Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268092-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20201202131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 08:27:00 đến ngày 2020-12-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,832,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hè đường, thoát nước và điện chiếu sáng
1 Đào nền hè bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 214,66 1m3
2 Đào nền hè bằng máy Như trên 8,5864 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0638 100m3
4 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 20 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 20 gốc
6 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 11 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 11 gốc
8 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cm Như trên 8 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Như trên 8 gốc
10 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cm Như trên 1 cây
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Như trên 1 gốc
12 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤60cm Như trên 1 cây
13 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Như trên 1 gốc
14 Đắp đất màu trồng cây Như trên 81,6 m3
15 Trồng cây xanh Như trên 0,96 100cây
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Như trên 18,2686 100m2
17 Bê tông bó vỉa, đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 117,29 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 115,11 m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh Như trên 3,5763 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 308,48 m3
21 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Như trên 1.196,8 m
22 Lót vữa bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 526,9 m2
23 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 1.756,34 m
24 Lắp đặt tấm đan rãnh Như trên 536,44 m2
25 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo Như trên 6.169,51 m2
26 Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,4 m3
27 Trát tường bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 51,45 m2
28 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 87,77 m3
29 Đào móng bằng máy Như trên 1,617 100m3
30 Đào móng bằng thủ công Như trên 40,42 1m3
31 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,4941 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 27,45 m3
33 Ván khuôn móng Như trên 0,7768 100m2
34 Xây hố ga, cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 125,12 m3
35 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 395,63 m2
36 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 72 m2
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,9048 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 16,15 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm Như trên 1,09 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm thu nước Như trên 2,1974 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 250 Như trên 12,45 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm thu nước, D<=10mm Như trên 0,7322 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu Như trên 0,5328 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa cửa thu, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,44 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa cửa thu, D<=10mm Như trên 0,1152 tấn
46 Láng VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 47,27 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 325 cái
48 Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt vuông đặc Như trên 0,823 tấn
49 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Như trên 72 m
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 6,34 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,7027 100m2
52 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,4252 tấn
53 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 49 bộ
54 Lắp đặt bộ nắp ga tận dụng Như trên 23 bộ
55 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 25,13 m3
56 Đào móng bằng máy Như trên 0,3195 100m3
57 Đào móng bằng thủ công Như trên 7,99 1m3
58 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,2027 100m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 9,38 m3
60 Ván khuôn móng Như trên 0,3026 100m2
61 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 22,67 m3
62 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 86,26 m2
63 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,96 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,4 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 0,4002 100m2
66 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Như trên 0,2431 tấn
67 Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T Như trên 61 bộ
68 Đào móng bằng máy Như trên 1,9488 100m3
69 Đào móng bằng thủ công Như trên 48,72 1m3
70 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 1,7182 100m3
71 Lớp đá mạt đệm móng Như trên 9,68 m3
72 Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 1m - Đường kính 600mm Như trên 121 1 đoạn cống
73 Lắp đặt đế cống D600mm Như trên 242 cái
74 Nối cống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm Như trên 113 mối nối
75 Nạo vét bùn lòng rãnh Như trên 341,99 m3
76 Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông Như trên 1.900 cấu kiện
77 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 40,41 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Như trên 25,08 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Như trên 4,5598 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Như trên 1.900 cái
81 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Như trên 3,4199 100m3
82 Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Như trên 3,4199 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 12,8607 100m3
84 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 12,8607 100m3
85 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Như trên 1,5331 100m3
86 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Như trên 1,5331 100m3
87 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cm Như trên 0,1 100m
88 Đào bỏ mặt đường nhựa Như trên 0,75 m2
89 Đào móng rãnh cáp trên hè bằng máy đào Như trên 0,5918 100m3
90 Đào móng rãnh cáp qua đường bằng thủ công Như trên 0,1725 1m3
91 Bê tông móng rãnh cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1725 m3
92 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,5164 100m3
93 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt,chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Như trên 0,0075 100m2
94 Nilon báo hiệu cáp Như trên 0,3729 100m2
95 Xếp gạch chỉ Như trên 1,0762 1000viên
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0105 100m3
97 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II Như trên 0,0105 100m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,72 m3
99 Ván khuôn móng cột Như trên 0,304 100m2
100 Khung móng 4M24*750 Như trên 4 bộ
101 Khung móng 8M30*1350 Như trên 1 bộ
102 Cọc tiếp địa cho cột điện Như trên 5 1 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Như trên 135,66 m
104 Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 Như trên 1,4076 100m
105 Luồn dây lên đèn Như trên 4,6 100m
106 Lắp dựng cột thép, cột thép đơn liền cần cao 9m bằng máy Như trên 4 1 cột
107 Lắp dựng cột thép, cột đèn pha cao 17m bằng máy Như trên 1 1 cột
108 Lắp đèn chiếu sáng đường phố Slighting LED 80W Như trên 44 bộ
109 Lắp đèn pha Slighting LED 250W Như trên 6 bộ
110 Lắp bảng điện cửa cột Như trên 5 bảng
111 Luồn cáp ngầm cửa cột Như trên 10 1 đầu cáp
112 Làm đầu cáp khô Như trên 10 1 đầu cáp
B Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tre D6-8cm, L=1.2m Như trên 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ Như trên 11,3417 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,54 m3
4 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
5 Dây nhựa phản quang Như trên 220 m
6 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
7 Áo phản quang Như trên 2 cái
8 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->