Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201269467-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201254066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 15:08:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,692,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Phần TBA Phúc La 1
C Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 400A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ,1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 400A (2x250A+160A) 2 tủ
2 Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 250A (250A+160A) 2 tủ
3 Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 160A (160A) 5 tủ
D Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 313 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 108 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 5 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 HDPE-F105/80 357 m
E Phần TBA T5 Xa La:
F Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 250A (250A+160A) 5 tủ
2 Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 160A (160A) 4 tủ
G Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 739 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 HDPE-F130/100 662 m
H Phần TBA Phúc La 5:
I Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 400A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ,1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 400A (2x250A+160A) 1 tủ
2 Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 250A (250A+160A) 6 tủ
3 Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 160A (160A) 4 tủ
J Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 84 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 102 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 43 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 HDPE-F105/80 154 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 HDPE-F130/100 15 m
K Phần TBA T4 Xa La:
L Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 400A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ,1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 400A (2x250A+160A) 3 tủ
2 Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 250A (250A+160A) 5 tủ
3 Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 160A (160A) 8 tủ
M Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 182 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 75 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 402 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 508 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 HDPE-F105/80 206 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 HDPE-F130/100 841 m
N Phần TBA T1 Xa La:
O Phần thiết bị
1 Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 250A (250A+160A) 2 tủ
2 Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. PL 160A (160A) 2 tủ
P Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 47 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 234 m
3 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 HDPE-F105/80 210 m
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 HDPE-F130/100 39 m
Q Phần TBA Phúc La 7:
R Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 381 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 88 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 120 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 248 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 HDPE-F105/80 397 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 HDPE-F130/100 342 m
S Phần TBA T3 Xa La:
T Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 274 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 245 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 727 m
4 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 217 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 HDPE-F130/100 851 m
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 HDPE-F105/80 439 m
U Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
V TBA Phúc La 1:
W Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x70NT 12 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x95NT 4 bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x120NT 3 bộ
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 HN-4x70 1 bộ
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN- sứ 64 cái
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 3 cái
7 Ống nối cáp đồng M120 ON-4x120 12 bộ
8 Ống co ngót cách điện hạ thế cho cáp 120mm2 ONC-4x120 2,4 m
9 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 23 cái
10 Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) Cu/PVC-35 2 m
11 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 4 cái
12 Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) GĐ-PL1 9 cái
13 Tiếp địa tủ pillar TĐT 9 bộ
14 Phá dỡ móng cũ tủ pillar Phá dỡ móng cũ tủ pillar 9 móng
15 Móng, bệ tủ pillar mới Móng, bệ tủ pillar mới 9 móng
X Phần công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Cu/XLPE/PVC-1x25 10 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 30 m
3 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC-4x25 0,5 cái
4 Đề can tên khách hàng DCKH 61 cái
Y Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1 Thu hồi tủ Pillar công tơ TPL-TH 9 tủ
2 Tháo lắp công tơ 1 pha CT1f(dc) 60 cái
3 Tháo lắp công tơ 3 pha CT3f(dc) 1 hộp
4 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 MCB-3P-63A 1 cái
Z Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp MA-01 18 m
2 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 256,5 m
3 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp MBK02 9,5 m
4 Hào cáp hạ thế hè gạch đỏ, loại 1 cáp MGĐ01 5 m
5 Hào cáp hạ thế hè gạch đỏ, loại 2 cáp MGĐ02 2 m
6 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp MT01 50,5 m
7 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 2 cáp MT02 2 m
AA Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m 9 m2
2 Hoàn trả hè gạch block màu Hoàn trả hè gạch block màu 133 m2
3 Hoàn trả hè gạch đỏ Hoàn trả hè gạch đỏ 3,5 m2
4 Hoàn trả hè gạch Terazo Hoàn trả hè gạch Terazo 26,25 m2
5 Hoàn trả hè gạch block màu Hoàn trả hè gạch block màu 4,05 m2
AB TBA T5 Xa La
AC Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x120NT 18 bộ
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 HN-4x120 2 bộ
3 Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A MCCB -400A 1 cái
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN- sứ 68 cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 34 cái
6 Thanh cái đồng MT 30x4 MT-30x4 1,2 m
7 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 18 cái
8 Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) GĐ-PL1 9 cái
9 Tiếp địa tủ pillar TĐT 9 bộ
10 Phá dỡ móng cũ tủ pillar Phá dỡ móng cũ tủ pillar 9 móng
11 Móng, bệ tủ pillar mới Móng, bệ tủ pillar mới 9 móng
AD Phần công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Cu/XLPE/PVC-1x25 190 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 12 m
3 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC-4x25 9,5 cái
4 Đề can tên khách hàng DCKH 43 cái
AE Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp lại công tơ 1 pha CT 1f-dc 24 cái
2 Tháo, lắp lại công tơ 3 pha CT 3f-dc 19 cái
3 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 MCB-3P-63A 19 cái
4 Thu hồi tủ Pillar Thu hồi tủ Pillar 9 tủ
AF Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 2 cáp MA-02 12 m
2 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 254,5 m
3 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp MBK02 3 m
4 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp MBK03 20,5 m
5 Hào cáp hạ thế bó vỉa và đan rãnh, loại 1 cáp MĐR01 304 m
6 Hào cáp hạ thế vỉa hè đất, loại 1 cáp MĐTN01 7 m
7 Hào cáp hạ thế vỉa hè đất, loại 2 cáp MĐTN02 3,5 m
AG Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m 6 m2
2 Hoàn trả hè gạch block màu Hoàn trả hè gạch block màu 139 m2
3 Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 304 m
4 Hoàn trả bó vỉa BTXM 23x26x100 Hoàn trả bó vỉa BTXM 23x26x100 304 m
5 Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) 4,05 m2
AH Trạm biến áp Phúc La 5
AI Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x70NT 4 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x95NT 4 bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x120NT 15 bộ
4 Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A MCCB -400A 1 cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN- sứ 39 cái
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 2 cái
7 Ống nối cáp đồng M120 ON-4x120 56 bộ
8 Thanh cái đồng MT 30x4 MT-30x4 1,2 m
9 Ống co ngót cách điện hạ thế cho cáp 120mm2 OCN-4x120 11,2 m
10 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 27 cái
11 Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) Cu/PVC-35 3 m
12 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 6 cái
13 Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) GĐ-PL1 11 cái
14 Tiếp địa tủ pillar TĐT 11 bộ
15 Phá dỡ móng cũ tủ pillar Phá dỡ móng cũ tủ pillar 11 móng
16 Móng, bệ tủ pillar mới Móng, bệ tủ pillar mới 11 móng
AJ Phần công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Cu/XLPE/PVC-1x25 70 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 15,5 m
3 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC-4x25 3,5 cái
4 Đề can tên khách hàng DCKH 38 cái
AK Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha CT 1f-dc 31 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha CT 3f-dc 7 cái
3 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 7 cái
4 Thu hồi tủ pillar Thu hồi tủ pillar 11 tủ
AL Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp MA-01 15 m
2 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 115 m
3 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp MBK02 2 m
4 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp MT01 35 m
AM Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m 7,5 m2
2 Hoàn trả hè gạch block màu Hoàn trả hè gạch block màu 58,5 m2
3 Hoàn trả hè gạch Terazzo Hoàn trả hè gạch Terazzo 17,8 m2
4 Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ pillar) Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ pillar) 4,95 m2
AN Trạm biến áp T4 Xa La
AO Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x70NT 12 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x95NT 2 bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x120NT 12 bộ
4 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x150NT 6 bộ
5 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 HN-4x120 1 bộ
6 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 HN-4x150 2 bộ
7 Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A MCCB -400A 3 cái
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN- sứ 232 cái
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 14 cái
10 Ống nối cáp đồng M70 ON-4x70 8 bộ
11 Thanh cái đồng MT 30x4 MT-30x4 1,2 m
12 Ống co ngót cách điện hạ thế cho cáp 70mm2 OCN-4x70 1,6 m
13 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 32 cái
14 Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) GĐ-PL1 16 cái
15 Tiếp địa tủ pillar TĐT 16 bộ
16 Phá dỡ móng cũ tủ pillar Phá dỡ móng cũ tủ pillar 16 móng
17 Móng, bệ tủ pillar mới Móng, bệ tủ pillar mới 16 móng
AP Phần công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Cu/XLPE/PVC-1x25 30 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 34,5 m
3 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC-4x25 1,5 cái
4 Đề can tên khách hàng DCKH 72 cái
AQ Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha CT 1f-dc 69 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha CT 3f-dc 3 cái
3 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 3 cái
4 Thu hồi tủ pillar Thu hồi tủ pillar 16 tủ
5 Thu hồi ATM MCCB 250A Thu hồi ATM MCCB 250A 2 cái
AR Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp MA-01 10,5 m
2 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 2 cáp MA-02 5,5 m
3 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 3 cáp MA-03 24 m
4 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 4 cáp MA-04 6,5 m
5 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 315 m
6 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp MBK02 84 m
7 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp MBK03 41 m
8 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 4 cáp MBK04 66,5 m
9 Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 2 cáp MXM02 5 m
10 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp MT01 11 m
11 Hào cáp hạ thế đường đất,loại 1 cáp MĐTN01 3 m
12 Hào cáp hạ thế đường đất,loại 4 cáp MĐTN04 3 m
AS Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) 23,25 m2
2 Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm 2,5 m2
3 Hoàn trả mặt hè gạch Block màu Hoàn trả mặt hè gạch Block màu 253,25 m2
4 Hoàn trả hè gạch Terazo Hoàn trả hè gạch Terazo 5,5 m2
5 Hoàn trả hè gạch Block màu ( tiếp địa tủ pillar) Hoàn trả hè gạch Block màu ( tiếp địa tủ pillar) 7,2 m2
AT Trạm biến áp T1 Xa La
AU Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x70NT 2 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x120NT 6 bộ
3 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN- sứ 42 cái
4 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 9 cái
5 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 8 cái
6 Tiếp địa tủ pillar TĐT 4 bộ
7 Móng, bệ tủ pillar mới Móng, bệ tủ pillar mới 4 cái
8 Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) GĐ-PL1 4 cái
9 Phá dỡ móng cũ tủ pillar Phá dỡ móng cũ tủ pillar 4 cái
AV Phần hệ thống công tơ
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 Cu/XLPE/PVC-1x25 30 m
2 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 12 m
3 Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 Cu/XLPE/PVC-4x25 1,5 cái
4 Đề can tên khách hàng DCKH 27 cái
AW Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp công tơ 1 pha CT 1f-dc 24 cái
2 Tháo, lắp công tơ 3 pha CT 3f-dc 3 cái
3 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 3 cái
4 Thu hồi tủ pillar Thu hồi tủ pillar 4 tủ
AX Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp MA-01 71,5 m
2 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 56,5 m
3 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp MT01 119 m
4 Hào cáp hạ thế vỉa hè đá, loại 1 cáp MĐ1 2 m
AY Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m 35,75 m2
2 Hoàn trả hè gạch block màu Hoàn trả hè gạch block màu 28,25 m2
3 Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) 1,8 m2
4 Hoàn trả vỉa hè đá sẻ Hoàn trả vỉa hè đá sẻ 1 m2
5 Hoàn trả vỉa hè đá Terazzo Hoàn trả vỉa hè đá Terazzo 59,5 m2
AZ Trạm Phúc La 7
BA Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x70NT 14 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x95NT 4 bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x120NT 4 bộ
4 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 ĐC-0,6kV-A-4x150NT 2 bộ
5 Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A 1 cái
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN- sứ 140 cái
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 8 cái
8 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 24 cái
9 Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) Cu/PVC-35 12 m
10 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 24 cái
11 Thu hồi Aptomat MCCB 250A Thu hồi Aptomat MCCB 250A 1 cái
BB Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp MA-01 42,5 m
2 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 486 m
3 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp MBK02 26 m
4 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp MBK03 4,5 m
5 Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 1 cáp MXM01 9 m
6 Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 2 cáp MXM02 4 m
7 Hào cáp hạ thế, vỉa hè gạch đỏ, loại 1 cáp MGĐ01 42,5 m
8 Hào cáp hạ thế, vỉa hè gạch đỏ, loại 2 cáp MGĐ02 2 m
9 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp MT01 7,5 m
10 Hào cáp hạ thế vỉa hè đá,loại 1 cáp MĐTN01 7 m
BC Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) 21,25 m2
2 Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm 6,5 m2
3 Hoàn trả mặt hè gạch Block màu Hoàn trả mặt hè gạch Block màu 258,25 m2
4 Hoàn trả hè gạch Terazo Hoàn trả hè gạch Terazo 3,75 m2
5 Hoàn trả hè đá sẻ Hoàn trả hè đá sẻ 3,5 m2
6 Hoàn trả hè gạch đỏ Hoàn trả hè gạch đỏ 22,25 m2
BD Trạm biến áp T3 Xa La
BE Phần cáp ngầm 0.4
1 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 ĐC-0.6kV-4x70NT 10 bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0.6kV-4x95NT 10 bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 ĐC-0.6kV-4x120NT 20 bộ
4 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 ĐC-0.6kV-4x150NT 2 bộ
5 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 HN-4x70 1 bộ
6 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 HN-4x120 2 bộ
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ MBCN-sứ 272 cái
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê MBCN-G 13 cái
9 Biển tên lộ cáp hạ thế BTL 42 cái
10 Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) Cu/PVC-35 21 m
11 Đầu cốt đồng M35 ĐC-M35 42 cái
BF Công tác hào cáp ngầm
1 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp MA-01 18 m
2 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 2 cáp MA-02 20 m
3 Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 3 cáp MA-03 8 m
4 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp MBK01 532,5 m
5 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp MBK02 135,5 m
6 Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp MBK03 104 m
7 Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 2 cáp MXM02 2 m
8 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp MT01 50 m
9 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 2 cáp MT02 41 m
10 Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 3 cáp MT03 2 m
11 Hào cáp hạ thế vỉa hè đá,loại 1 cáp MĐ01 20,5 m
12 Hào cáp hạ thế vỉa hè đá,loại 2 cáp MĐ02 8,5 m
BG Phần hoàn trả
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) 23 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 386 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm 1 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 14,5 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 46,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->