Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 14:53:00 đến ngày 2020-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,702 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc, máy tính,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,677 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,903 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 7 | Láng sê nô mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,447 | m2 |
| 8 | Lợp tôn múi dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,419 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,705 | 1m2 |
| 12 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,204 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép lan can + xà gồ nhà làm việc 2 tầng + hoa sắt cửa nhà sửa chữa 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,668 | m2 |
| 14 | thay kinh vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m |
| 16 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn điện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các attomat 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các attomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Mặt Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | Thiết bị nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lavabo sứ + Vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | XÂY DỰNG NHÀ CÔNG AN + XÃ HỘI | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà công an cũ, nhà vệ sinh, bể nước, bể tự hoại cũ bằng máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Hút phân bể tự hoại cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1537 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4066 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3084 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5169 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2792 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3701 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9103 | m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5138 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3624 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1111 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4747 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5344 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7158 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,28 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,08 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu chống nắng dầy 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7335 | 100m2 |
| 23 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1429 | cái |
| 24 | Xây tường gạch kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1511 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1612 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,074 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4692 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,846 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7744 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,28 | m |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7224 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3912 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,354 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0418 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3892 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,3932 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Vách ngăn nhà vệ sinh compact 18mm (inox 304 khung nhôm định hình) màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3156 | m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi mở quay sử dụng thanh nhôm tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) dầy -1.8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) dầy -1.8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Van chặn tay chụp D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van chặn tay chụp D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Nối 2 đầu ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa xiên 45, PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135, PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135, PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Nối 2 đầu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Nối 2 đầu nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Xi phông + dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1414 | m3 |
| 6 | Trát tường trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0909 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,156 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lấp đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9307 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1853 | m3 |
| 2 | Đào hố ga , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4924 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8816 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,336 | m2 |
| 7 | Láng nền rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8856 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9947 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 12 | Đắp đất móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3068 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| O | NHÀ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng nhà xe rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Lợp tôn dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,912 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,08 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Lợp tôn múi dày 0.42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| R | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,176 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép giằng móng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,243 | m3 |
| 8 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,498 | m3 |
| 10 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,891 | m3 |
| 11 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,861 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,076 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,14 | m2 |
| 15 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,216 | 1m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,861 | m2 |
| S | Cổng | |||
| 1 | Đào đất móng cổng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,777 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| T | Biển tên UBND | |||
| 1 | Xây tường gạch, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá kim sa Ấn Độ màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,389 | m2 |
| 4 | Biển tên UBND bằng Aluminum gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi