Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 11:45:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống xã lũ, thác nước, tiêu năng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( 95% Khối lượng đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,9439 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15,4944 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Đầm máy chiếm 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,8069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đầm cóc chiếm 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2008 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 22,3388 | 100m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37,1 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,498 | m3 |
| 8 | Thép hộp mã kẽm 30x60x1.4mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 117,71 | md |
| 9 | Thép hộp mã kẽm 25x25x1.4mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43,52 | md |
| 10 | Bích liên kết giữa kèo và tường kênh. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 11 | Vít nở D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2688 | Tấn |
| 13 | Phá dỡ tường kênh cũ bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,725 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thành cống, chiều dày <=45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5941 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1759 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giàn đóng mở, ván khuôn thác nước, tiêu năng, tường đầu chiều dày <=45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,4817 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, thành cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 23,243 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,279 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giàn đóng mở, cửa ra, tiêu năng, tường đầu chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 56,615 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,566 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,6002 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0214 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép cửa van, cầu thang tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6971 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cầu thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,285 | m2 |
| 25 | Ván gỗ đê quây dẫn dòng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,4404 | 100m2 |
| 26 | Bu lông M24x200 chẻ đuôi cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 27 | Bu lông 10x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25 | m2 |
| 29 | Thép tấm 80x80x8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,12 | Kg |
| 30 | Thép tấm 10x500x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11,78 | Kg |
| 31 | Bu lông M16x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 32 | Công lắp dựng và di dời máy đóng mở, ty van, cầu thang, lan can sắt cống xả lũ cũ đến cống xả lũ mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25 | Công |
| B | Kênh dẫn tiêu nước, Cửa ra kênh dẫn | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( 95% Khối lượng đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,3926 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,5928 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 đất đắp được tận dụng từ 100% đất đào và đất đê quây sau khi tháo dỡ(Đầm máy chiếm 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,7435 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất đắp được tận dụng từ 100% đất đào và đất đê quây sau khi tháo dỡ (Đầm cóc chiếm 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3048 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố nền đất yếu, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11,246 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,467 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 26,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành kênh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 24,504 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,95 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2595 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,4533 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa ra kênh dẫn nước chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,776 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kênh dẫn nước, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,393 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kênh dẫn nước, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2802 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kênh dẫn nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0913 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10,66 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6598 | Tấn |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III (95% Khối lượng đào bằng máy). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,1005 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32,1077 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Đầm máy chiếm 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12,7708 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đầm máy chiếm 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,419 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp ( Đất đắp x hệ số quy đổi 1,07, đất đắp được lấy tại mỏ đất Đồi Chanh cách chân công trình 19km) tận dụng 100% đất đào để đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 831,206 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 1km đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,3121 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển đất đắp 14km cuối cùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,312 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất đào ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III , bãi thải cách chân công trình 3 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải 1km đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển đất đào ra bãi thải 2km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 37,4 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 140,08 | m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 136 | Rọ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 16 | Bơm nước hố móng ( Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10cv) Thông tư hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | ca |
| D | Phá dỡ cống tiêu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa van thép, cầu thang, lan can thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,6971 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nối tường kênh cũ, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,059 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nối tường kênh cũ chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,001 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,1954 | Tấn |
| 6 | Công làm kín nước để nối tường kênh cũ ( nhấn công 3/7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | Công |
| E | Đường thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(95% Khối lượng đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,7079 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III (5% Khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 24,7785 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển đất đào nền đường 1km đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,9557 | 100m3 |
| 4 | Đầm lu nền bờ kênh trước khi đắp bù đất bằng máy lu 9 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | ca |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,7363 | 100m3 |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,0562 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | Bạt ni lông lót đổ bê tông ( đã có công rải bạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,496 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0419 | Tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 11 | Đào mở móng, chôn cọc tiêu (3/7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 10 | Công |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Đào bóc phong hóa bãi tránh xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% Khối lượng đào bằng máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5626 | 100m3 |
| 14 | Đào bóc phong hóa bãi tránh xe bằng thủ công, đất cấp II (5% Khối lượng đào bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,961 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,5922 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 (Đầm máy chiếm 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2,5515 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đầm cóc chiếm 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2835 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp (Đất đắp x hệ số quy đổi 1,07) - Mỏ đất Đồi Chanh, cự ly vận chuyển đến chân công trình 19 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 303,345 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Vận chuyển 1km đầu tiên) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,0335 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Vận chuyển 4 km tiếp theo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển 14km cuối) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3,033 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( Bãi đúc vật liệu, tránh xe, bê tông dày 15cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 19,95 | m3 |
| 23 | San ủi, sửa đoạn đường thi sau khi thi công xong (đoạn đường vào dài 1.5km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi