Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270691-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201261565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 19:30:00 đến ngày 2020-12-29 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,286,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà xe mới khu A
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép móng cột trụ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
5 Gia công và lắp đặt hoàn chỉnh hệ bu lông móng M18 dài 900, đã bao gồm vật tư và nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
11 Đắp cát móng cột trụ độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
12 Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
15 lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
16 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1659 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1659 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7707 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7707 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8356 100m2
21 Máng thu nước inox 304 có chu vi mặt cắt máng U400 (đã bao gồm tiền vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
B Hạng mục 2: Nhà xe mới khu B
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa hiện trạng chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6928 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 1m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Gia công và lắp đặt hoàn chỉnh hệ bu lông móng M18 dài 900, đã bao gồm vật tư và nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
10 Đắp cát móng cột trụ độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0659 100m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
14 Lắp dựng cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
15 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4997 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4997 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8204 100m2
20 máng thu nước inox 304 có chu vi mặt cắt máng U400 (đã bao gồm tiền vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 md
C Hạng mục 3: Nhà xe mới khu C
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Gia công và lắp đặt hoàn chỉnh hệ bu lông móng M18 dài 900, đã bao gồm vật tư và nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
13 Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, cao <=15m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6662 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4997 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0198 100m2
19 máng thu nước inox 304 có chu vi mặt cắt máng U400 (đã bao gồm tiền vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->