Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201271085-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201268624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 10:25:00 đến ngày 2021-01-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,446,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 161,0497 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK đã được phê duyệt 12,765 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5484 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,0811 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3357 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 25,53 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5145 100m
8 Mua cọc dẫn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Cọc
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chỉnh lại hao phí thép nối cọc) Theo HSTK đã được phê duyệt 300 1 mối nối
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 3,165 tấn
11 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 3,675 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5395 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 9,3275 m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7791 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,1332 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,5256 m3
17 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7311 100m2
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5193 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5293 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4574 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8915 tấn
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,1061 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8216 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2844 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1036 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2757 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3613 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,2896 m3
29 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1172 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5628 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1257 tấn
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5702 100m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 29,3413 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4106 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8922 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0218 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1017 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,5046 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,0656 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 26,3 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,25 m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2787 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0496 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1061 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
C BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 15,237 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8372 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4448 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0222 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2233 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,244 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6148 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,2 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,296 m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7224 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm nắp bể Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0461 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0806 tấn
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5861 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển 3Km) Theo HSTK đã được phê duyệt 47,583 10m3/1km
D PHẦN THÂN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1362 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,9327 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,445 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,325 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9617 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8294 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8345 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6634 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 73,5802 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3748 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5572 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 7,3041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,11 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120,3813 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 9,8713 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 15,6871 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6631 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2565 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4744 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0738 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,3143 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1149 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2132 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 93 cái
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2221 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2221 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,8724 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 231,9332 m3
29 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,4464 m3
30 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,4654 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,8928 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 105,8605 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.353,6294 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.338,9878 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 335,798 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 473,6224 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 987,13 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 134,38 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 386,1 m
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 151,54 m
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 224,184 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 838,2254 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 109,3704 m2
44 Màng khò chống thấm nền Theo HSTK đã được phê duyệt 240,9084 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK đã được phê duyệt 240,9084 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 78,924 m2
47 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK đã được phê duyệt 115,185 m2
48 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 28,3492 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 2.799,7402 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.689,4274 m2
51 Gia công lan can Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 1,269 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 68,607 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 0,91 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 133,92 m2
55 Sản xuất cửa đi nhôm kinh profile hệ 55 Xingfa kính dầy 6,38 ly Theo HSTK đã được phê duyệt 83,76 m2
56 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Khóa đa điểm, 6 bản lề 3D Theo HSTK đã được phê duyệt 24 Bộ
57 Sản xuất cửa sổ profile nhôm kinh hệ 55 Xingfa kính dầy 6,38 ly Theo HSTK đã được phê duyệt 141,72 m2
58 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Khóa đa điểm, 3 bản lề 3D Theo HSTK đã được phê duyệt 60 Bộ
59 Lắp dựng vách Compact nhà vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 166,5 m2
60 Phụ kiện khóa cửa, bản lề cửa đi nhà vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 36 Bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 225,48 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thi công 4 tháng) Theo HSTK đã được phê duyệt 10,4247 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thi công trong 2 tháng) Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6904 100m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 80 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 27 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
5 Lắp đặt tủ điện tổng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
6 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 250A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 720 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 850 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
15 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 75 m
16 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, M50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cọc
18 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Mua lắp đặt rọ chắn rác Theo HSTK đã được phê duyệt 10 Chiếc
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
3 Lắp đặt Chếch 45 D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D50/25 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa D25/25 Theo HSTK đã được phê duyệt 70 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
13 Lắp đặt rắc co D50 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt rắc co D25 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D90/60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
28 Lắp đặt Tê thông tắc DN D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
29 Lắp đặt Tê thông tắc DN D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
30 Lắp đặt Tê thông tắc DN D60 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
31 Lắp đặt Tê thông tắc DN D34 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bể
37 Máy bơm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
38 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 20 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 22 bộ
42 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
43 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 36 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
G CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Theo HSTK đã được phê duyệt 35,7546 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25EC ( tên thương mại cũ là Temidor 25EC) Theo HSTK đã được phê duyệt 339,08 m2
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,455 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,45 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,231 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0208 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0483 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,05 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,15 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0169 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1421 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,105 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,76 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK đã được phê duyệt 20,5632 m2
14 Gia công cổng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 0,425 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 20,718 m2
16 Khoan lỗ CNC trên tấm inox trang trí Theo HSTK đã được phê duyệt 0,97 m2
17 Mua bánh xe chân ray Theo HSTK đã được phê duyệt 5 Cái
18 Phụ kiện ray treo bản lề cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
19 Mua lắp dựng mô tơ điện cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
20 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0749 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,5 1m2
22 Mica 2 mặt biển cổng trường Theo HSTK đã được phê duyệt 12,15 m2
23 Cắt chữ tên biển trường Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1627 m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3724 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,685 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,9608 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,24 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,289 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,4307 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2518 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1361 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0417 tấn
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,7389 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,7745 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,8458 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4755 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1495 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5653 tấn
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3352 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,3149 m3
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 116,4816 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 354,6848 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,5 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 471,1664 m2
45 Gia công thanh chống trên tường rào Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4622 tấn
46 Lắp dựng thanh chống trên tường rào Theo HSTK đã được phê duyệt 13,57 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,78 m2
48 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8976 100m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,5285 m3
50 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,6673 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,9128 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3584 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2002 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4246 tấn
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,7612 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 51,4492 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 142,56 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 491,106 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 119,45 m
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 633,666 m2
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3016 100m3
2 Mua đất đá chân núi san lấp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 160,5003 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6564 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2726 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 209,5227 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.309,05 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 23,5008 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5809 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 38,7462 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 198,561 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 198,561 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 23,04 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,56 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,4 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,576 100m2
16 Gia công cột bằng thép hình thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7467 tấn
17 Lắp cột thép các loại bằng thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7467 tấn
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9987 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9987 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 36,8 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9209 100m2
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,513 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,197 100m3
26 Mua đất đá chân núi san lấp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 147,6021 m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3078 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 25,65 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 171 m2
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1128 100m3
31 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 10,125 100m
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,62 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,34 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6353 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0224 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1068 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0324 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3564 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7244 m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0755 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0755 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0637 100m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,2981 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0793 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0529 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0365 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5821 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0234 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1352 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7128 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0648 100m2
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2576 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2054 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,721 m3
55 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1418 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1418 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 10,88 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2007 100m2
59 Mua tôn úp nóc Theo HSTK đã được phê duyệt 12,8 m
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,204 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 77,5324 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9118 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,48 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,69 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6348 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,08 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,08 m
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 79,2858 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 77,5324 m2
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,532 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,1064 m2
72 Sản xuất cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 3,016 m2
73 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kinh dầy 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 5,74 m2
74 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 8,756 1m2 cấu kiện
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
78 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
80 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
83 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 68 cấu kiện
84 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,244 m3
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,4 m2
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 68 cái
87 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2033 100m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,8097 m3
89 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,7935 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 70,85 m2
91 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,34 m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3158 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1894 tấn
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã được phê duyệt 4,371 m3
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 141 cái
96 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8699 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1673 m3
98 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4374 m3
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m2
100 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,72 m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0066 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 tấn
103 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1345 m3
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo HSTK đã được phê duyệt 379,47 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 60,585 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTK đã được phê duyệt 104,3326 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 41,807 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6723 100m3
6 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1713 100m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 3,77 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9376 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTK đã được phê duyệt 12,3552 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 1,72 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0258 100m3
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3296 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3296 100m3
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0761 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK đã được phê duyệt 0,495 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7586 m3
17 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7395 100m3
18 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7395 100m3
19 Phát cây bụi bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Theo HSTK đã được phê duyệt 4,75 100m2
20 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất KTH Theo HSTK đã được phê duyệt 2,375 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất KTH Theo HSTK đã được phê duyệt 2,375 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất KTH Theo HSTK đã được phê duyệt 2,375 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo HSTK đã được phê duyệt 38,734 m3
K SÂN BÊ TÔNG NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,47 100m3
2 Mua đất đá chân núi san lấp K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 304,5757 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK đã được phê duyệt 0,33 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->