Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2019 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 20:15:00 đến ngày 2021-01-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,096,907,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,487 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,019 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,287 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,487 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,487 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,984 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,301 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,833 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,869 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,869 | 100m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,845 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,482 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,973 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,651 | 100m2 |
| D | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3,00m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,43 | m2 |
| E | HỐ GA (1.0x1.0) | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,119 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,037 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,296 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,422 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,455 | 100m2 |
| F | HỐ GA (0,6 x 0,6) VÀ (0,8 x 0,8) | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Gia công lan can | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,102 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | m3 |
| 8 | Gia công lan can | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | m |
| G | PHẦN NẠO VÉT CỐNG VÀ HẦM BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công, loại hầm ga 90x90 đường kính cống D=400 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,46 | 100md |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga bằng thủ công, Đường kính cống D=600 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100md |
| H | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | 100m3 |
| I | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,392 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,728 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,883 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,294 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,066 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,69 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,127 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,486 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,641 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,273 | 100m3 |
| J | CỐNG DỌC ĐƯỜNG D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,989 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,989 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,099 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính D400mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 40mm dưới đường | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 40mm dưới đường | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 40mm dưới đường | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | mối nối |
| 13 | Trám mối nối cống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,338 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,573 | 100m3 |
| K | ĐẤU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải chắn nước | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| L | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.344 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,58 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp (40x40x1.6)mm chân cột | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuật thép hộp (40x40x1.6) mm chân cột | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | công |
| 10 | Lắp đặt biển báo thi công tròn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo thi công tam giác | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo tên đường | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | TT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi