Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271035-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 08:33:00 đến ngày 2021-01-05 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,716,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa trụ sở làm việc – phần xây lắp
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340,6479 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 95,9388 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ mái Như trên 132,297 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lại xà gồ thép Như trên 132,297 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 3,282 100m2
6 Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc Như trên 58,838 m
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Như trên 144,9628 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 Như trên 95,9388 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 0,9504 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 556,2525 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ Như trên 164,397 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Như trên 240,6488 m2
13 Vận chuyển phế thải bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T Như trên 0,2979 100m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Như trên 0,031 100kg
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Như trên 0,115 100kg
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,716 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Như trên 0,1089 m3
18 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 Như trên 0,2376 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 561,4167 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 164,397 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 132,81 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 107,8388 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 133,78 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 335,54 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 966,4629 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như trên 0,5742 m3
27 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Như trên 1.323,875 m2
28 Phá lớp vữa trát cột, trụ, trong nhà và cạnh cửa Như trên 126,1647 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm Như trên 12,8216 m2
30 Phá lớp vữa trát trần Như trên 498,6472 m2
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ Như trên 0,5942 100m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Như trên 3,0426 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.309,793 m2
34 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 129,1567 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,8216 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 498,6472 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.914,2187 m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem và bê tông lót tầng 1 Như trên 38,8332 m3
39 Phá dỡ nền lát gạch tầng 2 Như trên 238,4718 m2
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ Như trên 0,5076 100m3
41 Đắp cát tôn nền, tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1294 100m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 25,8888 m3
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Như trên 463,8878 m2
44 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Như trên 71,232 m2
45 Khoan lỗ lắp đặt đường ống nước Như trên 10 1 lỗ khoan
46 Cung cấp, dải lớp màng bitum kho nhiệt Như trên 19,0624 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 19,0624 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 Như trên 38,6938 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 Như trên 140,634 m2
50 Làm trần thả bằng tấm thạch cao Như trên 36,1998 m2
51 Cung cấp trần thả khung xương chịu nước Như trên 36,1998 m2
52 Cung cấp vách nhựa lõi thép pa nô kính Như trên 10,08 m2
53 Tháo dỡ hoa sắt hiện trang, vách nhôm kính Như trên 5 công
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 171,165 m2
55 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Như trên 4,68 m2
56 Cung cấp cửa đi cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa mở quay 2 cánh Như trên 57,06 m2
57 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Như trên 3 bộ
58 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Như trên 25 bộ
59 Cung cấp cửa sổ cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa sổ mở quay 2 cánh Như trên 83,46 m2
60 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Như trên 47 bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 140,52 m2
62 Cung cấp vách nhựa lõi thép pa nô kính Như trên 40,35 m2
63 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 40,35 m2
64 Cột nhựa lõi thép gia cường Như trên 2,4 m
65 Sản xuất hoa sắt bằng hộp inox 304 Như trên 1,1456 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 119,61 m2
67 Tháo dỡ lan can hàng lang, lan can cầu thang hiện trạng Như trên 6 công
68 Gia công lan can hàng lang, cầu thang bằng hộp ionx 304 Như trên 0,8996 tấn
69 Chụp inox loại ống D90 Như trên 44 cái
70 Chụp inox chân lan can Như trên 149 cái
71 Lắp dựng lan can sắt Như trên 38,97 m2
72 Đục nhám mặt bê tông Như trên 44,6664 m2
73 Trám vá mài lại granitô Như trên 41,0491 m2
74 Xây gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, xây tam cấp mới, vữa XM M75, XM PCB40 Như trên 2,502 m3
75 Láng granitô tam cấp mới Như trên 10,5 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 7,3872 100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo trụ sở làm việc – Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn LED đôi ống dài 1.2m, 2x18W Như trên 36 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W Như trên 27 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Như trên 18 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 68 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 26 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 8 cái
7 Lắp đặt hộp nối, đế âm + mặt thiết bị Như trên 96 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 755 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 860 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 Như trên 130 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10,0mm2 Như trên 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 1.380 m
13 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Như trên 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16,0mm2 Như trên 120 m
15 Thép dưỡng cáp 3mm Như trên 125 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như trên 18 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 15 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Như trên 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 4 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Như trên 2 cái
22 Lắp đặt cầu dao một chiều 200 Ampe Như trên 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150 Như trên 3 hộp
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Như trên 7 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 250 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 60 m
27 Đào rãnh dây tiếp địa Như trên 3,375 1m3
28 Lấp đất dây tiếp địa Như trên 3,375 m3
29 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 10 cọc
30 Lắp đặt xí bệt Như trên 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa xí bệt Như trên 4 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 6 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 6 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 4 bộ
36 Lắp đặt gương soi Như trên 4 cái
37 Lắp đặt kệ kính Như trên 4 cái
38 Lắp đặt vòi gạt đồng Như trên 2 bộ
39 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 12 cái
40 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20m Như trên 1 cái
41 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
42 Phao điện Như trên 1 bộ
43 Chân đế bồn nước Inox Như trên 1 cái
44 Ga thu sàn Inox Như trên 12 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều D25 Như trên 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,4 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,55 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Như trên 0,25 100m
49 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Như trên 8 cái
50 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Như trên 36 cái
51 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 20 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Như trên 8 cái
55 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Như trên 28 cái
56 Cút ren trong PPR D20 Như trên 28 cái
57 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 4 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Như trên 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,54 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,24 100m
63 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 6 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 8 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Như trên 12 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 22 cái
67 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Như trên 4 cái
68 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Như trên 2 cái
69 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Như trên 6 cái
70 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 3 cái
71 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 4 cái
72 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 1,12 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,06 100m
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 48 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
77 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Như trên 12 cái
C Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa nhà kho
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Như trên 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như trên 18,92 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa (tính bằng 50% công lắp đặt) Như trên 9,24 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 255,055 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên 62,6524 m2
6 Vệ sinh mái, seno Như trên 66,4496 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 52,6856 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Như trên 63,3116 m2
9 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Như trên 32 1 lỗ khoan
10 Keo liên kết râu thép với dầm bê tông Như trên 32 lỗ khoan
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,3738 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0778 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0182 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0823 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6621 m3
16 Gia công xà gồ thép Như trên 0,2785 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,2785 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 23,234 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,5263 100m2
20 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc Như trên 9,9 md
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 62,6524 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 138,711 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 121,694 m2
24 Đắp cát tôn nền, tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0258 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,2686 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Như trên 50,4592 m2
27 Trám vá mài lại granitô bậc tam cấp Như trên 12,8524 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 160,8746 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 162,1828 m2
30 Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 15x15x1,5 Như trên 0,0997 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 9,24 m2
32 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Như trên 11,44 m2
33 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Như trên 4 bộ
34 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Như trên 7,48 m2
35 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật Như trên 4 bộ
36 Lắp dựng cửa PVC lõi thép Như trên 9,24 m2
37 Tủ điện tổng KT 400x300x150mm, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện Như trên 1 tủ
38 Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m 2x18W Như trên 6 bộ
39 Lắp đặt đèn ốp trần LED, 10W daylight Như trên 3 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Như trên 3 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 3 cái
43 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 10 cái
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế am + mặt thiết bị Như trên 20 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Như trên 110 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Như trên 80 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Như trên 120 m
48 Cung cấp lắp đặt hệ khung treo cáp bằng thép góc L63x5 Như trên 2 bộ
49 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp DK3 Như trên 125 m
50 Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 Như trên 120 m
51 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 1 cái
54 Lắp đặt ống uPVC ĐK 90mm Như trên 0,14 100m
55 Lắp đặt ống uPVC ĐK 34mm Như trên 0,08 100m
56 Lắp đặt cút uPVC ĐK 90mm Như trên 2 cái
57 Lắp đặt chếch uPVC ĐK 90mm Như trên 2 cái
58 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Như trên 2 cái
D Hạng mục 4: Xây dựng một số hạng mục phụ trợ
1 Bơm nước ao phục vụ thu công Như trên 10 ca
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 23,4168 100m3
3 Đá lẫn đất san lấp mặt bằng Như trên 2.856,8496 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như trên 0,9341 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 51,894 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 12,9735 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 50,4525 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Như trên 29,984 m3
9 Đắp mái taluy bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 Như trên 111,8316 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Như trên 147,588 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,22 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,1495 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 2,9377 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2,9377 m2
15 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,2104 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,8243 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 69,0605 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 161,6598 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 431,82 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 230,7203 m2
21 Cung cấp con tiện xi măng, cầu lắp đặt sơn hoàn thiện Như trên 530 chiếc
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,6176 m3
23 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,5714 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,7619 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 43,29 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 43,29 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Như trên 59,163 m2
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,4845 100m3
29 Đá lẫn đất bù vênh Như trên 48,45 m3
30 Lớp ni lông chống mất nước Như trên 285 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Như trên 28,5 m3
32 Lát gạch terazzo giả đá 40x40x3.5cm, PCB30 Như trên 285 m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,8814 m3
34 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,3221 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,3221 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 121,11 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 121,11 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB30 Như trên 145,332 m2
39 Đắp đất bồn hoa bồn cây Như trên 188 m3
40 Mua đất mầu trồng cây Như trên 188 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,92 m3
42 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x23x100cm, PCB30 Như trên 60 m
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2226 100m3
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 5,5656 1m3
45 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 18,552 100m
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 4,638 m3
47 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 35,33 m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,0835 100m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,8338 100m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 20,8458 1m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,8396 m3
52 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 31,5815 m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,6191 100m3
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,498 100m3
55 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 12,4488 1m3
56 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 35,112 100m
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 8,778 m3
58 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 51,072 m3
59 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 36,4287 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2474 100m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 1,1248 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3993 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,4079 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,5592 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,2294 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,3264 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 35,3982 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,8347 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1123 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,5146 tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,1864 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.255,0278 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 259,2738 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 318,24 m
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.514,3016 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 14,4 1m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,5072 m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4032 100m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,056 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 4,32 m3
81 Lắp cột thép các loại Như trên 0,4503 tấn
82 Cung cấp lắp đặt cột thép mạ kẽm Như trên 450,28 kg
83 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,7185 tấn
84 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,7184 tấn
85 Gia công xà gồ thép Như trên 0,7152 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,7152 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 131,38 1m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,62 100m2
89 Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước Như trên 91,2 md
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,388 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,908 m2
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 14,2241 m3
93 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 12 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,48 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 36 cái
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 1,47 1m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,15 m3
98 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,048 100m2
99 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,48 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 0,729 m3
101 Lắp cột thép các loại Như trên 0,1038 tấn
102 Cung cấp thép ống mạ kẽm D90 Như trên 103,82 kg
103 Lắp cột thép các loại Như trên 0,1038 tấn
104 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép mạ kẽm Như trên 0,1142 tấn
105 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,1142 tấn
106 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Như trên 0,2176 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,2176 tấn
108 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,4774 100m2
109 Tôn úp nóc, ốp sườn Như trên 37 m
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,756 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,8316 m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,618 m3
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 50,82 m2
114 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Như trên 6 quả
115 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 2 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,07 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 6 cái
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,3257 100m3
119 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 10,9782 100m
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,1956 m3
121 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0922 100m2
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3286 tấn
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0641 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3038 tấn
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,0914 m3
126 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,8286 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 9,771 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,579 m3
129 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,023 tấn
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1093 tấn
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,06 100m2
132 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,9143 m3
133 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1743 100m2
134 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2035 tấn
135 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,4497 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,0178 m3
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,656 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 83,096 m2
139 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 41,548 m2
140 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 15,4568 m2
141 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,972 m2
142 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 22,656 m2
143 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Như trên 2 cái
144 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,1087 100m3
145 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Như trên 2,47 100m
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,494 m3
147 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0103 100m2
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0652 tấn
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,54 m3
150 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,8682 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,239 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 3,6233 m3
153 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,385 m2
154 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 11,385 m2
155 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,5844 m2
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,18 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 11,18 m2
158 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0363 tấn
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0216 100m2
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,3571 m3
161 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 8 cái
162 Lớp ni lông chống mất nước Như trên 1.324,29 m2
163 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 132,429 m3
164 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 106,071 m3
165 Lát gạch terazzo 40x40x3.0cm, màu vàng sáng, PCB30 Như trên 1.515,3 m2
166 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Như trên 155 cái
167 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 6,9825 m3
168 Đục nhám thành rãnh nước hiện trạng Như trên 20,482 m2
169 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,0482 m3
170 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,62 m2
171 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 155 cái
172 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét nước mặt đường sân bãi Như trên 975,6 m2
173 Lát gạch terazzo 40x40x3.0cm, màu vàng sáng, PCB30 Như trên 975,6 m2
174 Cung cấp trồng cây xoài (sấu, xà cừ) đường kính 10-20cm Như trên 10 cây
175 Cung cấp trồng cây bằng lăng (lộc vừng) đường kính 10-12cm Như trên 14 cây
176 Cung cấp trồng cây osaka (phượng, muồng vàng) đường kính 8-10cm Như trên 10 cây
177 Cây hoa các loại trồng theo hàng Như trên 116 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->