Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271867-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201260476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 chuyển sang năm 2020 và nguồn bố trí trong dự toán năm 2020 của sự nghiệp GĐĐT huyện Ngọc Lặc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 14:07:00 đến ngày 2020-12-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,740,121,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng nhà lớp học 2 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo HSTK 10,4504 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK 9,1728 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK 3,7286 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,3811 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 15,4234 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,1433 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,8792 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 1,372 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,1334 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 35,6448 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo HSTK 70,317 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo HSTK 55,168 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2061 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,2271 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1904 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 8,2883 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 1,1698 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 1,3083 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK 1,4467 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK 1,4467 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 30,3938 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 33,504 m2
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3711 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1858 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,6712 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,8576 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSTK 12,0701 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4311 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1721 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,2034 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 1,6724 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 13,9746 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,2451 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 2,0421 100m2
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 21,1757 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,4707 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,9389 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,1039 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 1,4969 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 12,6348 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,7555 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK 2,4172 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 24,172 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1585 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1758 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,5531 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 3,1142 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,206 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1071 tấn
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,2881 100m2
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,4214 m3
C Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 120,044 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 9,3302 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 5,2196 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1468 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,078 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,194 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,7798 m3
8 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,0927 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,0927 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 92,8 m2
11 Con bọ đỡ xà gồ Theo HSTK 100 cái
12 Tôn úp nóc mái rộng 400 dày 0,4 ly Theo HSTK 26,6 m
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 2,69 100m2
14 Ke chống bão 2,5 cái /4m2 Theo HSTK 168,125 cái
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK 32,83 m2
16 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 21,888 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 3 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 32,256 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 8,64 m2
20 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định trên ô thoáng cửa , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 12,096 m2
21 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định ô thoáng cầu thang , cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK 5,39 m2
22 Sản xuất lắp dựng sơn 3 nước hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn màu vàng kem Theo HSTK 40,32 m2
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 0,609 m3
24 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 23,5982 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 0,9402 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,094 m2
27 Tay vịn cầu thang bằng gỗ N3 D70 người lớn Theo HSTK 11,1 m
28 Tay vịn cầu thang bằng gỗ N3 D70 trẻ em Theo HSTK 11,1 m
29 Trần tôn, khung xương 25x25x1,1 mm Theo HSTK 57,9352 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo HSTK 55,4888 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo HSTK 191,8238 m2
32 Ga thu sàn bằng INOX Theo HSTK 16 cái
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 0,1386 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,7308 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 0,78 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo HSTK 362,2708 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo HSTK 14,9376 m2
38 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 0,5746 m3
39 Ống thép tráng kẽm làm lan can hành lang (cả sơn +lắp dựng) Theo HSTK 32,568 m
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 11,8944 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 204,404 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 484,1 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 445,93 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 316,93 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 75,53 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 28,81 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK 55,31 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 243,6448 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 56,875 m2
50 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK 63,68 m
51 Trát Phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK 63,68 m
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 5,12 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 43,4 m2
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 6,9228 m3
55 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 27,48 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.338,1638 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 549,118 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK 4,8874 100m2
D Phần điện + chống sét
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 24 bộ
2 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 4 bộ
3 Lắp đặt đèn led sát trần có chụp Theo HSTK 19 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 16 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 16 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 2 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK 4 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK 8 cái
15 Tủ điện tổng 400x350x200A Theo HSTK 2 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 8 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK 60 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSTK 160 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK 180 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSTK 1.600 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK 580 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK 40 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HSTK 12 m
24 Hộp chứa aptomat Theo HSTK 4 hộp
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 9,6 m3
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK 3 cái
27 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK 5 cọc
28 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo HSTK 80 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK 12 m
30 Thép dẹt D40x4 Theo HSTK 20 m
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 9,6 m3
E Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSTK 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK 0,45 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo HSTK 6 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSTK 48 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo HSTK 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSTK 54 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo HSTK 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo HSTK 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo HSTK 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo HSTK 4 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo HSTK 18 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK 7 cái
15 Van khóa D50 Theo HSTK 2 cái
16 Van khóa D32 Theo HSTK 6 cái
17 Van khoá D25 Theo HSTK 4 cái
18 Van cơ D25, phao điều khiển tự động Theo HSTK 2 cái
19 Van 1 chiều D50 Theo HSTK 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo HSTK 1,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK 0,6 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK 0,45 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo HSTK 19 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK 8 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo HSTK 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo HSTK 39 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo HSTK 11 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo HSTK 15 cái
29 Ga thu nước sàn Theo HSTK 14 cái
30 Măng sông nối ống D110+76+48 Theo HSTK 24 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 12 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 12 bộ
33 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 12 cái
34 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 12 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK 12 cái
36 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 16 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 16 cái
38 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 2 bể
39 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK 12 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 12 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK 0,5 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK 22 cái
43 Rọ chắn rác D90 Theo HSTK 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK 14 cái
45 Đai thép ôm ống Theo HSTK 20 cái
46 Máy bơm Theo HSTK 1 cái
F Bể phốt 02 cái
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo HSTK 0,2907 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo HSTK 1,5301 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,5456 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0164 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,2517 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0423 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 1,8302 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 6,3104 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 33,8648 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,234 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 25,588 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0377 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK 0,0967 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK 0,9282 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK 10 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 10,201 m3
17 Ống thông hơi PVC D100 Theo HSTK 4 cái
G Phòng cháy chữa cháy
1 Bảng phòng cháy chữa cháy Theo HSTK 6 bảng
2 Kệ chứa bình chữa cháy Theo HSTK 6 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4-BC-4Kg Theo HSTK 12 bình
4 Bình chữa cháy MT3-CO2-3Kg Theo HSTK 6 bình
H Hoàn trả mặt bằng sau thi công
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK 19,209 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK 19,209 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 19,209 m3
4 Lót ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo HSTK 105,33 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 10,533 m3
6 Lót ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo HSTK 41,44 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 4,144 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->