Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263373-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201263364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 14:28:00 đến ngày 2020-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,449,372,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Chương V | 1 | 1 lần TN |
| 2 | Vận chuyển đối tải, gối đỡ thiết bị máy ép đến và đi khỏi công trường bằng xe tải 12 tấn, cự ly vận chuyển > 10km ( 2 lượt x trọng lượng / năng suất/ chuyến | Chương V | 2,417 | Ca |
| 3 | Cẩu 16 tấn cẩu trung chuyển tải trọng, dầm giá thí nghiệm giữa các cọc thí nghiệm, từ bãi tập kết vào các cọc thí nghiệm và ngược lại. ( Định mức 0.025 ca/tấn ) | Chương V | 3,4 | Ca |
| 4 | Nhân công phục vụ ca đầu | Chương V | 17,451 | công |
| 5 | Chi phí lưu tại trọng tại công trường giữa 2 lần thí nghiệm cọc (tạm tính 7 ngày) | Chương V | 350 | tấn/ngày |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V | 2,66 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Chương V | 1.749,704 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 17,497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,66 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 2,66 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 13,329 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,492 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,266 | m3 |
| 13 | Ống nhựa U.pvc D60mm | Chương V | 0,219 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 0,482 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,412 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,904 | m3 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Ni long chống mất nước | Chương V | 602,973 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 66,117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 105,64 | m |
| D | CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 0,381 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,187 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,445 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,272 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,782 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,061 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,706 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,127 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,322 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,379 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 318,551 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,494 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,6 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 369,045 | m2 |
| 26 | Ổ khóa cổng | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Gia công lan can | Chương V | 0,316 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 26,541 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,082 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,18 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,139 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,145 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,026 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,666 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,717 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,033 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,82 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,223 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 64 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,633 | 100m |
| 47 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 48 | Nút bịt U.PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 3,101 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,659 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,218 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,218 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,076 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,303 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,674 | 100m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 48 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V | 172 | m |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 61 | Gạch không nung cảnh báo cáp điện | Chương V | 17,3 | Viên |
| 62 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Chương V | 1 | T.gói |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,214 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,828 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,715 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,013 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,665 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,472 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,354 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,698 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,188 | m2 |
| 87 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V | 18,24 | m2 |
| 88 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Giá để máy bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van điện | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 92 | Rọ bơm hút bằng nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 94 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y lọc D32 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,571 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 2,136 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,383 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 1,23 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 2,57 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,352 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn thép để ép âm | Chương V | 1 | Cọc |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,024 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V | 25,6 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(95%KL) | Chương V | 2 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 10,528 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,603 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,186 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,323 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 3,269 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,317 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,243 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 50,187 | m3 |
| 23 | Mua đất đắp K90 | Chương V | 97,913 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,462 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,462 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 48,693 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,993 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,992 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,098 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,447 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,048 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,518 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,987 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,015 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,517 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,189 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1 | tấn |
| 41 | Bu lông chờ đầu cột M16x700 | Chương V | 32 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,981 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,981 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 2,794 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,794 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,831 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 206,073 | m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 57,024 | m |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,813 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,813 | tấn |
| 51 | Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm | Chương V | 226,774 | m2 |
| 52 | Phào tôn | Chương V | 63,9 | m |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,223 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,102 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,746 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,554 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,303 | m3 |
| 59 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,337 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 21,121 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 24,693 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,327 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 411,715 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,781 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,741 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,137 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,598 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 82,598 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,867 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 844,476 | m |
| 71 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN VIỆT LONG" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 763,777 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 582,992 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 327,826 | m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 25,92 | m2 |
| 76 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 9,72 | m2 |
| 77 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V | 8,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất vách kính nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 51,48 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,177 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,64 | m2 |
| 82 | Cửa mái | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,663 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,378 | 100m2 |
| 86 | Tủ điện chứa 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 25 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W | Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 954 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 611 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 4,6 | m |
| 100 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 783 | m |
| 101 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Đế âm tường | Chương V | 28 | bộ |
| 103 | Móc sắt treo quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 104 | Nối thẳng ống D20 | Chương V | 270 | cái |
| 105 | Hộp chia ba | Chương V | 12 | cái |
| 106 | Hộp chia hai | Chương V | 45 | cái |
| 107 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 2,2 | m3 |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 5,5 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 2 | cọc |
| 110 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,2 | m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 6 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6 | m3 |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 42,63 | m |
| 118 | Bật đỡ dây | Chương V | 43 | cái |
| 119 | Ống Bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 38,75 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 16,5 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 122 | XM chèn trát | Chương V | 50 | kg |
| 123 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Rọ chắn rác D100 | Chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 14 | cái |
| 126 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 56 | cái |
| 127 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,812 | 100m |
| 128 | Cô lê sắt | Chương V | 40 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 0,811 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,158 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,897 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,889 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,072 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,442 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,182 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,084 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,147 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,52 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,624 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,66 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,66 | m |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,327 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,526 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,751 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,668 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,08 | m2 |
| 40 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Chương V | 12,625 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Đế âm tường | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 22 | m |
| 44 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Chương V | 11 | m |
| 45 | Nối thẳng ống D20 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Vòi xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Chương V | 0,99 | m2 |
| 58 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,176 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,096 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Co nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Co nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,082 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,086 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,064 | 100m |
| 74 | Chếch U.PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Tê U.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Y U.PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn thu U.PVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Chếch U.PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê U.PVC D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Chếch U.PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Tê U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Y U.PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Côn thu U.PVC D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Tê U.PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Chếch U.PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,47 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,414 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,875 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,116 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,331 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,73 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,974 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,704 | m2 |
| G | THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | Chương V | 16 | cái |
| 2 | Ghế | Chương V | 200 | cái |
| 3 | Tủ sách | Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | Chương V | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | Chương V | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tượng Bác | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY | Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Micro có dây | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình tivi 55 inch | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kệ ti vi | Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi