Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Hồ |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 09:31:00 đến ngày 2021-01-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3719 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bê tông cũ bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,466 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7466 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9992 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,1 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1102 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2916 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,24 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,663 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 118,48 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5543 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đào nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1434 | 100m3 |
| 14 | Đắp bù đào nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2908 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4879 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,502 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.186,9832 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2108 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6201 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,5255 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,5255 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0733 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0733 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0733 | 100tấn |
| C | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4368 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0393 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9686 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0699 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,728 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0291 | 100m3 |
| D | 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN KÊNH | |||
| E | Kè đá: | |||
| 1 | Đào đất móng kè bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,702 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1232 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 125,15 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,03 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 290,61 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,65 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,451 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0192 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5215 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5302 | tấn |
| F | Tường chắn kênh: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,643 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0479 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0645 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,42 | m3 |
| 6 | Xây tường chắn kênh + bục chắn bánh xe | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,05 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 427,89 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,42 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8138 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7661 | tấn |
| G | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4616 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1426 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6826 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7272 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,73 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| I | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,428 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3479 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8416 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3763 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2642 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0482 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,23 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| J | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,436 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0792 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 203,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6096 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,67 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,1276 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3802 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,6858 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5232 | tấn |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 155 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 539 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 539 | cái |
| K | Cống hộp BxH 0,75x0,60m: | |||
| 1 | Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,3 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,99 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8568 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5131 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,9385 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,751 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2476 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0942 | 100m3 |
| L | Giàn van cống BxH 0.75x0.6: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0108 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0604 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 1m2 |
| 11 | Bộ vít nâng cánh phai | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | Cống D600: | |||
| 1 | Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,09 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 3 | Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Xây cống cuốn cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,095 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,55 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4085 | 100m |
| N | Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 2 | Xây cống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,33 | m3 |
| O | 4. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| P | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,78 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp diện hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2972 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| Q | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1403 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1926 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,936 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4284 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2976 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 297,57 | m |
| 15 | Lắp đặt dây muyle 2x11mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 16 | Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng đồng hồ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 18 | Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 21 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| R | 5. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| S | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,3725 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8435 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,2416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4368 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,1 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 88,5716 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,9714 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 363,3 | m3 |
| 13 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 443,226 | m3 |
| 14 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9013 | 100m |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,9614 | 100m |
| 16 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,1644 | 100m |
| 17 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,7454 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,0273 | 1000 viên |
| 20 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33.027,2727 | viên |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,532 | 100m2 |
| 22 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.453,2 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 506,85 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,452 | m3 |
| 25 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,0257 | m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0502 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0502 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0502 | 100tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | 1 cột |
| 32 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép tròn rời cần chiều cao 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cột |
| 34 | Lắp dựng cột thép bát giác rời cần chiều cao 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cột |
| 35 | Lắp cần đèn cao 2,0m vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp cần đèn cao 1,5m vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cần đèn |
| 37 | Lắp đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (KT522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 172 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86 | bảng |
| 41 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86 | cửa |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,865 | 100m |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 344 | 1 đầu cáp |
| 44 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43 | cuộn |
| 45 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86 | cột |
| 46 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.199 | cái |
| 47 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1793 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,9502 | 1m2 |
| 49 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 344 | cái |
| T | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi