Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253852-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20201252416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 14:53:00 đến ngày 2020-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,071 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
4 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,702 m2
5 Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc, máy tính,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,677 m2
7 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,903 m3
C Cải tạo
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
2 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
3 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
4 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 m3
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
7 Láng sê nô mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,447 m2
8 Lợp tôn múi dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,419 1m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,705 1m2
12 Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,204 m2
13 Sơn sắt thép lan can + xà gồ nhà làm việc 2 tầng + hoa sắt cửa nhà sửa chữa 2 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,668 m2
14 thay kinh vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
15 Ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m
16 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt đèn điện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
6 Lắp đặt các attomat 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các attomat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Mặt Attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
E Thiết bị nhà vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lavabo sứ + Vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F XÂY DỰNG NHÀ CÔNG AN + XÃ HỘI
G Phần phá dỡ
1 Phá dỡ nhà công an cũ, nhà vệ sinh, bể nước, bể tự hoại cũ bằng máy đào 0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Hút phân bể tự hoại cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
H Phần móng
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1537 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
4 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4066 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3084 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5169 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5704 100m2
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9312 tấn
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2792 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3701 m3
14 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9103 m3
I Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1014 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7491 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7019 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5138 m3
5 Xây tường gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3624 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2429 100m2
7 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
8 Cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 tấn
9 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1111 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4747 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1394 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5636 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100m2
16 Cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5344 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7158 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m2
19 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,08 m2
22 Lợp mái tôn mạ màu chống nắng dầy 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7335 100m2
23 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,1429 cái
24 Xây tường gạch kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1511 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,1612 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,074 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4692 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,846 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,232 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7744 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,28 m
32 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7224 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3912 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,354 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0418 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,316 m2
39 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,3892 m2
40 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,3932 m2
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Vách ngăn nhà vệ sinh compact 18mm (inox 304 khung nhôm định hình) màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3156 m2
J Phần cửa
1 SXLD cửa đi mở quay sử dụng thanh nhôm tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) dầy -1.8mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
2 SXLD cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm tiêu chuẩn tương đương Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện) dầy -1.8mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
K Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt các aptomat 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các aptomat 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
L Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Van chặn tay chụp D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van chặn tay chụp D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Nối 2 đầu ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
20 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa xiên 45, PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa chếch 135, PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa chếch 135, PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Nối 2 đầu nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Nối 2 đầu nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Xi phông + dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M Bể tự hoại
1 Đào móng bể đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
3 Ván khuôn cho bê tông dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
4 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 m3
5 Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1414 m3
6 Trát tường trong bể có đánh màu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0909 m2
7 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,156 m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lấp đất móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9307 m3
N Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1853 m3
2 Đào hố ga , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0172 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4924 m3
5 Xây gạch, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8816 m3
6 Trát thành rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,336 m2
7 Láng nền rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8856 m2
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2359 100m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9947 m3
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
12 Đắp đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3068 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
O NHÀ XE 01
1 Đào móng nhà xe rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,73 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
13 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
14 Lợp tôn dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 100m2
15 Ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P NHÀ XE 02
1 Đào móng rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,912 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,08 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
13 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
14 Lợp tôn múi dày 0.42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m2
15 Ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỔNG, HÀNG RÀO
R Hàng rào
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,176 m3
4 SXLD cốt thép giằng móng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
5 SXLD cốt thép giằng móng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m2
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,243 m3
8 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,277 m3
9 Xây tường gạch, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,498 m3
10 Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,891 m3
11 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
12 Lắp dựng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,861 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,076 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,14 m2
15 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m2
16 Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,216 1m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,861 m2
S Cổng
1 Đào đất móng cổng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 m3
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,777 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
T Biển tên UBND
1 Xây tường gạch, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
2 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m2
3 Công tác ốp đá kim sa Ấn Độ màu đen vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,389 m2
4 Biển tên UBND bằng Aluminum gương vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->