Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục X2 (Đoạn từ cống tiêu T5-1 đến ngã ba đường T2 thôn Phú Bùi, xã Hồng Khê)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục X2 (Đoạn từ cống tiêu T5-1 đến ngã ba đường T2 thôn Phú Bùi, xã Hồng Khê) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 10:30:00 đến ngày 2020-12-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,759,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng bằng thủ công (nhân công bậc 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện sang vị trí mới-chiều dài cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,776 | m3 |
| 5 | Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,672 | m3 |
| 11 | Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9469 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 13 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp, thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,26 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,618 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0647 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7969 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7736 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6417 | 100m |
| 20 | Tre dọc nẹp hai hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 21 | Thép D8mm chằng hàng cọc ngoài vào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 22 | Chắn phên nứa B=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,64 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4376 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4376 | 100m3 |
| 25 | Đầm lèn lại khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5672 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1447 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6709 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7171 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tính 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0065 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4341 | 100m3 |
| 31 | Lót 01 lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1163 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,89 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0381 | 100m2 |
| 34 | Cắt mạch ngang đường các ngõ BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | 10m |
| 35 | Đào khuôn đường vuốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | 100m3 |
| 37 | Lót 01 lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9178 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5903 | 100m2 |
| 42 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 43 | Đào móng mương, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 44 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 46 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 49 | Trát tường mương, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,734 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh+ lót mặt rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7356 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,16 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5403 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 16 | Xây hố thăm gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ hố thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Trát tường hố thăm, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu, ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 23 | Thép bản neo hố ga+ thép bao quanh mũ, bao quanh tấm đan hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8395 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng bãi đúc cấu kiện, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 26 | Láng mặt bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| C | CÁC CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cống cũ xây gạch bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8438 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 8 | Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông liên kết bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Phạm vi ngoài mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Trong phạm vi mặt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 20 | Bộ V0 và thép zen D4cm làm thanh kéo cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bê tông móng cột dàn phai, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 22 | Sản xuất hệ dàn phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm bản phai, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản phai bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng hệ dàn phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 28 | Bu lông D16mm, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre D7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Dây thừng buộc 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Vải đỏ làm cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 7 | Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (Tính 30% đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác (Tính 30% đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 10 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển (Thợ bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi