Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263055-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 09:31:00 đến ngày 2021-01-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,146,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào nền đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3719 100m3
2 Đào nền đường bê tông cũ bằng thủ công - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,466 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7466 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9992 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1102 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2916 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,24 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,324 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,663 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 118,48 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5543 100m3
13 Đắp bù đào nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1434 100m3
14 Đắp bù đào nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2908 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,4879 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,502 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.186,9832 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2108 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,6201 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,5255 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,5255 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0733 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0733 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0733 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4368 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0393 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,36 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9686 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,252 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0699 tấn
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,728 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,456 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0291 100m3
D 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN KÊNH
E Kè đá:
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,702 1m3
2 Đào đất móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1232 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 125,15 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,03 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 290,61 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,65 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,75 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,451 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0192 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,82 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5215 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5302 tấn
F Tường chắn kênh:
1 Đào móng tường chắn bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,643 1m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0479 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0998 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0645 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,42 m3
6 Xây tường chắn kênh + bục chắn bánh xe Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,05 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 427,89 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,36 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,42 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,21 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8138 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7661 tấn
G 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
H Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,59 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4616 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1426 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6826 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7272 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,73 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,97 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
I Rãnh BTCT B400:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,428 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5785 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,49 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3479 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,86 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8416 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3763 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2642 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0482 tấn
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,23 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,84 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 98 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 98 cái
J Rãnh BTCT B600:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,436 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0792 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 203,4 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6096 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,67 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,1276 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3802 100m2
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,6858 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,5232 tấn
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 155 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60,8 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 539 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 539 cái
K Cống hộp BxH 0,75x0,60m:
1 Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,3 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,99 m3
3 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,06 m3
4 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8568 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5131 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
7 Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,45 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0458 100m2
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,9385 100m
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,751 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2476 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,09 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0942 100m3
L Giàn van cống BxH 0.75x0.6:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,33 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0546 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0108 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0604 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,07 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0066 tấn
7 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0311 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 1m2
11 Bộ vít nâng cánh phai Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
M Cống D600:
1 Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,09 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,68 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,99 100m2
9 Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,095 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0986 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,55 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,4085 100m
N Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,65 m3
2 Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,33 m3
O 4. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
P Phần phá dỡ:
1 Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,78 m3
2 Tháo dỡ cáp diện hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2972 km/dây
3 Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 cái
Q Phần xây lắp:
1 Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 bộ
2 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
3 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
4 Đai thép+khoá Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56 cái
5 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 292 cái
6 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1403 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1926 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,936 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4284 100m2
11 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 cột
12 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2976 km/dây
14 Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 297,57 m
15 Lắp đặt dây muyle 2x11mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 280 m
16 Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 840 m
17 Lắp đặt tủ đựng đồng hồ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 hộp
18 Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
19 Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
20 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
21 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
R 5. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
S Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,3725 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8435 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,2416 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,096 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4368 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86 1 bộ
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,1 10m
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 88,5716 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,9714 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 363,3 m3
13 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 443,226 m3
14 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9013 100m
15 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,9614 100m
16 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,1644 100m
17 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,7454 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,885 100m
19 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,0273 1000 viên
20 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33.027,2727 viên
21 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,532 100m2
22 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.453,2 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 506,85 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,452 m3
25 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,0257 m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,302 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,302 100m2
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0502 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0502 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0502 100tấn
31 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 1 cột
32 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1 cột
33 Lắp dựng cột thép tròn rời cần chiều cao 7m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 1 cột
34 Lắp dựng cột thép bát giác rời cần chiều cao 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 1 cột
35 Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 1 cần đèn
36 Lắp cần đèn cao 1,5m vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 1 cần đèn
37 Lắp đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (KT522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 bộ
38 Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 bộ
39 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 172 1 đầu cáp
40 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86 bảng
41 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86 cửa
42 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,865 100m
43 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 344 1 đầu cáp
44 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43 cuộn
45 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86 cột
46 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.199 cái
47 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1793 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,9502 1m2
49 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 344 cái
T Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0624 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0056 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,936 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->