Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263373-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201263364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 14:28:00 đến ngày 2020-12-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,449,372,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Chương V 1 1 lần TN
2 Vận chuyển đối tải, gối đỡ thiết bị máy ép đến và đi khỏi công trường bằng xe tải 12 tấn, cự ly vận chuyển > 10km ( 2 lượt x trọng lượng / năng suất/ chuyến Chương V 2,417 Ca
3 Cẩu 16 tấn cẩu trung chuyển tải trọng, dầm giá thí nghiệm giữa các cọc thí nghiệm, từ bãi tập kết vào các cọc thí nghiệm và ngược lại. ( Định mức 0.025 ca/tấn ) Chương V 3,4 Ca
4 Nhân công phục vụ ca đầu Chương V 17,451 công
5 Chi phí lưu tại trọng tại công trường giữa 2 lần thí nghiệm cọc (tạm tính 7 ngày) Chương V 350 tấn/ngày
B SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V 2,66 100m3
2 Mua đất đắp nền Chương V 1.749,704 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 17,497 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,66 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 2,66 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,923 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,308 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,615 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,615 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 13,329 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,492 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 112,266 m3
13 Ống nhựa U.pvc D60mm Chương V 0,219 100m
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 0,482 m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 0,438 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,412 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,904 m3
C SÂN
1 Ni long chống mất nước Chương V 602,973 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,172 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 66,117 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V 0,115 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V 105,64 m
D CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,072 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 0,381 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,054 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,001 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,204 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,037 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,187 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,445 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,272 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,025 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,019 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,392 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,006 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,782 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,061 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,706 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,127 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,322 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,379 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 318,551 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 50,494 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 44,6 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 369,045 m2
26 Ổ khóa cổng Chương V 1 Bộ
27 Gia công lan can Chương V 0,316 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Chương V 26,541 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,082 m2
30 Gia công cổng sắt Chương V 0,18 tấn
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 10 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,139 m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,265 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,117 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,148 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,145 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,126 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 4,026 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,666 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,717 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,033 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,82 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,223 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,147 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 64 cấu kiện
46 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,633 100m
47 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 30 cái
48 Nút bịt U.PVC D90 Chương V 16 cái
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 3,101 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,194 100m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 10,659 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 118,218 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 111,218 m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,076 m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 0,303 100m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V 0,674 100m
57 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 48 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Chương V 172 m
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,012 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,009 100m3
61 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Chương V 17,3 Viên
62 Chi phí đấu nối điện 3 pha Chương V 1 T.gói
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,231 100m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,214 m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,099 100m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,828 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,715 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,059 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,064 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,111 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,71 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,085 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,054 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,07 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,013 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 2 cái
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,665 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,472 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,354 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,698 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,188 m2
87 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V 18,24 m2
88 Máy bơm nước sinh hoạt Chương V 1 cái
89 Giá để máy bơm Chương V 1 bộ
90 Lắp đặt van điện Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 1,08 100m
92 Rọ bơm hút bằng nhựa Chương V 1 cái
93 Cút nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
94 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
95 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 2 cái
96 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V 1 cái
97 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Chương V 2 cái
98 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Chương V 2 cái
99 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Chương V 2 cái
100 Lắp đặt Y lọc D32 Chương V 1 cái
101 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
102 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
E NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,571 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 2,136 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,383 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 1,23 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,078 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V 0,229 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 2,57 100m
8 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 0,352 100m
9 Cọc dẫn thép để ép âm Chương V 1 Cọc
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,024 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V 25,6 cấu kiện
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(95%KL) Chương V 2 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 10,528 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,603 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 10,186 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,417 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 42,323 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 3,269 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,114 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,317 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,243 m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Chương V 50,187 m3
23 Mua đất đắp K90 Chương V 97,913 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,462 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,462 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 48,693 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,66 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,993 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,992 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,098 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,024 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,447 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,048 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 23,518 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 1,987 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,015 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,517 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,127 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,189 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1 tấn
41 Bu lông chờ đầu cột M16x700 Chương V 32 cái
42 Gia công xà gồ thép Chương V 0,981 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,981 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 2,794 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,794 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,831 100m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 206,073 m2
48 Tôn úp nóc Chương V 57,024 m
49 Gia công xà gồ thép Chương V 1,813 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,813 tấn
51 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Chương V 226,774 m2
52 Phào tôn Chương V 63,9 m
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Chương V 75,223 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 6,102 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Chương V 18,746 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,554 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,106 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,303 m3
59 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 62,337 m2
60 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V 21,121 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 24,693 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 364,327 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 411,715 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 129,781 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 120,741 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 190,137 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 82,598 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 82,598 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 190,867 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 844,476 m
71 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN VIỆT LONG" Chương V 1 trọn gói
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 763,777 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 582,992 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Chương V 327,826 m2
75 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 25,92 m2
76 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 9,72 m2
77 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm Chương V 8,64 m2
78 Sản xuất vách kính nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm Chương V 7,2 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 51,48 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,177 tấn
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 8,64 m2
82 Cửa mái Chương V 2 cái
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,64 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,663 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,378 100m2
86 Tủ điện chứa 8-12 module Chương V 1 hộp
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 25 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W Chương V 8 bộ
89 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 5 cái
90 Lắp đặt công tắc đôi Chương V 3 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 20 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 9 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
94 Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA Chương V 4 cái
95 Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA Chương V 5 cái
96 Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA Chương V 1 cái
97 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 954 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 611 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 4,6 m
100 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 783 m
101 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Chương V 1 cái
102 Đế âm tường Chương V 28 bộ
103 Móc sắt treo quạt trần Chương V 9 cái
104 Nối thẳng ống D20 Chương V 270 cái
105 Hộp chia ba Chương V 12 cái
106 Hộp chia hai Chương V 45 cái
107 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V 2,2 m3
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 5,5 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
110 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,2 m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 6 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6 m3
114 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
115 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
116 Quả cầu sứ Chương V 3 cái
117 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 42,63 m
118 Bật đỡ dây Chương V 43 cái
119 Ống Bảo hộ dây dẫn D25 Chương V 38,75 m
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 16,5 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
122 XM chèn trát Chương V 50 kg
123 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
124 Rọ chắn rác D100 Chương V 14 cái
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 14 cái
126 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 56 cái
127 Ống nhựa UPVC D90 Chương V 0,812 100m
128 Cô lê sắt Chương V 40 cái
F NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,811 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,128 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 1,287 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,04 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,158 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,889 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,081 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,101 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,897 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,889 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,124 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,109 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,659 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,223 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,216 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,072 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,008 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 12,442 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,728 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,182 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,084 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,147 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 14,52 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 7,624 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 20,66 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 20,66 m
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,327 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Chương V 42,526 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Chương V 14,872 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,751 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,668 m2
37 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Chương V 3,36 m2
38 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Chương V 0,72 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 4,08 m2
40 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Chương V 12,625 m2
41 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Chương V 4 bộ
42 Đế âm tường Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 22 m
44 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Chương V 11 m
45 Nối thẳng ống D20 Chương V 4 cái
46 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt Lavabo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 2 bộ
50 Xi phông Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
53 Vòi xả tiểu nam Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nữ Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 4 cái
57 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Chương V 0,99 m2
58 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Chương V 2 Bộ
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,176 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,096 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,08 100m
62 Co nhựa PPR D32 Chương V 12 cái
63 Co nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
64 Co ren trong nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
67 Tê nhựa PPR D25/20 Chương V 6 cái
68 Lắp đặt van khóa D32 Chương V 2 cái
69 Lắp đặt van khóa D25 Chương V 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,082 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,086 100m
73 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,064 100m
74 Chếch U.PVC D110 Chương V 7 cái
75 Tê U.PVC D110 Chương V 1 cái
76 Y U.PVC D110 Chương V 2 cái
77 Côn thu U.PVC D110/90 Chương V 2 cái
78 Chếch U.PVC D90 Chương V 4 cái
79 Tê U.PVC D90/42 Chương V 2 cái
80 Chếch U.PVC D76 Chương V 8 cái
81 Tê U.PVC D76 Chương V 2 cái
82 Y U.PVC D76 Chương V 2 cái
83 Côn thu U.PVC D76/42 Chương V 1 cái
84 Tê U.PVC D42 Chương V 1 cái
85 Chếch U.PVC D42 Chương V 4 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,089 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,47 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,048 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 0,046 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,414 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,009 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,336 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,007 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,015 tấn
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,875 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,116 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,012 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,01 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,331 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,018 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Chương V 0,02 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 4 cái
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,73 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,974 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,704 m2
G THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi Chương V 16 cái
2 Ghế Chương V 200 cái
3 Tủ sách Chương V 1 chiếc
4 Tủ sắt Chương V 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu Chương V 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm Chương V 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp Chương V 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm Chương V 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Chương V 1 cái
10 Bục đặt tượng Bác Chương V 1 cái
11 Tượng Bác Chương V 1 Cái
12 Bục phát biểu Chương V 1 cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY Chương V 1 chiếc
14 Amply Chương V 1 cái
15 Micro có dây Chương V 2 cái
16 Bộ Micro không dây Chương V 1 bộ
17 Loa thùng Chương V 1 bộ
18 Màn hình tivi 55 inch Chương V 1 cái
19 Kệ ti vi Chương V 1 chiếc
20 Bảng công tác Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->