Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270271-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201270098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 08:53:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,658,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7952 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,157 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2072 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4906 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4906 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK đã được phê duyệt 12,7208 100m2
7 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 158,1417 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7788 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 25,62 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 280 mối nối
11 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,256 100m3
12 Phá đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 4,25 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7694 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,9746 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4625 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0621 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,1784 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1693 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1713 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 94,7025 m3
21 Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 94,7025 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0857 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6159 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7671 100m2
25 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3952 m3
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 67,0694 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1825 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2646 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8163 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0929 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,8769 m3
32 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,096 100m3
33 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0394 100m3
34 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8994 100m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8994 100m3
36 Đắp cát công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7187 100m3
37 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7187 100m3
38 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,379 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3037 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,59 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7836 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2129 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5324 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,7681 100m2
45 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,7607 m3
46 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,816 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,9792 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7566 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0336 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1314 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,531 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1096 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,331 tấn
54 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,115 m3
55 Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 52,115 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0726 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1159 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1621 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2657 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5141 tấn
61 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,9335 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6932 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7103 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4133 tấn
65 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5213 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 11,3258 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 20,9342 tấn
68 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 151,0758 m3
69 Mua bê tông thương phẩm M250 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng 151,0758 m3
70 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK đã được phê duyệt 618,3148 m2
71 Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 Theo HSTK đã được phê duyệt 408,4996 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 408,4996 m2
73 Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,98 m2
74 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 13,1578 m3
75 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1403 m3
76 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 60,278 m3
77 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 153,1204 m3
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,0855 m3
79 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,0925 m3
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0139 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0278 tấn
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0929 100m2
83 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6494 m3
84 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,8347 m3
85 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,2379 m3
86 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,3106 m3
87 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,145 m3
88 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.161,56 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 612,5292 m2
90 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 124,8412 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 89,226 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 386,34 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 946,2339 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 314,282 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.544,0176 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 218,58 m
97 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,436 m2
98 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 53,586 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,618 m2
100 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,6872 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 903,8296 m2
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,8104 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 135,3072 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 481,7676 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 3.532,174 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.177,0059 m2
107 Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON YÊN THÀNH - KHU B" Theo HSTK đã được phê duyệt 24 Chữ
108 Sơn họa tiết tranh trang trí Theo HSTK đã được phê duyệt 172,16 m2
109 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 710,5943 kg
110 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
111 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2359 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 81,3792 m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 114,48 m2
114 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 144,9 m2
115 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 114,48 m2
116 Mua, lắp đặt rèm cửa sổ (cửa phòng ngủ 3 bộ, cửa phòng sinh hoạt chung 1 bộ), Theo HSTK đã được phê duyệt 64,8 m2
117 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK đã được phê duyệt 259,38 m2
118 Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) Theo HSTK đã được phê duyệt 27,96 m2
119 Lắp đặt vách kính Theo HSTK đã được phê duyệt 27,96 m2
120 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
121 Mua khoá cửa thang lên mái Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
122 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0716 tấn
123 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0716 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 175,9408 m2
125 Lợp mái tôn LD dày 0,42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5963 100m2
126 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 51,7 md
127 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.618,335 cái
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 11,2 100m2
129 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo HSTK đã được phê duyệt 54 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 36 bộ
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
132 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, loại máy treo tường 12000BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 6 máy
133 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, loại máy treo tường 18000BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 12 máy
134 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,66 100m
135 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,66 100m
136 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,66 100m
137 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,66 100m
138 Vật tư hệ thống ống đồng (quang treo, cùm, bu lông, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm mút) Theo HSTK đã được phê duyệt 3
139 Thử kín ống đồng Theo HSTK đã được phê duyệt 1
140 Lắp đặt ống nước ngưng UPVC, đường kính ống 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
141 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
142 Thử kín ống ngưng Theo HSTK đã được phê duyệt 1
143 Lắp đặt cút nhựa, đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 54 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
145 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính D21 36 cái
146 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
147 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 19 cái
148 Lắp đặt công tắc ba Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.000 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 800 m
155 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
156 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
157 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
159 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
160 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 120 cái
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.500 m
162 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
163 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cuộn
164 Lắp đặt hộp điện âm tường PVC 50x80 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 hộp
165 Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
166 Mua lắp đặt dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
167 Mua lắp đặt dây cáp tivi Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
169 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
170 Bộ chia truyền hình cáp Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
171 Switch mạng 8 cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
173 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 18 bộ
175 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
176 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
177 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
178 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
180 Xi phông chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
181 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
182 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bể
183 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
184 Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
189 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
191 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
192 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 210 cái
193 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
194 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
195 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
196 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
197 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
198 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
199 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
200 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
201 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
202 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
203 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
204 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 100m
206 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5 100m
207 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 100m
208 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
209 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
210 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
211 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
212 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
213 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
214 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
215 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
216 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
217 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
218 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
219 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6 100m
220 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
221 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
222 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
223 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
224 Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 30m) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1772 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,45 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4989 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,055 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3306 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0174 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1191 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0888 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3972 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0167 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1072 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1109 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2843 m3
14 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0591 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1181 100m3
16 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3052 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3052 tấn
18 Gia công thang sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3637 tấn
19 Lắp dựng thang sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3637 tấn
20 Gia công lan can thang sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8286 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8286 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 216,1251 m2
23 Bulong neo M24 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
24 Bulong neo M16 Theo HSTK đã được phê duyệt 26 cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG - BỂ PHỐT (02 BỂ)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3229 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 7,77 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4345 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,554 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1465 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1098 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0843 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,063 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3113 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSTK đã được phê duyệt 38,136 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 35,84 m2
12 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo HSTK đã được phê duyệt 10,576 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2171 100m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo HSTK đã được phê duyệt 38,136 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,351 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1237 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2064 100m2
18 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cấu kiện
D NHÀ DINH DƯỠNG KẾT HỢP PHÒNG LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6697 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 75,8844 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 10,9739 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2656 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,8138 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4137 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,881 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6233 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,9205 m3
10 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 48,9205 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3742 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2107 100m2
14 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,738 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,6645 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1585 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6007 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4702 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,3194 m3
20 Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5566 100m3
21 Đào xúc đất lên xe để vận chuyển đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1131 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1131 100m3
23 Đắp cát nền móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7411 100m3
24 Đào xúc cát đổ vào nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7411 100m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1584 m3
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,7303 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0879 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5504 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5544 100m2
30 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,0492 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,168 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3427 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0313 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5849 tấn
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5912 m3
36 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5912 m3
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5186 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2286 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1529 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1373 tấn
41 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9756 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8766 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6766 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0264 tấn
45 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,2208 m3
46 Mua bê tông thương phẩm M200 đá 1x2, độ sụt 12+-2 xi măng PCB40 cát vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 20,2208 m3
47 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSTK đã được phê duyệt 39,1601 m2
48 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 35,2308 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8784 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1416 m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,8573 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,2459 m3
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 103,3723 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 193,66 m2
55 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,8945 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,2 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 118,307 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 188,1246 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 150,9395 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 76,08 m
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 64,08 m
62 Đắp đấu trụ cột hiên trục A Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
63 Đắp chân trụ cột hiên trục A Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cấu kiện
65 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,4779 m2
66 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,6663 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 38,04 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 152,6005 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,7275 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 120,854 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,4921 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 468,8663 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 169,3142 m2
74 Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 20,22 bộ
75 Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép (kính dày 6,38 ly đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 17,36 bộ
76 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK đã được phê duyệt 37,58 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3935 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 17,36 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,9632 m2
80 Mua + lắp dựng ống hút mùi bằng INOX Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
81 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0942 tấn
82 Bu lông D18 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
83 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0942 tấn
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,201 tấn
85 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,201 tấn
86 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9814 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9814 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 94,695 m2
89 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2788 100m2
90 Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 47,32 0.0
91 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.025,46 0.0
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9272 100m2
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 13 bộ
94 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
98 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa 9.000 BTU 2 chiều) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 máy
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
105 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
106 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 50x80mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 hộp
109 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
110 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 500 m
112 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cuộn
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
114 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
116 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,02 100m
120 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
124 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
126 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
127 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
128 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
129 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
131 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
132 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
134 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
136 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,02 100m
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
140 Lắp đặt măng sông D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
141 Keo gián Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
142 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
143 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3104 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,448 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5632 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,936 m3
5 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2225 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0879 100m3
7 Rải đá mạt tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 25,1123 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,0223 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1787 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1787 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1329 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1329 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3603 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3603 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 223,0669 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,706 100m2
17 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.217,7 cái
18 Tôn úp sườn, úp nóc, máng nước khổ rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 57,1 m
19 Bulông D18 Theo HSTK đã được phê duyệt 128 cái
F NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1346 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre 1,1453 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0195 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2192 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0389 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3837 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0619 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,297 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2076 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0648 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0175 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0811 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0692 m3
15 Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0449 100m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0897 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0303 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6056 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,2192 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0139 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0015 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,007 tấn
23 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,088 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0294 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0189 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1032 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3234 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1299 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,082 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4674 m3
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3576 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,0284 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,696 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,99 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,94 m2
36 Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,674 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,48 m
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5348 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,792 m2
40 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi (kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 3 m2
41 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ (kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,72 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 37,7776 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 32,3 m2
45 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu có chân) Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
49 Lắp đặt giá treo Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
54 Máy bơm nước, Q=3m3, H=20m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,015 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m
67 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
69 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,006 100m
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
78 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
G BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4636 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 21,969 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,177 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 3,515 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0725 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9947 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1334 100m2
8 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,7329 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,7384 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0058 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0028 tấn
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0176 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1024 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0402 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2237 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,126 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Theo HSTK đã được phê duyệt 106,456 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,28 m2
20 Lấp đất quanh tường bể bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1704 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2932 100m3
22 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK đã được phê duyệt 53,228 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,2124 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2529 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4544 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0116 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,795 m3
28 Mua tôn nắp bể: Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cái
H CỔNG
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 11,6 1m
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1685 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,52 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6074 m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,672 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0629 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0312 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7073 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0513 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0376 100m2
12 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3104 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9311 m3
14 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0562 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1123 100m3
16 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4259 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0775 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0094 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0722 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,433 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0473 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0175 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0875 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9376 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0979 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 tấn
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6009 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3282 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7832 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,4452 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,73 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,79 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,08 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 58,52 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 51,0772 m2
36 Gia công cổng thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3933 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,241 m2
38 Lắp dựng cổng thép Theo HSTK đã được phê duyệt 11,241 m2
39 Bánh xe sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
40 Bản lề cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
41 Khoá cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
42 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,071 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,518 m2
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,071 tấn
45 Mua biển trường bằng tấm Aluminium Theo HSTK đã được phê duyệt 3,552 m2
I TƯỜNG RÀO ĐOẠN A-B, A1-A
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,762 100m3
2 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 16,17 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7591 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,098 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,312 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,4166 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8534 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,212 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0707 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,354 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4972 m3
12 Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,254 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,508 100m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7682 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,7096 m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,573 m3
17 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 277,4002 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,3186 m2
19 Đắp vữa đầu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8314 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,88 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 303,7188 m2
J TƯỜNG RÀO ĐOẠN C-D, E-F
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2313 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,1738 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9701 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0574 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1797 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1796 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,259 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,086 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0217 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1425 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4197 m3
12 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0771 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1542 100m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9797 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6781 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0857 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0125 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0782 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9464 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,9925 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6029 m2
22 Đắp vữa đầu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9801 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,88 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 66,5954 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9357 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 32,841 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 34,0984 m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 68,7 1m
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2367 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8681 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,1995 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2838 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 67,3044 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,4025 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8443 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2776 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1661 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 78 cái
12 Đắp đất công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0789 100m3
13 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 15,78 m3
L CỐNG THOÁT NƯỚC D300 ĐOẠN A1-A2
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0519 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,37 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,032 100m2
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4841 m3
5 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7599 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0311 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1162 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
9 Lấp đất chân móng ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0519 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0346 m3
M SÂN BÊ TÔNG
1 Đầm nền đất bằng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1934 100m3
2 Rải đá mạt tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5268 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 105,16 m3
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 814 m2
N BỒN CÂY, VƯỜN RAU
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3035 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,6172 m2
3 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 7,9713 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 92,16 1m
5 Đào đất móng băng, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9353 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,0194 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9353 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4304 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,015 m3
10 Rải đá mạt tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1319 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,704 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,9964 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,04 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,3536 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,9964 m2
16 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 16,9352 m3
17 Mua, trông cây xoài đường kính gốc 20cm, cao 3-4m Theo HSTK đã được phê duyệt 5 Cây
O PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 84,1928 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4152 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 17,58 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4838 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 32,4704 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2425 100m3
7 Đào xúc phế thải, đất cấp IV 0,592 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,592 100m3
P PHÁ DỠ NHÀ 1 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 79,8452 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3474 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 14,93 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 13,4165 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2121 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4638 100m3
7 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7901 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7901 100m3
Q PHÁ DỠ NHÀ 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 271,3756 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1387 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 43,05 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 42,5941 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 79,7837 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1338 100m3
7 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3575 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3575 100m3
R PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
3 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 57,1494 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3782 tấn
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 4,945 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4935 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 17,5863 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2337 100m3
9 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4145 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4115 100m3
S PHÁ DỠ LÁN XE 1
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 63,1875 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3515 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4617 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0046 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0046 100m3
T PHÁ DỠ LÁN XE 2
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 70,517 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6429 tấn
U PHÁ DỠ LÁN XE 3
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 67,507 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9172 tấn
V PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4638 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9656 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0143 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0143 100m3
W PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 35,3235 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5458 m3
3 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,271 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 0,271 100m3
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 9 chiếc
2 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK đã được phê duyệt 9 chiếc
3 Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Theo HSTK đã được phê duyệt 1 chiếc
4 Cung cấp Lắp đặt đế báo cháy khói, nhiệt Theo HSTK đã được phê duyệt 25 Chiếc
5 Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy khói, nhiệt Theo HSTK đã được phê duyệt 25 chiếc
6 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 3 hộp
7 Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 3 chiếc
8 Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 3 chiếc
9 Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK đã được phê duyệt 3 chiếc
10 Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK đã được phê duyệt 25
11 Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 - Việt Nam Theo HSTK đã được phê duyệt 720 m
12 Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SP Theo HSTK đã được phê duyệt 810 chiếc
13 Cung cấp lắp đặt cút chia ngã Theo HSTK đã được phê duyệt 156 chiếc
14 Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20- SP Theo HSTK đã được phê duyệt 400 chiếc
15 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 24m3/h Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Chiếc
16 Máy bơm ly tâm chữa cháy điện Q=24 m3/h Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Chiếc
17 Cung cấp Lắp đặt ống thép d100 Theo HSTK đã được phê duyệt 60 m
18 Cung cấp Lắp đặt ống thép d80 Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
19 Cung cấp Lắp đặt ống thép d50 Theo HSTK đã được phê duyệt 28 m
20 Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Trụ
21 Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Trụ
22 Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m- TQ Theo HSTK đã được phê duyệt 3 Cuộn
23 Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nối Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cuộn
24 Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Chiếc
25 Cung cấp lắp đặt vòi D65 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cuộn
26 Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50- TQ Theo HSTK đã được phê duyệt 3 Cái
27 Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường Theo HSTK đã được phê duyệt 3 Hộp
28 Rọ hút D80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Chiếc
29 Van 1 chiều D80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Chiếc
30 Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABC Theo HSTK đã được phê duyệt 9 Bình
31 Cung cấp Lắp đặt van góc d50 Theo HSTK đã được phê duyệt 3 Chiếc
32 Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Chiếc
33 Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Chiếc
34 Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Chiếc
35 Cung cấp Lắp đặt bích thép d65 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Chiếc
36 Cung cấp Lắp đặt bích thép d80 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Chiếc
37 Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65,d80 Theo HSTK đã được phê duyệt 14 Chiếc
38 Cung cấp Lắp đặt cút thép hàn d50 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Chiếc
39 Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
40 Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l- VN Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bình
41 Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy -VN Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
42 Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x8+1x6 mm2 cho bơm chính - VN dự tính Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
43 Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh -VN Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Bộ
44 Cung cấp Sơn chống gỉ -VN Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m2
45 Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ ,sơn 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m2
46 Cung cấp Que hàn 2,5mm -VN Theo HSTK đã được phê duyệt 12 KG
47 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo HSTK đã được phê duyệt 1
Y THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa 2 chiều 12.000BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Cái
2 Điều hòa 2 chiều 18.000 BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 12 Cái
3 Điều hòa 2 chiều 9.000 BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->