Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất công ty đoạn từ ngã 3 Đền Cửa Ông đến Cảng chính và đoạn giáp mương Cầu 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp, cải tạo tường rào bảo vệ mặt bằng sản xuất công ty đoạn từ ngã 3 Đền Cửa Ông đến Cảng chính và đoạn giáp mương Cầu 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 16:15:00 đến ngày 2020-12-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,114,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Tường rào Đền Cửa Ông | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Bốc xếp tấm rào thép lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo - Tấm rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Bốc xếp tấm rào thép xếp vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 7 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,57 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, móng đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,22 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,19 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,22 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,46 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.220,42 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,3 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 5x10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.348,72 | m2 |
| 39 | Ốp đá bồn hoa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt tranh gốm kích thước 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,63 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m2 |
| 50 | Ốp đá hoàn trả trên mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 54 | Lát rãnh tam giác bằng đá tự nhiên 500x250 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 55 | Đệm cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông vỉa hè đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 57 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng Đá tự nhiên vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 92 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,32 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 99 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 100 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 102 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt cửa kính khung nhôm (Tương đương xingfa và bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng ô kính cố định (Tương đương xingfa và bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 108 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 109 | Sản xuất khung hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 110 | Lắp đặt khung thép hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 111 | Lắp đặt tôn múi hàng rào bảo vệ (tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m2 |
| 112 | Tháo dỡ, lắp đặt khung hàng rào bảo vệ (Luân chuyển, lắp lại phần hàng rào che chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | tấn |
| 113 | Sản xuất giá đỡ máng cáp (Nhà thầu tự thu hồi sau khi lắp đặt hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 114 | Lắp đặt và tháo dỡ giá đỡ máng cáp (02 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | tấn |
| 115 | Tháo dỡ cáp điện hiện có để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.224 | m |
| 116 | Lắp đặt hoàn trả cáp điện đã tháo dỡ để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.224 | m |
| C | Hạng mục: Tường rào cầu 20 | |||
| 1 | Tháo dỡ rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 2 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại xếp vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | tấn |
| 7 | Cắt nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,119 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,85 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông mũ trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m |
| 35 | Lắp đặt mũ trụ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,43 | m2 |
| 37 | Gia công mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 38 | Lắp đặt mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | tấn |
| 41 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp sắt thép các loại xếp vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 47 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,04 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 64 | Xây trụ cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,49 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,58 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.339,3 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông mũ trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,96 | m |
| 71 | Lắp đặt mũ trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.755,14 | m2 |
| 73 | Gia công mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 74 | Lắp đặt mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ đường điện để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 77 | Lắp đặt đường điện để phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 79 | Tháo dỡ, lắp đặt khung hàng rào bảo vệ (Luân chuyển, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | tấn |
| D | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | hộp |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn hắt tranh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trụ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ điện ngoài trời 400x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt contactor 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bấm ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt timer điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 13 | Lắp đặt dây led chiếu sáng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Điều hòa 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi