Gói thầu: Xây lắp công trình Đường các bản Nong Tấu, Chiềng Khoang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường các bản Nong Tấu, Chiềng Khoang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 08:12:00 đến ngày 2020-12-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,847,060,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 24,166 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 12,696 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 21,21 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK | 0,234 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,155 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,092 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 2,086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 261,002 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 14,854 | 100m2 |
| 5 | Bạt dứa | Theo HSTK | 14,854 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 1,763 | 100m2 |
| C | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ, VẬT LIỆU THỪA (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 13,116 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 22,359 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 13,116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 22,359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 13,116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 22,359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 24,166 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km | Theo HSTK | 24,166 | m3 |
| D | RÃNH GIA CỐ (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 98,012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 4,544 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa | Theo HSTK | 4,544 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,686 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,047 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,054 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,058 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,567 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 11,071 | m3 |
| 12 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,071 | m3 |
| 13 | Ván khuôn các kết cấu móng | Theo HSTK | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Theo HSTK | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 16 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 2,472 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 1,949 | m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,099 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,742 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,168 | 100m3 |
| F | RÃNH CHỊU LỰC (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 180 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,473 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,959 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,221 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 8,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,907 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 1,065 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 1,687 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 23,976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 2,221 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,429 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Theo HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 3,364 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,03 | 100m3 |
| G | KÈ ỐP MÁI (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | Bê tông tường kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 11,788 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 13,381 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kè | Theo HSTK | 0,988 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 1,593 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét | Theo HSTK | 0,956 | m3 |
| 6 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 1,912 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,28 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,342 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 6,244 | m3 |
| 11 | Bạt dứa | Theo HSTK | 0,52 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,074 | 100m |
| H | TẤM ĐAN QUA NHÀ DÂN (BẢN NONG TẤU) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,022 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| I | NỀN ĐƯỜNG (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 5,535 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,774 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,868 | 100m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối | Theo HSTK | 1,7 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo HSTK | 2,969 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 492,375 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK | 3,157 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSTK | 16,243 | 100m2 |
| 6 | Bạt dứa | Theo HSTK | 30,112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 3,334 | 100m2 |
| K | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ, VẬT LIỆU THỪA (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 8,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 8,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK | 8,41 | 100m3 |
| L | RÃNH GIA CỐ (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 54,183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 2,373 | 100m2 |
| 3 | Bạt dứa | Theo HSTK | 5,277 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 0,542 | 100m3 |
| M | RÃNH HỘP DỌC TUYẾN 0,4x0,4 (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 604 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,746 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 2,77 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 29,294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,039 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 1,637 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 3,264 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 70,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 6,161 | 100m2 |
| 10 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 8,834 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 1,782 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,782 | 100m3 |
| N | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG 0,4x0,4 (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 18 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,097 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,873 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,022 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,083 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 0,184 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,665 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,081 | 100m3 |
| O | KÈ ỐP MÁI BỜ AO (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 10,905 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 7,618 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 4,717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK | 0,516 | 100m2 |
| 5 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,265 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,209 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,025 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,264 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTK | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK | 0,462 | m3 |
| 12 | LD cọc tiêu | Theo HSTK | 11 | cái |
| P | TẤM ĐAN KT 1.2x1.0x0.18M (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| Q | TẤM ĐAN KT 0.97x0.5x0.14M (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | LD tấm đan | Theo HSTK | 18 | cấu kiện |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,137 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,085 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| R | BÓ VỈA (BẢN CHIỀNG KHOANG) | |||
| 1 | LD bó vỉa | Theo HSTK | 22 | cái |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,489 | m3 |
| 3 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,139 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK | 0,097 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi