Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270155-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201259988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020 ( Thuộc chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 16:22:00 đến ngày 2020-12-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá lớp vữa láng sê nô Chương V 141,708 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 543,641 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.111,5197 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 759,6138 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 95,9367 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 196,1505 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 141,708 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 141,708 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 141,708 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,916 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 8 cái
12 Đai ống Inox Chương V 40 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V 8 cái
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 639,5777 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.067,284 m2
16 Sơn lại biểu tượng Chương V 7 công
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,4259 100m2
B CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0688 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,7644 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0255 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,051 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,051 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,392 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1376 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0464 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0024 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0819 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 0,4002 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2614 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0475 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0049 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0432 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V 1,1148 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 11,3616 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 8,16 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 28,8 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 59,2 m
21 Đắp vữa chi tiết trang trí cột Chương V 10 công
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,3616 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,0486 100m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,4467 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,468 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 14,62 m2
27 Bánh xe cổng Chương V 12 cái
28 Phụ kiện cửa, thanh cài Chương V 1 thanh
29 Khóa cổng Chương V 1 chiếc
C TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường rào cũ + vận chuyển phế thải Chương V 1 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0229 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 0,1774 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0082 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0164 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0164 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,243 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,386 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,135 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0134 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,009 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,2033 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,8619 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,0625 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 2,6972 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 18,8384 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,5356 m2
D NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,0095 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0032 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,0064 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,0064 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,09 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,672 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0392 100m2
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,0978 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0978 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,5944 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,5944 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,5935 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,5935 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,1573 100m2
15 Máng thu nước Chương V 7,44 m
16 Thép nở d12 Chương V 20 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,146 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 2 cái
19 Đai ống Inox Chương V 10 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V 2 cái
E NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,1414 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ hư hỏng Chương V 3 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 8,5077 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,1414 100m2
5 Gia công xà gồ thép Chương V 0,7049 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,7049 tấn
7 Máng thu nước Chương V 27,84 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,5136 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 6 cái
10 Đai ống Inox Chương V 30 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V 6 cái
12 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,5408 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,6714 m2
14 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Chương V 8,5077 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->