Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà văn hóa xóm Văn Tân, xã Nhân Sơn để thực hiện dự án GPMB: Đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Trường bắn Sư đoàn 324 tại xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267853-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình: Xây dựng Nhà văn hóa xóm Văn Tân, xã Nhân Sơn để thực hiện dự án GPMB: Đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Trường bắn Sư đoàn 324 tại xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20201267844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn kinh phí GPMB thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng giai đoạn 2 Trường bắn sư đoàn 324 tại xã Nhân Sơn, huyện Đô Lương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 21:37:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,293,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2373 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2373 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,2373 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,4431 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 37,4431 100m3/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33,1355 100m3
7 Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xe Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3.744,3115 m3
B CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1 Đào trụ cổng bằng máy 90% Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1352 100m3
2 Đào trụ cổng bằng nhân công 10% Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,5021 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5458 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,648 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,654 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0046 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0928 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1116 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,025 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4375 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,07 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,162 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2103 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,0825 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,0943 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2901 100m2
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4497 m3
18 Gia công xà gồ mái thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0881 tấn
19 Lắp dựng xà gồ mái thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0881 tấn
20 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,218 100m2
21 Ngói úp nóc ( 5 viên/md) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 63,5 Viên
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 28,4 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,01 m2
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,8 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,41 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57,41 m2
27 Công tác ốp gạch vào cột 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,4 m2
28 Sản xuất lắp dựng cổng chính, phụ thépp hộp mã kẽm 40x80x1.4 và 40x20x1.4 sơn tĩnh điện cả phụ kiện và lắp dựng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,9 m2
29 Đào trụ đào móng, hàng rào bằng máy 90% Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9131 100m3
30 Đào trụ hàng rào bằng nhân cống 10% Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,8889 m3
31 Đào móng hàng rào bằng nhân công 10% Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13,1677 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,6872 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8938 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5453 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,2451 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,0758 m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 122,0406 m3
38 Ván khuôn giằng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3745 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0783 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,3396 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,1183 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0645 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0634 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1369 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4291 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,8487 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,569 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,6745 m3
49 Sản xuất hàng rào bằng thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5077 tấn
50 Lắp hàng rào thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,5077 tấn
51 Sơn tĩnh điện hàng rào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 128,568 m2
52 Phụ kiện hàng rào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5.220 cái
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 400x400, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 187,9094 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,136 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 172,368 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 254,64 m
57 Đắp đầu trụ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 57 Cái
58 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 199,504 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 199,504 m2
C SÂN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,067 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 144,0183 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.440,1833 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,4251 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8991 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,264 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,8038 m2
8 Công tác ốp gạch bồn cây 300x400, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 17,8038 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 59,346 m
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 16,2 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,4 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 324 m2
13 Lát gạch chỉ sân 100x400 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 8,1 m2
14 Lưới bóng chuyền Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 bộ
15 Ống thép cột phi120 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 m
16 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 90 m2
D NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( M90%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,0558 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( NC10%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,2878 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,1445 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 26,2171 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0341 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,082 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8986 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 29,6938 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 136,74 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 38,172 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,2301 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1519 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9871 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,1403 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,9377 100m3
16 Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xe Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 162,453 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6245 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6245 100m3/1km
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,462 m2
20 Láng granitô tam cấp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 27,195 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 30,6137 m3
22 Lát nền 500x500 vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 232,906 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24,462 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,0654 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1827 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2868 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,2098 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,147 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1128 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1947 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9988 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,6184 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,585 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,6117 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15,7714 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7327 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,9777 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 36,4785 m3
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 108,16 m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 56,6146 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 23,6944 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,3044 m3
43 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,9 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7607 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,9 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,7607 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,7967 100m2
46 Tôn úp nóc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 55,128 m
47 Ke chống bão 1 m2, 5 cái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1.518,68 cái
48 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 5 ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,4 m2
49 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 5 ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,32 m2
50 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng dày 5 ly mở quay hoặc mở hất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,92 m2
51 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 25,92 m2
52 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,64 m2 cấu kiện
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0125 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1157 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6441 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,9152 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 62,0896 m2
58 Láng granitô lan can Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 21,8721 m2
59 Con tiện lan can Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 192 Cái
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 332,519 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 386,169 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 125,768 m2
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 84,8 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 165 m
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 373,27 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 161,84 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14,7 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 718,688 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 737,6866 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 759,449 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 696,9256 m2
72 Đắp đầu và chân cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
73 Hộp điện bằng thép 300x400 sơn tĩnh điện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 200 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 350 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 500 m
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 14 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 9 cái
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 bộ
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 24 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
83 Lắp đặt hộp nối dây điện của Clipsal Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 hộp
84 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
85 Dây tiếp địa d14 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 m
86 Dây thu sét d10 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 39 m
87 Thép chân bật fi 18 dài 200mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
88 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cọc
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,196 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,396 m3
91 Con sứ thu lôi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 Con
92 Que hàn D4 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 kg
93 Sơn chống rỉ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 kg
94 Máy hàn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 Ca
95 Máy đo điện trở Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5 Ca
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,46 100m
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 cái
98 Phểu thu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( máy 90%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,215 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( NC10%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1946 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (NC10%) Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,1946 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0797 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,152 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1203 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0399 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0503 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,8347 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6,272 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,9424 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7269 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0178 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0181 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0604 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6495 m3
17 Lát nền 400x400 vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,2332 m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,095 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0159 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,057 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,5227 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0591 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0224 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0828 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,7269 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0744 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1261 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,232 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0146 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0193 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1386 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,3692 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,6908 m3
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,3287 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 46,102 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 18,978 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5,91 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 7,4 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường300x450, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 22,83 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12,32 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 85,7187 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 32,288 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 53,4307 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20,7 m
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4,2 m2
46 Sản xuất cửa sổ khung nhựa lõi thép uPVC kính trắng mở quay hoặc mở hất Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,08 m2
47 Khóa ống Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 35 m
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,4 100m
54 Lắp đặt măng xông nối thẳng PPR 90Đ, DN=25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
56 Van khóa Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 5 cái
57 Lắp đặt tê PPR 90Đ, DN=25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
58 tê ren trong ống lạnh pp-r ∅25/ 1/2" d25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
60 cút 90° ren trong ống lạnh pp-r d25 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2 cái
61 Lắp đặt rắc co PPR 90Đ, DN=25mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
64 Khoan giếng vàMáy bơm điện+phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1 bể
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,14 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,08 100m
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 15 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 12 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 13 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 10 cái
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3 cái
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,1159 100m3
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 1,2883 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,045 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,704 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,01 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,6 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0506 tấn
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 2,8195 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,024 100m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,8 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 0,0363 tấn
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 4 cái
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 3,2214 m2
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 6 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC 33,0199 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->