Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268207-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20201267045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 10:55:00 đến ngày 2020-12-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,818,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đài chiến thắng (Phá dỡ)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,898 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,3293 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,104 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1577 m3
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m
B Vận chuyển
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5719 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9112 100m3/1km
C Cải tạo (Phần thân)
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
2 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,898 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,584 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5853 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,206 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,898 m2
8 Chi tiết mặt nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Chi tiết đầu đao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
10 Chi tiết kìm nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đắp hoa văn nhà bia từ cos +8.0 đến +8.9 (HV1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Đắp hoa văn nhà bia từ cos +5.2 đến +7.0 (HV4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Đắp hoa văn nhà bia từ cos +5.2 đến +7.0 (HV3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Đắp hoa văn nhà bia HV2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Chữ inox màu vàng gương cao 200mm, dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chữ
16 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
17 Đắp chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,064 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,584 m2
21 Sơn cột giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,585 m2
D Bia đá:
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4375 m3
6 Ốp đá granit tự nhiên vào chân bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
7 Tận dụng Lư hương đá cũ, tiến hành vệ sinh lại lư hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
8 Bàn thờ bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bộ đèn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bộ bia đá chiến thắng Tô chữ màu vàng lên mặt bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bia
11 Bộ bia đá ghi danh Tô chữ màu vàng lên mặt bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bia
E Phần nền + Lan can đá
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2052 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2358 m3
7 Lát đá xanh tự nhiên kích thước 400x400x40mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6037 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7122 m2
9 Gia công và lắp dựng Lan can bằng đá quanh đài chiến thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,728 m2
10 Trụ đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 trụ
F Tam cấp
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2829 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 m3
8 Gia công và lắp dựng Lan can bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m2
9 Trụ đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2458 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m2
G An toàn lao động
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7107 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6833 100m2
H Sân lát đá:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
3 Lát nền, sàn đá xanh tự nhiên tiết diện 400x400x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m2
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
I Cột cờ
1 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
6 Cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0321 kg
7 Ròng rọc Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 md
8 lá cờ ddor sao vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
J Bồn hoa
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6909 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9584 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0059 m3
5 Thành bồn hoa bằng đá xanh nguyên khối trạm khắc hoa văn cao 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8 m
6 Phiến đá lưu niệm khắ chữ màu vàng ( đã bao gồm vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
7 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3938 m3
8 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,726 m2
9 Cây đơn thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
10 Cây lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
11 cây mẫu đơn ta cao 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
12 cây thiên tuế cao 2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
13 cây đại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
14 Trồng cây hoa mộc hương phía bên hông đài chiến thắng cao 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
K Cột đèn cao áp (4 cột)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7344 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
5 Khung móng cột đèn M24x 525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
7 Tai bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 kg
8 ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
11 Bóng đèn led DCS02L/100W KT 725X285X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bóng
12 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
15 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 đầu cáp
16 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m
17 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m3
L Cột đèn chùm (6ck)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
6 Khung móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Cột đèn trang trí sân vườn cao 3.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Chùm đèn 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
10 Bu lông chân đế D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
M Thiết bị điện khác
1 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộp công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 mặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Đèn thờ KT: R160xC260, bóng led 3w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
N Nhà Hóa Vàng + Linh Vật
1 Nhà hóa vàng bằng đá xanh nguyên khối, chạm chổ hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nhà
2 Voi làm bằng đá xanh nguyên khối điêu khắc KT: 2.2X0.9X1.7M ( cả chân đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
3 Con nghê làm bằng đá xanh nguyên khối điêu khắc KT: 0.9X0.64X1.07M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
O Cổng Tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6634 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8163 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
11 Đắp cột trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
13 Búp sen bằng đá mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
14 gia công cửa cổng bằng sắt ( đã bao gòm sơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,77 kg
15 Bản lề sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
P Tường rào đá (Đoạn AB, CD)
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2134 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9106 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4553 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
13 Tường rào đấ xanh tự nhiên điêu khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
14 Trụ đá tường rào cao 1,53m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
Q Tường rào đá (Đoạn DE, KL, LA)
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7971 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2896 100m
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5724 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8117 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4059 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0152 m3
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 m2
13 Tường rào đấ xanh tự nhiên điêu khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,67 m2
14 Trụ đá tường rào cao 1,53m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 trụ
R Tường rào đá (Đoạn EG,GH,HI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3626 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9872 100m
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,279 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1395 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 m3
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
13 Tường rào đấ xanh tự nhiên điêu khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
14 Trụ đá tường rào cao 1,53m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
S Tường rào
1 Tháo dỡ tường rào sắt 1 và 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,148 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,148 1m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8531 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1828 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5135 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2451 m3
8 Lắp dựng hoa lan can hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,574 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->