Gói thầu: Gói thầu số 1 – Thi công Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tự động bằng nước tại các Kho Nguyên liệu, Kho Thành phẩm và Bồn Gas LPG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201271809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần ắc quy Tia Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 – Thi công Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tự động bằng nước tại các Kho Nguyên liệu, Kho Thành phẩm và Bồn Gas LPG |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% bằng nguồn vốn tự bổ sung từ nguồn khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 12:16:00 đến ngày 2021-01-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KHO NGUYÊN LIỆU & KHO THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha ( Lưu lượng: P=110 Kw, Q=300-500 m3/h,H=60-85 m.c.n) . | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel ( Lưu lượng: P=110 Kw, Q=300-500 m3/h,H=60-85 m.c.n) . | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp ( Lưu lượng: Q=0.83l/s, H=90m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện chữa cháy, máy bơm DieSel chữa cháy, máy bơm bù áp lực bằng 2 chế độ(bằng tay, tự động). | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt giá đỡ đường ống trạm bơm chữa cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 3 pha 3*70+1*50 mm2 cho bơm chữa cháy điện(từ tủ điện điều khiển ra máy bơm chữa cháy)- Bên chủ đầu tư có trách nhiệm kéo hệ thống dây từ trạm biến áp về đến tủ điện trạm bơm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện 1 pha 1*6 mm2 cho bơm chữa cháy Diezel (từ tủ điện điều khiển ra máy bơm chữa cháy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 3 pha 3*4+1*2,5 mm2 cho bơm bù áp( từ tủ điện điều khiển ra máy bơm chữa cháy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện điều khiển 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả thử máy D50(van vặn đồng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D50(van gạt đồng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn D25( van gạt đồng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn D15 mồi nước(van gạt đồng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả áp tự động D50(van an toàn mặt bích) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rọ hút van một chiều D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút van một chiều D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 20kg/cm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình tích áp 200L | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Bình |
| 29 | Lắp đặt bình nước mồi 200 lít | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Gia công lắp đặt bình nước mồi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Giá |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D125 bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bích thép hàn D150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích bịt D150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bích thép hàn D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bích thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép hàn D125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép hàn D150/125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép hàn D125/100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu thép hàn D65/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu thép hàn D50/40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép hàn D150/125 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép hàn D150/100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Bu lông, e cu, long đen các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 450 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van báo động D100( Alarm vavle) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đỏ, sơn chống rỉ, sơn đen, chổi sơn, sâu nở, cao su non, đèn chiếu sáng sự cố….) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 56 | Vận chuyển vật tư tới công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Caxe |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dầy 3,2ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dầy 2,6ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dầy 2,5ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 dầy 2,5ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 dầy 2,3ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dầy 2,3ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 dầy 2ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | Cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bích thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lăp đặt côn thu hàn 50/40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lăp đặt côn thu hàn 40/32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lăp đặt côn thu hàn 32/25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thu ren D25/15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông ren D25/15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu phun Spirinkler kiểu quay lên D15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 64 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van họng chữa cháy vách tường D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy D50 KT: 400*500*180 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 78 | Vòi chữa cháy D50-(20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 79 | Lăng phun nước chữa cháy D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống, U bolt D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | giá |
| 81 | Lắp đặt Ti treo, đai ôm ống D100 treo lên xà gồ mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Ti treo, đai ôm ống D50, D40, D32,D25- treo lên xà gồ mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 83 | Bu lông M16*60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 84 | Bu lông ecu long đen M12x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 85 | Sơn đỏ | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | kg |
| 86 | Sơn chống rỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | kg |
| 87 | Van chặn mặt bích DN100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Van xả giàn DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Xe nâng, dàn giáo thi công | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 90 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đen, cao su non, gioăng cao su, giẻ lau ống, chổi sơn, con lăn, đục khoan….) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 91 | Chi phí vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lượt |
| 92 | Bộ:Nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc. | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | bình |
| 94 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 03 bình | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | giá |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 2*1.5mm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | mét |
| 97 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit D20. | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | mét |
| 98 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 99 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dầy 3,2ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dầy 2,6ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dầy 2,5ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 dầy 2,5ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 dầy 2,3ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dầy 2,3ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 dầy 2ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt bích thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lăp đặt côn thu hàn 50/40 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Lăp đặt côn thu hàn 40/32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lăp đặt côn thu hàn 32/25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thu ren D25/15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông ren D25/15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 117 | Lắp đặt đầu phun Spirinkler kiểu quay lên D15 | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van họng chữa cháy vách tường D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy D50 KT: 400*500*180 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 120 | Vòi chữa cháy D50-(20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 121 | Lăng phun nước chữa cháy D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống, U bolt D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | giá |
| 123 | Lắp đặt Ti treo, đai ôm ống D100 treo lên xà gồ mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Ti treo, đai ôm ống D50, D40, D32,D25- treo lên xà gồ mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 125 | Bu lông M16*60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 126 | Bu lông ecu long đen M12x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 127 | Sơn đỏ | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | kg |
| 128 | Sơn chống rỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | kg |
| 129 | Van chặn mặt bích DN100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Van xả giàn DN50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Xe nâng, dàn giáo thi công | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 132 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đen, cao su non, gioăng cao su, giẻ lau ống, chổi sơn, con lăn, đục khoan….) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 133 | Chi phí vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lượt |
| 134 | Bộ:Nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm hút thuốc. | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | bình |
| 136 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 03 bình | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | giá |
| 137 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit 2*1.5mm. | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt ống sun bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit D20. | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 140 | Vật tư phụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 141 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 dầy 3,2ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 6.780 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 dầy 2,6ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dầy 2,5ly bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 113 | cái |
| 145 | Lắp đặt bích thép hàn D80 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thép hàn D65/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt van họng chữa cháy vách tường D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | họng |
| 153 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy D50 KT: 400*500*180 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | Hộp |
| 154 | Vòi chữa cháy D50-(20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cuộn |
| 155 | Lăng phun nước chữa cháy D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 156 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống, U bolt D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 150 | giá |
| 157 | Bu lông M16*60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 476 | bộ |
| 158 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy D65 KT: 550*700*200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 161 | Vòi chữa cháy D65-(20m/cuộn) đã buộc khớp nối nhanh | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 162 | Lăng phun nước chữa cháy D65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Cắt đường bê tông, hoàn trả mặt bằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 234 | m |
| 164 | Sơn đỏ | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | kg |
| 165 | Sơn chống rỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | kg |
| 166 | Xe nâng, dàn giáo thi công | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 167 | Vật tư phụ (đá cắt, đá mài, sơn đen, cao su non, gioăng cao su, giẻ lau ống, chổi sơn, con lăn, đục khoan….) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| 168 | Chi phí vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | lượt |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha ( Lưu lượng: P=110 Kw, Q=300-500 m3/h,H=60-85 m.c.n) . | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel ( Lưu lượng: P=110 Kw, Q=300-500 m3/h,H=60-85 m.c.n) . | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp ( Lưu lượng: Q=0.83l/s, H=90m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện chữa cháy, máy bơm DieSel chữa cháy, máy bơm bù áp lực bằng 2 chế độ(bằng tay, tự động). | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi