Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267960-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201247379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 13:44:00 đến ngày 2021-01-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,224,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dở khối nhà hành chính
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,88 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,48 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,64 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,2 m
6 Phá dỡ song bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,15 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,518 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,42 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,2 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,56 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,72 m2
14 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,14 m2
17 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,48 m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,33 m3
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,434 m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (M*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
B Hạng mục 2: Cải tạo khối nhà hành chính
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,208 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,209 100m2
5 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,48 m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,68 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 50% khối lượng cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,259 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,755 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 50% khối lượng cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,99 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.585,77 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,658 m2
14 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,96 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
16 Cung cấp lắp đặt rèm sáo nhôm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5 m2
17 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,08 m2
18 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,88 m2
19 Gia công, cung cấp song sắt 20x20x1,2 bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
20 Cung cấp bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
21 Cung cấp khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
22 Cung cấp chốt khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,14 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,68 m2
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,14 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
28 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
29 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,18 m2
31 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,416 100m2
C Hạng mục 3: Điện, nước WC khối nhà hành chính
1 Lắp đặt đén áp trần Led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi đồng độc lập D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Cung cấp bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
D Hạng mục 4: Điện khối nhà hành chính
1 Lắp đặt Đèn Led áp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt máng đèn Led 300x1200 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
6 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
E Hạng mục 5: Tháo dở Hội trường
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,938 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,543 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,48 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
9 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m2
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,898 m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (M*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
F Hạng mục 6: Cải tạo Hội trường
1 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,41 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5 m2
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,272 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong (tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,009 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,89 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,978 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,323 m2
10 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
11 Gia công, cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
12 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
13 Gia công, cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (bao gồm cửa, phụ kiện Inox hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,018 m2
14 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m2
18 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép đỡ bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
19 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 100m2
G Hạng mục 7: Điện, nước WC Hội trường
1 Lắp đặt đén áp trần Led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn Led 600x600 48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 m
7 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 m
8 Cung cấp viền, mặt bích, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC D60x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt vòi đồng độc lập D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Cung cấp bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
H Hạng mục 8: Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
14 Lắp dựng cột khung thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
15 Gia công cột khung bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,765 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
20 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 m3
21 Lát gạch sân gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,25 m2
22 Gia công, cung cấp bulong neo D20 L900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
I Hạng mục 9: Bồn cây, bó vỉa
1 Phá dỡ bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
2 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính góc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,63 m2
6 Lắp dựng bó vỉa đá granite đúc sẵn. Lắp bó vỉa 200x250x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,015 cái
7 Cung cấp bó vỉa đá granite đúc sẵn 200x250x1000 vác cạnh 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,15 md
8 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,557 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (M*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m3
12 Trồng cây cau vua D40cm, H6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
13 Trồng cỏ đậu phộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,19 m2
J Hạng mục 10: Nền sân
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
3 Thi công lớp tôn nền đá 0-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,116 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,701 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,024 m2
8 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,324 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (M*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
K Hạng mục 11: Thiết bị
1 Bàn họp lớn hình Oval KT: 5500x2200x750mm bằng gỗ căm xe tự nhiên<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 cái
2 Ghế ngồi bàn họp KT: 450x550x1050mm bằng gỗ căm xe tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->