Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265287-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201257551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 09:16:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ cột cờ cũ Theo thiết kế 2,747 m3
2 Phá dỡ bồn cây, bờ chắn cũ Theo thiết kế 1,547 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 0,429 10m3/1km
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏ Nghi Yên Theo thiết kế 45,98 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 4,598 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km Theo thiết kế 4,598 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17km Theo thiết kế 4,598 10m3/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,46 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 228,52 m3
10 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 2.285,2 m2
11 Đào xúc đất tạo hố nhảy xa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, chiều sâu đào 50cm Theo thiết kế 0,188 100m3
12 Đổ cát vào hổ nhảy xa bằng cát vàng Theo thiết kế 0,188 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 2,821 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,313 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế 0,385 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,077 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,098 m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên xung quanh trụ cột cờ Theo thiết kế 7,55 m2
19 Sản xuất cột cờ bằng thép ống inox 304 Theo thiết kế 0,174 tấn
20 Bu lông M22X500 Theo thiết kế 12 cái
21 Trụ tròn đầu cột cờ+ Bộ ròng rọc cuốn Theo thiết kế 3 cái
22 Đào móng bồn hoa, đất cấp II Theo thiết kế 2,258 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,753 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# Theo thiết kế 0,753 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,577 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 11,11 m2
27 Ốp gạch thẻ màu đỏ vào bồn cây Theo thiết kế 89,412 m2
28 Đào móng bờ chắn, đất cấp II Theo thiết kế 14,414 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 4,805 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# Theo thiết kế 3,768 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,091 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# Theo thiết kế 55,373 m2
33 Ốp gạch thẻ màu đỏ vào bậc viết bảng tin Theo thiết kế 2,34 m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Tính 10% bằng thủ công) Theo thiết kế 17,364 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính 90% bằng máy) Theo thiết kế 1,563 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 57,88 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 11,576 10m3/1km
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 16,744 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Theo thiết kế 0,322 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 21,735 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo thiết kế 3,22 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 24,15 m3
10 Cách 15m bố trí khe lún bằng bạt Theo thiết kế 2,576 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan (Tổng có 161 tấm đan) Theo thiết kế 0,547 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 1,037 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 11,27 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 161 cái
C NHÀ BẢO VỆ KẾT HỢP VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo thiết kế 39,04 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 14,771 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo thiết kế 1,471 10m3/1km
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 1,607 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 1,363 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,268 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo thiết kế 3,057 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,123 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,007 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,194 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 3,276 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Theo thiết kế 14,046 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế 0,029 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế 0,216 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo thiết kế 1,694 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,174 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,025 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,146 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 0,958 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,694 m3
21 Đắp đất nền móng Theo thiết kế 17,476 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo thiết kế 2,621 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,029 m3
24 Lát bậc cấp, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,001 m2
25 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 Theo thiết kế 7,227 m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,174 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,025 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,146 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 0,871 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 19,225 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,022 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo thiết kế 0,02 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,213 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế 7 cái
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,183 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,085 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,21 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,336 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,418 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,463 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 4,472 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,214 m3
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Theo thiết kế 50,064 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 109,459 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 40,26 m2
46 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8,7 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,15 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 41,8 m2
49 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 55,2 m
50 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 76,4 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 26,005 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 99,91 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 109,459 m2
54 Mặt bàn để chậu bằng đá Granit Theo thiết kế 1,64 m2
55 Hệ thống thép hộp 30x30x3 đỡ bàn phía trong Theo thiết kế 2 bộ
56 Vít nở D12 Theo thiết kế 20 cái
57 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 5,28 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 0,72 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 3,9 m2
60 Xuyên hoa sắt hộp cửa sổ 20x20 Theo thiết kế 3,9 m2
61 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 20w Theo thiết kế 2 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 2 bộ
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt hộp automat Theo thiết kế 1 hộp
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe Theo thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe Theo thiết kế 3 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo thiết kế 35 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo thiết kế 25 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo thiết kế 200 m
73 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo thiết kế 60 m
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 3 bộ
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 3 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 3 cái
79 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 3 cái
80 Lắp đặt giá treo Inax Theo thiết kế 2 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
83 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Theo thiết kế 2 cái
84 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm Theo thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt van rửa đồng, đường kính van 15mm Theo thiết kế 2 cái
86 Van phao tự động Theo thiết kế 1 cái
87 Khoan giếng cấp nước khu vực vệ sinh. Độ sâu giếng khoan 30m. Cấp đất đá I -III Theo thiết kế 10 m
88 Máy bơm nước lên bồn (và các phụ kiện đi kèm đồng bộ) Theo thiết kế 1 bộ
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế 1 bể
90 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Theo thiết kế 0,6 100m
92 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm Theo thiết kế 6 cái
93 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm Theo thiết kế 35 cái
94 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40mm Theo thiết kế 6 cái
95 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40/20mm Theo thiết kế 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm Theo thiết kế 20 cái
97 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm Theo thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,16 100m
99 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Theo thiết kế 0,19 100m
100 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,2 100m
101 Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 110mm Theo thiết kế 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 76mm Theo thiết kế 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 90d, đường kính cút 76mm Theo thiết kế 10 cái
104 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 110mm Theo thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Theo thiết kế 10 cái
106 Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm Theo thiết kế 5 cái
107 Vách ngăn vệ sinh + cửa bằng Tấm compact HPL Dày 12mm Theo thiết kế 14,696 m2
108 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 1,959 m3
109 Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) Theo thiết kế 0,176 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,042 100m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,945 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Theo thiết kế 0,032 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,079 tấn
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,36 m3
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 3,78 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. Theo thiết kế 0,026 100m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,005 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,032 tấn
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,567 m3
120 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 34,364 m2
121 Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể Theo thiết kế 19,751 m2
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,675 m3
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,079 tấn
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,027 100m2
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 6 cấu kiện
D SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền gạch và lớp vữa lót phần sảnh làm sân khấu Theo thiết kế 7,981 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 10% bằng thủ công) Theo thiết kế 2,055 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 90% bằng máy) Theo thiết kế 0,185 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 6,85 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# Theo thiết kế 1,872 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,806 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,03 m3
8 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200# Theo thiết kế 1,03 m3
9 Cốt thép giằng, D <=10 mm, Theo thiết kế 0,019 Tấn
10 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,12 Tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo thiết kế 6,84 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 93,492 m2
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,1 m3
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 2,367 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,213 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 15,021 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K95 Theo thiết kế 21,345 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế 3,482 m3
6 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 4,224 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,184 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,011 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,29 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 5,126 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 11,253 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo móng, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,593 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,043 100m2
14 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,041 tấn
15 Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo thiết kế 0,216 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,422 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,072 m3
18 Trát tường chân móng và bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 20,574 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,261 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,037 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo thiết kế 0,219 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo thiết kế 1,437 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 22,975 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,026 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây máng vệ sinh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,39 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,029 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Theo thiết kế 0,026 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,281 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Theo thiết kế 8 cái
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,264 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,113 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,284 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,874 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,642 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo thiết kế 0,755 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 7,021 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,464 m3
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. Theo thiết kế 66,551 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 104,432 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,499 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,05 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,2 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 64,2 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 66,56 m
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 113,588 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 46,433 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 99,949 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 104,432 m2
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 3,52 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa sổ SQ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm Theo thiết kế 4,32 m2
51 Mặt bàn để chậu bằng đá Granit Theo thiết kế 5,156 m2
52 Hệ thống thép hộp 30x30x3 đỡ bàn phía trong Theo thiết kế 4 bộ
53 Vít nở D12 Theo thiết kế 30 cái
54 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 20w Theo thiết kế 4 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt hộp automat Theo thiết kế 1 hộp
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe Theo thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe Theo thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo thiết kế 35 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo thiết kế 40 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo thiết kế 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo thiết kế 75 m
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 8 bộ
66 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 13 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 13 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo thiết kế 13 cái
69 Lắp đặt giá treo Inax Theo thiết kế 4 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế 4 cái
71 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Theo thiết kế 4 cái
73 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm Theo thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt van rửa đồng, đường kính van 15mm Theo thiết kế 4 cái
75 Van phao tự động Theo thiết kế 2 cái
76 Khoan giếng cấp nước khu vực vệ sinh. Độ sâu giếng khoan 30m. Cấp đất đá I -III Theo thiết kế 10 m
77 Máy bơm nước lên bồn (và các phụ kiện đi kèm đồng bộ) Theo thiết kế 1 bộ
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế 2 bể
79 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Theo thiết kế 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Theo thiết kế 0,75 100m
81 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm Theo thiết kế 9 cái
82 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm Theo thiết kế 50 cái
83 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40mm Theo thiết kế 6 cái
84 Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40/20mm Theo thiết kế 5 cái
85 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm Theo thiết kế 26 cái
86 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm Theo thiết kế 6 cái
87 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,35 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Theo thiết kế 0,52 100m
89 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,24 100m
90 Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 110mm Theo thiết kế 31 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 76mm Theo thiết kế 16 cái
92 Lắp đặt cút nhựa 90d, đường kính cút 76mm Theo thiết kế 16 cái
93 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 110mm Theo thiết kế 13 cái
94 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Theo thiết kế 12 cái
95 Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm Theo thiết kế 6 cái
96 Vách ngăn vệ sinh + cửa bằng Tấm compact HPL Dày 12mm Theo thiết kế 60,766 m2
97 Máng tiểu bằng inox dày 1.2mm khổ rộng 600mm và các phụ kiện liên kết Theo thiết kế 28,26 kg
98 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) Theo thiết kế 1,959 m3
99 Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) Theo thiết kế 0,176 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 0,042 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,945 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Theo thiết kế 0,032 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,079 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,36 m3
105 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 3,78 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. Theo thiết kế 0,026 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,005 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,032 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,567 m3
110 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 34,364 m2
111 Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể Theo thiết kế 19,751 m2
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,675 m3
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,079 tấn
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,027 100m2
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 6 cấu kiện
F KHU RỬA TAY HỌC SINH
1 Phá lớp vữa trát tường rào cũ để ốp gạch Theo thiết kế 13,3 m2
2 Đào đất móng tường đỡ bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 0,69 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế 0,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,138 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ bàn đá, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 0,822 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo thiết kế 19,465 m2
7 Lát đá Granit mặt bàn để chậu rửa tay Theo thiết kế 5,43 m2
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi để bàn Theo thiết kế 7 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 7 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Theo thiết kế 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,45 100m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa 135d, đường kính côn, cút 60mm Theo thiết kế 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Theo thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa 90d, đường kính côn, cút 60mm Theo thiết kế 16 cái
15 Lắp đặt lơ nhựa, đường kính D20mm Theo thiết kế 1 cái
G BẢNG TIN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,736 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 0,579 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,248 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,008 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,016 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,003 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,021 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,176 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,872 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,018 m2
11 Ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường Theo thiết kế 1,6 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 8 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 10,9 m
14 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói đồng tâm Theo thiết kế 2,4 m2
15 Ngói úp nóc Theo thiết kế 4 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->