Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201257551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố trí từ nguồn khai thác quỹ đất năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 09:16:00 đến ngày 2020-12-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,054,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ cột cờ cũ | Theo thiết kế | 2,747 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bồn cây, bờ chắn cũ | Theo thiết kế | 1,547 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế | 0,429 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại mỏ Nghi Yên | Theo thiết kế | 45,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế | 4,598 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Theo thiết kế | 4,598 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17km | Theo thiết kế | 4,598 | 10m3/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 228,52 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 2.285,2 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất tạo hố nhảy xa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, chiều sâu đào 50cm | Theo thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 12 | Đổ cát vào hổ nhảy xa bằng cát vàng | Theo thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,821 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,313 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 0,385 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ cột cờ, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,098 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên xung quanh trụ cột cờ | Theo thiết kế | 7,55 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột cờ bằng thép ống inox 304 | Theo thiết kế | 0,174 | tấn |
| 20 | Bu lông M22X500 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Trụ tròn đầu cột cờ+ Bộ ròng rọc cuốn | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,258 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,753 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# | Theo thiết kế | 0,753 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,577 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế | 11,11 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào bồn cây | Theo thiết kế | 89,412 | m2 |
| 28 | Đào móng bờ chắn, đất cấp II | Theo thiết kế | 14,414 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 4,805 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# | Theo thiết kế | 3,768 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bờ chắn, chiều dày <= 22cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,091 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế | 55,373 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào bậc viết bảng tin | Theo thiết kế | 2,34 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Tính 10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 17,364 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Tính 90% bằng máy) | Theo thiết kế | 1,563 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 57,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế | 11,576 | 10m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 16,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Theo thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 21,735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 3,22 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 24,15 | m3 |
| 10 | Cách 15m bố trí khe lún bằng bạt | Theo thiết kế | 2,576 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan (Tổng có 161 tấm đan) | Theo thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 1,037 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 11,27 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 161 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ KẾT HỢP VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo thiết kế | 39,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 14,771 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo thiết kế | 1,471 | 10m3/1km |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 1,607 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 1,363 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo thiết kế | 3,057 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,194 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 3,276 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo thiết kế | 14,046 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế | 0,029 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế | 0,216 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,694 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,025 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,146 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế | 0,958 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây be giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,694 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng | Theo thiết kế | 17,476 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo thiết kế | 2,621 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,029 | m3 |
| 24 | Lát bậc cấp, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,001 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo thiết kế | 7,227 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,025 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,146 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế | 0,871 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 19,225 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,213 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,085 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,21 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,336 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,418 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,463 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,472 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,214 | m3 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Theo thiết kế | 50,064 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 109,459 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 40,26 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8,7 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,15 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 41,8 | m2 |
| 49 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 55,2 | m |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 76,4 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,005 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 99,91 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 109,459 | m2 |
| 54 | Mặt bàn để chậu bằng đá Granit | Theo thiết kế | 1,64 | m2 |
| 55 | Hệ thống thép hộp 30x30x3 đỡ bàn phía trong | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Vít nở D12 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 5,28 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 0,72 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 60 | Xuyên hoa sắt hộp cửa sổ 20x20 | Theo thiết kế | 3,9 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 20w | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp automat | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo thiết kế | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo Inax | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van rửa đồng, đường kính van 15mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Van phao tự động | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Khoan giếng cấp nước khu vực vệ sinh. Độ sâu giếng khoan 30m. Cấp đất đá I -III | Theo thiết kế | 10 | m |
| 88 | Máy bơm nước lên bồn (và các phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40/20mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,19 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90d, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 110mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh + cửa bằng Tấm compact HPL Dày 12mm | Theo thiết kế | 14,696 | m2 |
| 108 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 1,959 | m3 |
| 109 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Theo thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,945 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,36 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,78 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,032 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,567 | m3 |
| 120 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 34,364 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể | Theo thiết kế | 19,751 | m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,675 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | cấu kiện |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch và lớp vữa lót phần sảnh làm sân khấu | Theo thiết kế | 7,981 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Tính 10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 2,055 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Tính 90% bằng máy) | Theo thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 6,85 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100# | Theo thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,806 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo giằng móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,03 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200# | Theo thiết kế | 1,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng, D <=10 mm, | Theo thiết kế | 0,019 | Tấn |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,12 | Tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 6,84 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 93,492 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,1 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 2,367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 15,021 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 21,345 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo thiết kế | 3,482 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 4,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,29 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 5,126 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 11,253 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo móng, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,041 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế | 0,216 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,422 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,072 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng và bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 20,574 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,037 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế | 0,219 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế | 1,437 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,975 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,026 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây máng vệ sinh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,39 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo thiết kế | 0,026 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,281 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,113 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,284 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,874 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế | 0,755 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 7,021 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn se nô, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,464 | m3 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, thành sê nô. | Theo thiết kế | 66,551 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 104,432 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,499 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,05 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 64,2 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 66,56 | m |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 113,588 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 46,433 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 99,949 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 104,432 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 3,52 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ SQ khung nhôm hệ cứng, kính mờ dày 6.38mm | Theo thiết kế | 4,32 | m2 |
| 51 | Mặt bàn để chậu bằng đá Granit | Theo thiết kế | 5,156 | m2 |
| 52 | Hệ thống thép hộp 30x30x3 đỡ bàn phía trong | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Vít nở D12 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 20w | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp automat | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo thiết kế | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo thiết kế | 75 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo Inax | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van rửa đồng, đường kính van 15mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Van phao tự động | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Khoan giếng cấp nước khu vực vệ sinh. Độ sâu giếng khoan 30m. Cấp đất đá I -III | Theo thiết kế | 10 | m |
| 77 | Máy bơm nước lên bồn (và các phụ kiện đi kèm đồng bộ) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 0,75 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính D40/20mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm | Theo thiết kế | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox đường kính 90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,52 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 110mm | Theo thiết kế | 31 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 135d, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa 90d, đường kính cút 76mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 110mm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox đường kính 100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh + cửa bằng Tấm compact HPL Dày 12mm | Theo thiết kế | 60,766 | m2 |
| 97 | Máng tiểu bằng inox dày 1.2mm khổ rộng 600mm và các phụ kiện liên kết | Theo thiết kế | 28,26 | kg |
| 98 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Theo thiết kế | 1,959 | m3 |
| 99 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% bằng máy) | Theo thiết kế | 0,176 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,945 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Theo thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,36 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt 3 ngăn, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 3,78 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ mố. | Theo thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,005 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,032 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,567 | m3 |
| 110 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 34,364 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng hồ dầu 2 nước vào thành bể | Theo thiết kế | 19,751 | m2 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,675 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,079 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | cấu kiện |
| F | KHU RỬA TAY HỌC SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào cũ để ốp gạch | Theo thiết kế | 13,3 | m2 |
| 2 | Đào đất móng tường đỡ bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 0,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,138 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường đỡ bàn đá, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,822 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế | 19,465 | m2 |
| 7 | Lát đá Granit mặt bàn để chậu rửa tay | Theo thiết kế | 5,43 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi để bàn | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa 135d, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90d, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơ nhựa, đường kính D20mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| G | BẢNG TIN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,579 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,248 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,176 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,872 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,018 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào chân tường | Theo thiết kế | 1,6 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,9 | m |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói đồng tâm | Theo thiết kế | 2,4 | m2 |
| 15 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế | 4 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi