Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 15:08:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,692,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Phần TBA Phúc La 1 | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ,1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 400A (2x250A+160A) | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 250A (250A+160A) | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 160A (160A) | 5 | tủ |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 313 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 108 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 5 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 | HDPE-F105/80 | 357 | m |
| E | Phần TBA T5 Xa La: | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 250A (250A+160A) | 5 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 160A (160A) | 4 | tủ |
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 739 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 662 | m |
| H | Phần TBA Phúc La 5: | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ,1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 400A (2x250A+160A) | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 250A (250A+160A) | 6 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 160A (160A) | 4 | tủ |
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 84 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 102 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 43 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 | HDPE-F105/80 | 154 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 15 | m |
| K | Phần TBA T4 Xa La: | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A ,1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 400A (2x250A+160A) | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 250A (250A+160A) | 5 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 160A (160A) | 8 | tủ |
| M | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 182 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 75 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 402 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 508 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 | HDPE-F105/80 | 206 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 841 | m |
| N | Phần TBA T1 Xa La: | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 250A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 250A (250A+160A) | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar160A-600V (KT 900x500x1350mm), cấu hình gồm (1MCCB 3P-160A ,12MCB 1P-63A), trọn bộ cả thanh cái và dây nối nhị thứ cho 12 công tơ 1 pha. | PL 160A (160A) | 2 | tủ |
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 47 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 234 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 | HDPE-F105/80 | 210 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 39 | m |
| Q | Phần TBA Phúc La 7: | |||
| R | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 381 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 88 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 120 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x150mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 248 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 | HDPE-F105/80 | 397 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 342 | m |
| S | Phần TBA T3 Xa La: | |||
| T | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 274 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 245 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 727 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 217 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | HDPE-F130/100 | 851 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=105/80 | HDPE-F105/80 | 439 | m |
| U | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| V | TBA Phúc La 1: | |||
| W | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x70NT | 12 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x95NT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x120NT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | HN-4x70 | 1 | bộ |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN- sứ | 64 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 3 | cái |
| 7 | Ống nối cáp đồng M120 | ON-4x120 | 12 | bộ |
| 8 | Ống co ngót cách điện hạ thế cho cáp 120mm2 | ONC-4x120 | 2,4 | m |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 23 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) | Cu/PVC-35 | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 4 | cái |
| 12 | Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) | GĐ-PL1 | 9 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ pillar | TĐT | 9 | bộ |
| 14 | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | 9 | móng |
| 15 | Móng, bệ tủ pillar mới | Móng, bệ tủ pillar mới | 9 | móng |
| X | Phần công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x25 | 10 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 30 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 0,5 | cái |
| 4 | Đề can tên khách hàng | DCKH | 61 | cái |
| Y | Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar công tơ | TPL-TH | 9 | tủ |
| 2 | Tháo lắp công tơ 1 pha | CT1f(dc) | 60 | cái |
| 3 | Tháo lắp công tơ 3 pha | CT3f(dc) | 1 | hộp |
| 4 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | MCB-3P-63A | 1 | cái |
| Z | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp | MA-01 | 18 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 256,5 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp | MBK02 | 9,5 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế hè gạch đỏ, loại 1 cáp | MGĐ01 | 5 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế hè gạch đỏ, loại 2 cáp | MGĐ02 | 2 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp | MT01 | 50,5 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 2 cáp | MT02 | 2 | m |
| AA | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | 9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block màu | Hoàn trả hè gạch block màu | 133 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Hoàn trả hè gạch đỏ | 3,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terazo | Hoàn trả hè gạch Terazo | 26,25 | m2 |
| 5 | Hoàn trả hè gạch block màu | Hoàn trả hè gạch block màu | 4,05 | m2 |
| AB | TBA T5 Xa La | |||
| AC | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x120NT | 18 | bộ |
| 2 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | HN-4x120 | 2 | bộ |
| 3 | Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A | MCCB -400A | 1 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN- sứ | 68 | cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 34 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng MT 30x4 | MT-30x4 | 1,2 | m |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 18 | cái |
| 8 | Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) | GĐ-PL1 | 9 | cái |
| 9 | Tiếp địa tủ pillar | TĐT | 9 | bộ |
| 10 | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | 9 | móng |
| 11 | Móng, bệ tủ pillar mới | Móng, bệ tủ pillar mới | 9 | móng |
| AD | Phần công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x25 | 190 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 12 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 9,5 | cái |
| 4 | Đề can tên khách hàng | DCKH | 43 | cái |
| AE | Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha | CT 1f-dc | 24 | cái |
| 2 | Tháo, lắp lại công tơ 3 pha | CT 3f-dc | 19 | cái |
| 3 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | MCB-3P-63A | 19 | cái |
| 4 | Thu hồi tủ Pillar | Thu hồi tủ Pillar | 9 | tủ |
| AF | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 2 cáp | MA-02 | 12 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 254,5 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp | MBK02 | 3 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp | MBK03 | 20,5 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế bó vỉa và đan rãnh, loại 1 cáp | MĐR01 | 304 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế vỉa hè đất, loại 1 cáp | MĐTN01 | 7 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế vỉa hè đất, loại 2 cáp | MĐTN02 | 3,5 | m |
| AG | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block màu | Hoàn trả hè gạch block màu | 139 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | 304 | m |
| 4 | Hoàn trả bó vỉa BTXM 23x26x100 | Hoàn trả bó vỉa BTXM 23x26x100 | 304 | m |
| 5 | Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) | Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) | 4,05 | m2 |
| AH | Trạm biến áp Phúc La 5 | |||
| AI | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x70NT | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x95NT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x120NT | 15 | bộ |
| 4 | Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A | MCCB -400A | 1 | cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN- sứ | 39 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 2 | cái |
| 7 | Ống nối cáp đồng M120 | ON-4x120 | 56 | bộ |
| 8 | Thanh cái đồng MT 30x4 | MT-30x4 | 1,2 | m |
| 9 | Ống co ngót cách điện hạ thế cho cáp 120mm2 | OCN-4x120 | 11,2 | m |
| 10 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 27 | cái |
| 11 | Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) | Cu/PVC-35 | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 13 | Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) | GĐ-PL1 | 11 | cái |
| 14 | Tiếp địa tủ pillar | TĐT | 11 | bộ |
| 15 | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | 11 | móng |
| 16 | Móng, bệ tủ pillar mới | Móng, bệ tủ pillar mới | 11 | móng |
| AJ | Phần công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x25 | 70 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 15,5 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 3,5 | cái |
| 4 | Đề can tên khách hàng | DCKH | 38 | cái |
| AK | Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT 1f-dc | 31 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT 3f-dc | 7 | cái |
| 3 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 7 | cái |
| 4 | Thu hồi tủ pillar | Thu hồi tủ pillar | 11 | tủ |
| AL | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp | MA-01 | 15 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 115 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp | MBK02 | 2 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp | MT01 | 35 | m |
| AM | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | 7,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block màu | Hoàn trả hè gạch block màu | 58,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch Terazzo | Hoàn trả hè gạch Terazzo | 17,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ pillar) | Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ pillar) | 4,95 | m2 |
| AN | Trạm biến áp T4 Xa La | |||
| AO | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x70NT | 12 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x95NT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x120NT | 12 | bộ |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x150NT | 6 | bộ |
| 5 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | HN-4x120 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | HN-4x150 | 2 | bộ |
| 7 | Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A | MCCB -400A | 3 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN- sứ | 232 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 14 | cái |
| 10 | Ống nối cáp đồng M70 | ON-4x70 | 8 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng MT 30x4 | MT-30x4 | 1,2 | m |
| 12 | Ống co ngót cách điện hạ thế cho cáp 70mm2 | OCN-4x70 | 1,6 | m |
| 13 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 32 | cái |
| 14 | Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) | GĐ-PL1 | 16 | cái |
| 15 | Tiếp địa tủ pillar | TĐT | 16 | bộ |
| 16 | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | 16 | móng |
| 17 | Móng, bệ tủ pillar mới | Móng, bệ tủ pillar mới | 16 | móng |
| AP | Phần công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x25 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 34,5 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 1,5 | cái |
| 4 | Đề can tên khách hàng | DCKH | 72 | cái |
| AQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT 1f-dc | 69 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT 3f-dc | 3 | cái |
| 3 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi tủ pillar | Thu hồi tủ pillar | 16 | tủ |
| 5 | Thu hồi ATM MCCB 250A | Thu hồi ATM MCCB 250A | 2 | cái |
| AR | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp | MA-01 | 10,5 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 2 cáp | MA-02 | 5,5 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 3 cáp | MA-03 | 24 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 4 cáp | MA-04 | 6,5 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 315 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp | MBK02 | 84 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp | MBK03 | 41 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 4 cáp | MBK04 | 66,5 | m |
| 9 | Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 2 cáp | MXM02 | 5 | m |
| 10 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp | MT01 | 11 | m |
| 11 | Hào cáp hạ thế đường đất,loại 1 cáp | MĐTN01 | 3 | m |
| 12 | Hào cáp hạ thế đường đất,loại 4 cáp | MĐTN04 | 3 | m |
| AS | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) | 23,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm | Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 253,25 | m2 |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terazo | Hoàn trả hè gạch Terazo | 5,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả hè gạch Block màu ( tiếp địa tủ pillar) | Hoàn trả hè gạch Block màu ( tiếp địa tủ pillar) | 7,2 | m2 |
| AT | Trạm biến áp T1 Xa La | |||
| AU | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x70NT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x120NT | 6 | bộ |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN- sứ | 42 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 9 | cái |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 8 | cái |
| 6 | Tiếp địa tủ pillar | TĐT | 4 | bộ |
| 7 | Móng, bệ tủ pillar mới | Móng, bệ tủ pillar mới | 4 | cái |
| 8 | Giá bắt tủ pillar 900x500 (45,23kg/bộ) | GĐ-PL1 | 4 | cái |
| 9 | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | Phá dỡ móng cũ tủ pillar | 4 | cái |
| AV | Phần hệ thống công tơ | |||
| 1 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x25 | 30 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 12 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV XLPE/PVC 4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x25 | 1,5 | cái |
| 4 | Đề can tên khách hàng | DCKH | 27 | cái |
| AW | Công tác tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | CT 1f-dc | 24 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | CT 3f-dc | 3 | cái |
| 3 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | Tháo lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100 | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi tủ pillar | Thu hồi tủ pillar | 4 | tủ |
| AX | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp | MA-01 | 71,5 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 56,5 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp | MT01 | 119 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế vỉa hè đá, loại 1 cáp | MĐ1 | 2 | m |
| AY | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | Hoàn trả đường bê tông Asfalt <10,5m | 35,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block màu | Hoàn trả hè gạch block màu | 28,25 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) | Hoàn trả hè gạch block màu ( tiếp địa tủ hạ thế) | 1,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè đá sẻ | Hoàn trả vỉa hè đá sẻ | 1 | m2 |
| 5 | Hoàn trả vỉa hè đá Terazzo | Hoàn trả vỉa hè đá Terazzo | 59,5 | m2 |
| AZ | Trạm Phúc La 7 | |||
| BA | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x70NT | 14 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x95NT | 4 | bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x120NT | 4 | bộ |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (150-240)mm2 | ĐC-0,6kV-A-4x150NT | 2 | bộ |
| 5 | Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A | Aptomat -MCCB 3 cực loại 400A | 1 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN- sứ | 140 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 8 | cái |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 24 | cái |
| 9 | Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) | Cu/PVC-35 | 12 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 24 | cái |
| 11 | Thu hồi Aptomat MCCB 250A | Thu hồi Aptomat MCCB 250A | 1 | cái |
| BB | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp | MA-01 | 42,5 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 486 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp | MBK02 | 26 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp | MBK03 | 4,5 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 1 cáp | MXM01 | 9 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 2 cáp | MXM02 | 4 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế, vỉa hè gạch đỏ, loại 1 cáp | MGĐ01 | 42,5 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế, vỉa hè gạch đỏ, loại 2 cáp | MGĐ02 | 2 | m |
| 9 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp | MT01 | 7,5 | m |
| 10 | Hào cáp hạ thế vỉa hè đá,loại 1 cáp | MĐTN01 | 7 | m |
| BC | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường<= 10,5m) | 21,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm | Hoàn trả mặt hè BTXM cũ, đổ tại chỗ dày 5cm | 6,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 258,25 | m2 |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terazo | Hoàn trả hè gạch Terazo | 3,75 | m2 |
| 5 | Hoàn trả hè đá sẻ | Hoàn trả hè đá sẻ | 3,5 | m2 |
| 6 | Hoàn trả hè gạch đỏ | Hoàn trả hè gạch đỏ | 22,25 | m2 |
| BD | Trạm biến áp T3 Xa La | |||
| BE | Phần cáp ngầm 0.4 | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | ĐC-0.6kV-4x70NT | 10 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0.6kV-4x95NT | 10 | bộ |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | ĐC-0.6kV-4x120NT | 20 | bộ |
| 4 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | ĐC-0.6kV-4x150NT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 | HN-4x70 | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | HN-4x120 | 2 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBCN-sứ | 272 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBCN-G | 13 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp hạ thế | BTL | 42 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm M35 ( bắt tiếp địa đầu cáp) | Cu/PVC-35 | 21 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 42 | cái |
| BF | Công tác hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 1 cáp | MA-01 | 18 | m |
| 2 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 2 cáp | MA-02 | 20 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế đường bê tông Asfalt <10,5m, loại 3 cáp | MA-03 | 8 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 1 cáp | MBK01 | 532,5 | m |
| 5 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 2 cáp | MBK02 | 135,5 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế hè gạch block màu, loại 3 cáp | MBK03 | 104 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế vỉa hè xi măng, loại 2 cáp | MXM02 | 2 | m |
| 8 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 1 cáp | MT01 | 50 | m |
| 9 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 2 cáp | MT02 | 41 | m |
| 10 | Hào cáp hạ thế hè gạch Terazo, loại 3 cáp | MT03 | 2 | m |
| 11 | Hào cáp hạ thế vỉa hè đá,loại 1 cáp | MĐ01 | 20,5 | m |
| 12 | Hào cáp hạ thế vỉa hè đá,loại 2 cáp | MĐ02 | 8,5 | m |
| BG | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường < 10,5m) | 23 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 386 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 14,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 46,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi