Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267702-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201267679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận năm 2019 và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 20:15:00 đến ngày 2021-01-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,096,907,628 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,487 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,219 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,219 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,219 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,219 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,019 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,425 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,287 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,487 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,487 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,984 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,301 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 53,833 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,869 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,869 100m2
C PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,845 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,482 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,385 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,973 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,651 100m2
D PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 m3
3 Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
4 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3,00m Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,43 m2
E HỐ GA (1.0x1.0)
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,376 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,119 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,015 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,428 tấn
6 Gia công lan can Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,203 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,037 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,083 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,296 tấn
10 Gia công lan can Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,39 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,432 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,25 m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,079 tấn
14 Gia công lan can Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,422 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,233 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,455 100m2
F HỐ GA (0,6 x 0,6) VÀ (0,8 x 0,8)
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,273 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m3
5 Gia công lan can Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,102 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 m3
8 Gia công lan can Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,037 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,01 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 m
G PHẦN NẠO VÉT CỐNG VÀ HẦM BẰNG THỦ CÔNG
1 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga 90x90 đường kính cống D=400 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,46 100md
2 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công, Đường kính cống D=600 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,76 100md
H PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,247 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,247 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,247 100m3
I HỐ GA THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,392 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,392 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,392 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,392 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,728 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,728 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,883 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,294 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,117 tấn
11 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,066 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,69 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,101 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,127 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,486 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,024 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,641 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 100m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,273 100m3
J CỐNG DỌC ĐƯỜNG D400
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,989 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,989 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,989 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,989 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,3 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,099 m3
8 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính D400mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 40mm dưới đường Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 40mm dưới đường Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 40mm dưới đường Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 mối nối
13 Trám mối nối cống Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,338 m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,42 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,573 100m3
K ĐẤU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỮU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,079 m3
2 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,075 m3
4 Cung cấp bao tải chắn nước Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
L PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG
1 Lắp dựng thép hình Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,087 tấn
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,038 tấn
3 Cung cấp dây phản quang Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.344 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,58 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 m3
6 Lắp dựng thép hộp (40x40x1.6)mm chân cột Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
7 Sản xuật thép hộp (40x40x1.6) mm chân cột Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
8 Ván khuôn chân cột Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,029 100m2
9 Nhân công lắp đặt rào chắn Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 công
10 Lắp đặt biển báo thi công tròn Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt biển báo thi công tam giác Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
12 Lắp đặt biển báo tên đường Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
13 Đèn tín hiệu Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 TT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->