Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232650-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201182485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 11:45:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cống xã lũ, thác nước, tiêu năng
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( 95% Khối lượng đào bằng máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,9439 100m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 15,4944 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Đầm máy chiếm 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,8069 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đầm cóc chiếm 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,2008 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 22,3388 100m
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 37,1 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,498 m3
8 Thép hộp mã kẽm 30x60x1.4mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 117,71 md
9 Thép hộp mã kẽm 25x25x1.4mm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 43,52 md
10 Bích liên kết giữa kèo và tường kênh. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 Cái
11 Vít nở D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 16 Cái
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,2688 Tấn
13 Phá dỡ tường kênh cũ bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,725 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thành cống, chiều dày <=45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,5941 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,1759 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giàn đóng mở, ván khuôn thác nước, tiêu năng, tường đầu chiều dày <=45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,4817 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thành cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 23,243 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,279 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giàn đóng mở, cửa ra, tiêu năng, tường đầu chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 56,615 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 17,566 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,6002 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0214 Tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép cửa van, cầu thang tận dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,6971 Tấn
24 Lắp dựng cầu thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,285 m2
25 Ván gỗ đê quây dẫn dòng. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,4404 100m2
26 Bu lông M24x200 chẻ đuôi cá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8 Cái
27 Bu lông 10x80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10 Cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 25 m2
29 Thép tấm 80x80x8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 5,12 Kg
30 Thép tấm 10x500x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 11,78 Kg
31 Bu lông M16x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4 Cái
32 Công lắp dựng và di dời máy đóng mở, ty van, cầu thang, lan can sắt cống xả lũ cũ đến cống xả lũ mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 25 Công
B Kênh dẫn tiêu nước, Cửa ra kênh dẫn
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( 95% Khối lượng đào bằng máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,3926 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12,5928 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 đất đắp được tận dụng từ 100% đất đào và đất đê quây sau khi tháo dỡ(Đầm máy chiếm 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,7435 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất đắp được tận dụng từ 100% đất đào và đất đê quây sau khi tháo dỡ (Đầm cóc chiếm 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,3048 100m3
5 Xây đá hộc gia cố nền đất yếu, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 11,246 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 16,467 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 26,7 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 24,504 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 19,95 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh, chiều dày <= 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,272 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,2595 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6,4533 Tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra kênh dẫn nước chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 17,776 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh dẫn nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,393 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh dẫn nước, chiều dày <= 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,2802 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh dẫn nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0913 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10,66 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,6598 Tấn
C Kè đá hộc
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (95% Khối lượng đào bằng máy). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 6,1005 100m3
2 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 32,1077 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Đầm máy chiếm 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 12,7708 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đầm máy chiếm 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 1,419 100m3
5 Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,07, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 19km) tận dụng 100% đất đào để đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 831,206 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 1km đầu tiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,3121 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,312 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 14km cuối cùng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 8,312 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất đào ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III , bãi thải cách chân công trình 3 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,6 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải 1km đầu tiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,6 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải 2km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 9,6 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 37,4 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 140,08 m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 136 Rọ
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,147 100m2
16 Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Thông tư hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 15 ca
D Phá dỡ cống tiêu cũ
1 Tháo dỡ cửa van thép, cầu thang, lan can thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,6971 Tấn
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nối tường kênh cũ, chiều dày <= 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,1058 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,059 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối tường kênh cũ chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,001 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,1954 Tấn
6 Công làm kín nước để nối tường kênh cũ ( nhấn công 3/7) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10 Công
E Đường thi công
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(95% Khối lượng đào bằng máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,7079 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 24,7785 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đào nền đường 1km đầu tiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,9557 100m3
4 Đầm lu nền bờ kênh trước khi đắp bù đất bằng máy lu 9 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10 ca
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,7363 100m3
6 Rải cấp phối đá dăm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 4,0562 100m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,3 m3
8 Bạt ni lông lót đổ bê tông ( đã có công rải bạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,496 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0419 Tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,0749 100m2
11 Đào mở móng, chôn cọc tiêu (3/7) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 10 Công
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 26 cái
13 Đào bóc phong hóa bãi tránh xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% Khối lượng đào bằng máy) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,5626 100m3
14 Đào bóc phong hóa bãi tránh xe bằng thủ công, đất cấp II (5% Khối lượng đào bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,961 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,5922 100m3
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Đầm máy chiếm 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 2,5515 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đầm cóc chiếm 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 0,2835 100m3
18 Mua đất để đắp (Đất đắp x hệ số quy đổi 1,07) - Mỏ đất Đồi Chanh, cự ly vận chuyển đến chân công trình 19 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 303,345 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển 1km đầu tiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,0335 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển 4 km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,033 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển 14km cuối) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 3,033 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( Bãi đúc vật liệu, tránh xe, bê tông dày 15cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 19,95 m3
23 San ủi, sửa đoạn đường thi sau khi thi công xong (đoạn đường vào dài 1.5km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt 7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->