,0199 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi