Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201245813-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:39:00 đến ngày 2020-12-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,596,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KIÊN CỐ HOÁ KÊNH C11- TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I (đào đáy kênh, mái kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,5375 | m3 |
| 2 | Đắp đập tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay, Bóc đất phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất hai bên thành kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 80% đất đào đáy kênh, mái kênh và chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,27 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,16 | m3 |
| 7 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,98 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Khu lún kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 10 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,47 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4385 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8918 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1074 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1275 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8343 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7079 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1117 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan qua kênh , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vị trí tấm nắp, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 24 | Đổ Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đường tại vị trí tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát tại ví trí tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển <=5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7408 | 100m3 |
| 28 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.546,25 | m |
| 30 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| B | * Cống số 01 - D300 tại C7+8M | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| C | * Cống hộp số 02 - BxH=(1,4*1,4)m tại C7+10m | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5972 | tấn |
| 6 | Đổ bê bê tông trấn + vát góc + dầm bê tông đầu khe cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường vị trí cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát vị trí đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố móng vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763 | m |
| 16 | Ván khuôn chân lan van+bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| D | * Giàn Van | |||
| 1 | Đổ bê tông cột giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm giàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép giàn van, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn van, đường kính cốt thép <= 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| E | * Cánh cống | |||
| 1 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công kết cấu thép cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 4 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HM: KIÊN CỐ HOÁ KÊNH C11- TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I (đào đáy kênh, mái kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,0593 | m3 |
| 2 | Đắp đất đạp tạm, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay, Bóc đất phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất ắp bờ kênh + tại vị trí 2 đầu tấm đan độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm cả vật liệu đắp. Tận dụng 80% đất đào đáy kênh + mái kênh + chân khay ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3162 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,33 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0133 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3806 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22 tường kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tông móng, đá 1x2, mác 200 (đáy cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 13 | Trát phía ngoài kênh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.505,68 | m2 |
| 14 | Trát phía trong kênh dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.748,99 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0602 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9422 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Khu lún kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,09 | m2 |
| 20 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,76 | m2 |
| 21 | Đắp cát đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Đổ bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 (vị trí cống hộp đầu tuyến 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | tấn |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển <=5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8809 | 100m3 |
| 34 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre gia cố đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96.666 | m |
| 36 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Phá dàn van cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi