Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất công ty đoạn từ ngã 3 Đền Cửa Ông đến Cảng chính và đoạn giáp mương Cầu 20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201252398-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất công ty đoạn từ ngã 3 Đền Cửa Ông đến Cảng chính và đoạn giáp mương Cầu 20
Số hiệu KHLCNT 20201252197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:15:00 đến ngày 2020-12-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,114,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí an toàn 1 Khoản
10 Chi phí quản lý kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục: Tường rào Đền Cửa Ông
1 Tháo dỡ tấm rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
2 Bốc xếp tấm rào thép lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo - Tấm rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
5 Bốc xếp tấm rào thép xếp vào kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m3
7 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,57 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,12 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,22 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,55 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,19 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,22 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 100m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,46 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,96 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.220,42 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,3 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 5x10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.348,72 m2
39 Ốp đá bồn hoa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6 m2
40 Sản xuất và lắp đặt tranh gốm kích thước 400x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
41 Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
42 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,63 m2
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m2
50 Ốp đá hoàn trả trên mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
54 Lát rãnh tam giác bằng đá tự nhiên 500x250 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m2
55 Đệm cát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
56 Đổ bê tông vỉa hè đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
57 Lát hoàn trả vỉa hè bằng Đá tự nhiên vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
58 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
59 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,66 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,85 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,09 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
91 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,47 m2
92 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,32 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,42 m2
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
99 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
100 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
102 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
103 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
105 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m2
106 Sản xuất và lắp đặt cửa kính khung nhôm (Tương đương xingfa và bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m2
107 Sản xuất và lắp dựng ô kính cố định (Tương đương xingfa và bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
108 Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
109 Sản xuất khung hàng rào bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
110 Lắp đặt khung thép hàng rào bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
111 Lắp đặt tôn múi hàng rào bảo vệ (tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 100m2
112 Tháo dỡ, lắp đặt khung hàng rào bảo vệ (Luân chuyển, lắp lại phần hàng rào che chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 tấn
113 Sản xuất giá đỡ máng cáp (Nhà thầu tự thu hồi sau khi lắp đặt hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 tấn
114 Lắp đặt và tháo dỡ giá đỡ máng cáp (02 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 tấn
115 Tháo dỡ cáp điện hiện có để phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.224 m
116 Lắp đặt hoàn trả cáp điện đã tháo dỡ để phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.224 m
C Hạng mục: Tường rào cầu 20
1 Tháo dỡ rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
2 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
5 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 10 tấn/1km
6 Bốc xếp sắt thép các loại xếp vào kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 tấn
7 Cắt nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,119 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,35 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,36 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,85 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông mũ trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,32 m
35 Lắp đặt mũ trụ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,43 m2
37 Gia công mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
38 Lắp đặt mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
40 Tháo dỡ rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 tấn
41 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 tấn
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 10 tấn/1km
45 Bốc xếp sắt thép các loại xếp vào kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 tấn
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m3
47 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,04 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,76 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 tấn
54 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,64 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
64 Xây trụ cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,49 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,58 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.339,3 m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông mũ trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,96 m
71 Lắp đặt mũ trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
72 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.755,14 m2
73 Gia công mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
74 Lắp đặt mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
76 Tháo dỡ đường điện để phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
77 Lắp đặt đường điện để phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
79 Tháo dỡ, lắp đặt khung hàng rào bảo vệ (Luân chuyển, lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 tấn
D Hạng mục: Phần điện
1 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
2 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 hộp
3 Kéo rải, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
5 Lắp đặt đèn hắt tranh Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 bộ
6 Lắp đặt đèn trụ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 bộ
7 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện ngoài trời 400x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt contactor 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt nút bấm ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt timer điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 m
13 Lắp đặt dây led chiếu sáng cột trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 bộ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Điều hòa 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt dây điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->