Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 10:55:00 đến ngày 2020-12-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,818,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đài chiến thắng (Phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,898 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3293 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,104 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1577 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m |
| B | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5719 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100m3/1km |
| C | Cải tạo (Phần thân) | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 2 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,898 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,584 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5853 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,206 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,898 | m2 |
| 8 | Chi tiết mặt nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Chi tiết kìm nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đắp hoa văn nhà bia từ cos +8.0 đến +8.9 (HV1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đắp hoa văn nhà bia từ cos +5.2 đến +7.0 (HV4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đắp hoa văn nhà bia từ cos +5.2 đến +7.0 (HV3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đắp hoa văn nhà bia HV2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Chữ inox màu vàng gương cao 200mm, dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chữ |
| 16 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 17 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,584 | m2 |
| 21 | Sơn cột giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,585 | m2 |
| D | Bia đá: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4375 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Tận dụng Lư hương đá cũ, tiến hành vệ sinh lại lư hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Bàn thờ bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đèn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ bia đá chiến thắng Tô chữ màu vàng lên mặt bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bia |
| 11 | Bộ bia đá ghi danh Tô chữ màu vàng lên mặt bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bia |
| E | Phần nền + Lan can đá | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2052 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2358 | m3 |
| 7 | Lát đá xanh tự nhiên kích thước 400x400x40mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6037 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7122 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng Lan can bằng đá quanh đài chiến thắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 10 | Trụ đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | trụ |
| F | Tam cấp | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2829 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng Lan can bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 9 | Trụ đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2458 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m2 |
| G | An toàn lao động | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7107 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6833 | 100m2 |
| H | Sân lát đá: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá xanh tự nhiên tiết diện 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| I | Cột cờ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0321 | kg |
| 7 | Ròng rọc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 8 | lá cờ ddor sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lá |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6909 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9584 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0059 | m3 |
| 5 | Thành bồn hoa bằng đá xanh nguyên khối trạm khắc hoa văn cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8 | m |
| 6 | Phiến đá lưu niệm khắ chữ màu vàng ( đã bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 7 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3938 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,726 | m2 |
| 9 | Cây đơn thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 10 | Cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 11 | cây mẫu đơn ta cao 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 12 | cây thiên tuế cao 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 13 | cây đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 14 | Trồng cây hoa mộc hương phía bên hông đài chiến thắng cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| K | Cột đèn cao áp (4 cột) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Khung móng cột đèn M24x 525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Tai bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | kg |
| 8 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 11 | Bóng đèn led DCS02L/100W KT 725X285X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bóng |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 16 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| L | Cột đèn chùm (6ck) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 6 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cột đèn trang trí sân vườn cao 3.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Chùm đèn 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 10 | Bu lông chân đế D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| M | Thiết bị điện khác | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Đèn thờ KT: R160xC260, bóng led 3w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| N | Nhà Hóa Vàng + Linh Vật | |||
| 1 | Nhà hóa vàng bằng đá xanh nguyên khối, chạm chổ hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 2 | Voi làm bằng đá xanh nguyên khối điêu khắc KT: 2.2X0.9X1.7M ( cả chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 3 | Con nghê làm bằng đá xanh nguyên khối điêu khắc KT: 0.9X0.64X1.07M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| O | Cổng Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6634 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8163 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 11 | Đắp cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 13 | Búp sen bằng đá mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 14 | gia công cửa cổng bằng sắt ( đã bao gòm sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,77 | kg |
| 15 | Bản lề sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| P | Tường rào đá (Đoạn AB, CD) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2134 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9106 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4553 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 13 | Tường rào đấ xanh tự nhiên điêu khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 14 | Trụ đá tường rào cao 1,53m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| Q | Tường rào đá (Đoạn DE, KL, LA) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7971 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2896 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5724 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8117 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4059 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0152 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m2 |
| 13 | Tường rào đấ xanh tự nhiên điêu khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,67 | m2 |
| 14 | Trụ đá tường rào cao 1,53m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | trụ |
| R | Tường rào đá (Đoạn EG,GH,HI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3626 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9872 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,279 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1395 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | m3 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 13 | Tường rào đấ xanh tự nhiên điêu khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 14 | Trụ đá tường rào cao 1,53m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| S | Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào sắt 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,148 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,148 | 1m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5135 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2451 | m3 |
| 8 | Lắp dựng hoa lan can hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,574 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi