Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 17:50:00 đến ngày 2021-01-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,411,264,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) | Theo dự toán được duyệt | 9.113.978 | đồng |
| B | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 384,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,614 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,683 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,48 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,9422 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6944 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 57,09 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 213,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1312 | 100m2 |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,7 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1647 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,99 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1356 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,359 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2323 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,203 | 100m2 |
| D | Phần tràn BTCT | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0557 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 77,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1138 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,506 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,524 | tấn |
| 15 | Bơm nước hố móng thi công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | ca |
| E | Phần đường tràn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0935 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,268 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20,59 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Dân đóng góp) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 160 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 23,61 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,88 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,88 | m3 |
| 16 | Cột đỡ biển báo D10 dầy 5mm: L=3m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 17 | Biển chữ nhật (40x60cm) (biển phản quang) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 18 | Biển báo tròn F70cm (biển phản quang) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi