Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Liên Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:22:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo chương V | 1,18 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V | 10,37 | m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V | 0,93 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V | 2,98 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V | 26,52 | m³ |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V | 2,39 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,23 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,1 | 100m³ |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,1 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 167,36 | m² |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V | 2,65 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 7,06 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo chương V | 2,6515 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 7,4464 | 100m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo chương V | 0,01 | 100m³/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 413,71 | m³ |
| 2 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 2.298,41 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V | 3,45 | 100m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,24 | 100m² |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 2,7 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo chương V | 0,24 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,17 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,17 | 100m³/km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V | 2,91 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,91 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,87 | m³ |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,2 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 2,1 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,33 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 2,28 | m³ |
| 18 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 4,8 | 100m |
| 20 | Phên nứa | Theo chương V | 160 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V | 40 | m³ |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4 | 100m³ |
| 23 | Bơm tát nước thi công | Theo chương V | 10 | ca |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 94,64 | m³ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo chương V | 8,52 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,11 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1 | 100m³ |
| 28 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo chương V | 36,83 | 100m |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 11,44 | m³ |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 65,84 | m³ |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V | 46,57 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 20,5 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 8,2 | 100m² |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo chương V | 174,67 | m³ |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,45 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V | 21,44 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V | 16,88 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V | 2,91 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V | 228,4 | m² |
| 43 | Sản xuất lan can | Theo chương V | 1,19 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 26,47 | m² |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 8,2 | 100m² |
| 46 | Cống tròn D1500 dẫn dòng bằng BTCT HL93 | Theo chương V | 35 | m |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo chương V | 34 | 1 mối nối |
| 48 | Đế cống tròn D1500 | Theo chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1800mm | Theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V | 4,97 | m³ |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 40,55 | m³ |
| 53 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 90,25 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tròn | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo cao 2m | Theo chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,31 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 205,55 | m² |
| 8 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Theo chương V | 205,55 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi