Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 11:29:00 đến ngày 2021-01-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,945,545,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTK12-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 9 | Móng cột BT LT kép: MTK14-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT14-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTK14-1(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm kép: MTA14(M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-5,4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-12-190-7,2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-12-190-9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-14-190-8,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-14-190-9,2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cột BLTL : PC-I-14-190-11 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-14-190-6,5 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-14-190-8,5 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-14-190-11 (M) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XV-1T(X) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-1T-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRC-AT2-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì XCC-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XF-1T-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giằng cột: GCK-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Giằng cột GCK-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 điền mỡ (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 9.441 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi : LBFCO-24kV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | quả |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | quả |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | chuỗi |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 95mm2: BT-95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 5 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | bộ | |
| N | Hoàn trả MB | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông nền đường | 14 | m3 | |
| O | HẠNG MỤC XÂY DỰNG TBA | |||
| P | PHẦN VẬT TƯ | |||
| Q | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| R | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Kè nền trạm: KT-3B | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| S | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm: XKL-1T-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA (2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác : STT-I (2.6) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa 1m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| T | Các vật tư khác | |||
| U | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 13A) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Phần cách điện | |||
| 1 | Cách điện đứng: VHD-24 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | quả |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | quả |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| W | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 24kV-1x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 120 | m |
| 2 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 14 | m |
| 3 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 129 | m |
| 4 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 36 | m |
| X | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | 50 | m | |
| Y | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cưc) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 11 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | túi |
| 12 | Khóa đồng: KĐ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| AB | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3 | cái |
| AC | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV | 2 | cái | |
| 2 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | 3 | cái | |
| AD | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-400A/600V (01 lộ 200A + 02 lộ 150A) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ: TĐ-500A/600V (1 lộ 250A + 01 lộ 200A + 1 lộ 150A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| AE | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 24kV (Ur=24kV) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AF | Phần kẹp hotline | |||
| 1 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| AG | Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phá+hoàn trả bê tông: BT-M200 đá 2x4 | 1,5 | m3 | |
| AH | HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ | |||
| AI | Phần móng cột | |||
| AJ | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| AK | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MT8,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK8,5-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AL | Phần cột | |||
| AM | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AN | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-8,5-190-5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| AO | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| AP | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 332 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 141 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 1.755 | m |
| 4 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 2x35(TD) | Tận dụng lắp lại | 1.881 | m |
| 5 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x35(TD) | Tận dụng lắp lại | 96 | m |
| 6 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: ABC 4x70(TD) | Tận dụng lắp lại | 249 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc AV-35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 696 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc AV-50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3.050 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc AV-70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 3.740 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 2.562 | m |
| 11 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 584 | quả |
| 12 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 467,2 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 14 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 16 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 17 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 18 | Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| AQ | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A35 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A70 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| AR | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp đấu trả | 96 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp đấu trả | 116 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp đấu trả | 7 | cái |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế | Tháo lắp đấu trả | 1 | cái |
| 5 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 6 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25mm2 | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 912 | m |
| 7 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 39 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25mm2 | (Vật tư A cấp B lắp đặt) | 158 | m |
| 9 | Gen co nhiệt: GenD10 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 10 | Gen co nhiệt: GenD20 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | cái |
| 12 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | cái |
| AS | Phần thu hồi | |||
| AT | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AU | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT8.5) | Thu hồi | 1 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 23 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 51 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 5 | cái |
| AV | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 81 | bộ |
| 3 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 42 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) | Thu hồi | 142 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 1.285 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 739 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 393 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 232 | m |
| AW | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 770 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 27 | m |
| AX | VTTH trả dân | |||
| AY | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 65 | cái |
| AZ | Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông nền đường | 26 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi