Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 15:13:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,062,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Phần TBA Phú Lãm 15: | |||
| C | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp | 630kVA-22/0,4kV sứ Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế | TBA GIAN 1 COT B | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | CN24KV-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 30 | m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| D | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 160 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | CN24KV-3x240mm2 | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPEF195/150 | 157 | m |
| E | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 | CN0,4KV-4x120mm2 | 76 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC4x120mm2 | 1.303 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x120mm2 | 981 | m |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) | HPD | 14 | Hộp |
| 5 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ | GN2 25-120 | 84 | Cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | ABC4x70mm2 | 51 | m |
| 7 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 8 | m |
| 8 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 60 | m |
| 9 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 12 | m |
| F | Phần TBA Phú Lãm 16: | |||
| G | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp | 630kVA-22/0,4kV sứ Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế | TBA GIAN 1 COT B | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | CN24KV-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 30 | m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| H | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 17 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | CN24KV-3x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPEF195/150 | 18 | m |
| I | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 | CN0,4KV-4x120mm2 | 81 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | CN0,4KV-4x120mm2 | 45 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC4x120mm2 | 1.469 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x120mm2 | 1.216 | m |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) | HPD | 17 | Hộp |
| 6 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ | GN2 25-120 | 90 | Cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | ABC4x70mm2 | 64 | m |
| 8 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 16 | m |
| 9 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 60 | m |
| 10 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 36 | m |
| J | Phần TBA Hà Cầu 6: | |||
| K | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp | 630kVA-22/0,4kV sứ Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế | TBA GIAN 1 COT B | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | CN24KV-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 30 | m |
| 7 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 6 | m |
| L | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 17 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | CN24KV-3x240mm2 | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPEF195/150 | 18 | m |
| M | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 | CN0,4KV-4x120mm2 | 96 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC4x120mm2 | 1.435 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x120mm2 | 1.008 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x50mm2 | 52 | m |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) | HPD | 43 | Hộp |
| 6 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ | GN2 25-120 | 129 | Cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | ABC4x70mm2 | 129 | m |
| 8 | Dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 30 | m |
| 9 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 16 | m |
| 10 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 48 | m |
| 11 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 4 | m |
| N | Phần TBA Kiến Hưng 8: | |||
| O | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp | 400kVA-22/0,4kV sứ Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) | TBA GIAN 1 COT B | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | CN24KV-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 36 | m |
| P | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 104 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPEF195/150 | 87 | m |
| Q | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 | CN0,4KV-4x120mm2 | 252 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC4x120mm2 | 312 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x120mm2 | 733 | m |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) | HPD | 4 | Hộp |
| 5 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ | GN2 25-120 | 24 | Cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | ABC4x70mm2 | 18 | m |
| 7 | Dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10 | 400 | m |
| 8 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 16 | m |
| 9 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 28 | m |
| 10 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 4 | m |
| R | Phần TBA Nguyễn Trãi 7: | |||
| S | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp | 400kVA-22/0,4kV sứ Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) | TBA GIAN 1 COT B | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | CN24KV-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 36 | m |
| T | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 25 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | CN24KV-3x240mm2 | 12 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPEF195/150 | 30 | m |
| U | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 | CN0,4KV-4x120mm2 | 127 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC4x120mm2 | 607 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x120mm2 | 738 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) | ABC4x50mm2 | 184 | m |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) | HPD | 5 | Hộp |
| 6 | Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ | GN2 25-120 | 102 | Cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây | ABC4x70mm2 | 54 | m |
| 8 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 24 | m |
| 9 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 112 | m |
| 10 | Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 4 | m |
| V | Phần TBA Mỗ Lao 13: | |||
| W | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp | 400kVA-22/0,4kV sứ Elbow | 1 | Máy |
| 2 | Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) | TBA GIAN 1 COT B | 1 | Trụ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | CN24KV-1x50mm2 | 24 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 36 | m |
| X | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 13 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPEF195/150 | 9 | m |
| Y | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 | CN0,4KV-4x120mm2 | 414 | m |
| Z | Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| AA | Phần TBA Phú Lãm 15: | |||
| AB | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | M-25 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | M-120 | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | M-185 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | M-240 | 12 | Cái |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m |
| 11 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 12 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Cái |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 14 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) | BTL | 9 | Cái |
| 16 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 17 | Khóa cửa | KC | 2 | m3 |
| 18 | Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ | M | 1 | Móng |
| 19 | Tiếp địa trạm | TĐT | 1 | Hệ thống |
| AC | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 | HN24KV-3x240mm2 | 2 | Hộp |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 10 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD | 5 | Cái |
| 4 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 1 cáp) | MC 1-1B(1) | 5 | m |
| 5 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 2 cáp) | MC 1-1B(2) | 5 | m |
| 6 | Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 2 cáp) | MC 3-3(2) | 71 | m |
| 7 | Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm 24kV | HG | 2 | Cái |
| 8 | Phá nền đường Asfalt để xây dựng hố ga | P-Asfalt-HG | 4,96 | m2 |
| AD | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 | ĐCN0,4KV-4x120mm2 | 10 | Đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) | KH-4x120 | 110 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPEF130/100 | 30 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 2 | Cái |
| 5 | Biển chỉ đầu cáp | BĐC | 10 | Cái |
| 6 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL: 37.77 kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC 7-7 (Loại 5 cáp) | MC7-7(5) | 3 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5/4.3/190 | LT-7,5/4.3/190 | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | LT-8,5/4.3/190 | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | LT-8,5/5.0/190 | 9 | Cột |
| 11 | Móng cột | d-7,5t | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột | n-8,5t | 9 | Móng |
| 13 | Móng cột | k-8,5t | 2 | Móng |
| 14 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 35 | Bộ |
| 15 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 3 | Bộ |
| 16 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164 kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 2 | Bộ |
| 17 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Moc S | 12 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa | G-Al-(50-240) | 38 | Bộ |
| 19 | Ống nối nhôm | ON-120 | 4 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 20 | Cái |
| 21 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… | RC-1 | 7 | Bộ |
| 22 | Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 12 | Cái | |
| 23 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng | 12 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 12 | Cái | |
| 25 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐT | 68 | Bộ |
| 26 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL: 18.18 kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL: 24.12 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL :17.32 kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 30 | Biển tên lộ | BTL | 114 | Cái |
| 31 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 37 | Cái |
| 32 | Phá bê tông móng cột đơn | PBT-m | 6 | Móng |
| 33 | Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c | H1c | 2 | Hòm |
| 34 | Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c | H4c | 10 | Hòm |
| 35 | Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c | H6c | 5 | Hòm |
| 36 | Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc | H3fc | 3 | Hòm |
| 37 | Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây | Hpd | 2 | Hộp |
| AE | Phần TBA Phú Lãm 16: | |||
| AF | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | M-25 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | M-120 | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | M-185 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | M-240 | 12 | Cái |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m |
| 11 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 12 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Cái |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 14 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) | BTL | 9 | Cái |
| 16 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 17 | Khóa cửa | KC | 2 | m3 |
| 18 | Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ | M | 1 | Móng |
| 19 | Tiếp địa trạm | TĐT | 1 | Hệ thống |
| AG | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 | HN24KV-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 2 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD | 5 | Cái |
| 4 | Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 1 cáp) | MC 3-3(1) | 8 | m |
| 5 | Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 2 cáp) | MC 3-3(2) | 5 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm | HG | 1 | Cái |
| 7 | Phá nền đường BTXM để xây dựng hố ga | P-Đg-BTXM-HG | 2,48 | m2 |
| AH | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 | ĐCN0,4KV-4x120mm2 | 10 | Đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) | KH-4x120 | 118 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPEF130/100 | 30 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 2 | Cái |
| 5 | Biển chỉ đầu cáp | BĐC | 10 | Cái |
| 6 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL: 37.77 kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC 7-7 (Loại 5 cáp) | MC7-7(5) | 3 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | LT-8,5/4.3/190 | 6 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT-10/4.3/190 | LT-10/4.3/190 | 7 | Cột |
| 10 | Móng cột | d-10t | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đơn | d-8,5t | 6 | Móng |
| 12 | Móng cột | k-10t | 3 | Móng |
| 13 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 20 | Bộ |
| 14 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 6 | Bộ |
| 15 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164 kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 4 | Bộ |
| 16 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Moc S | 2 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa | G-Al-(50-240) | 45 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 20 | Cái |
| 19 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… | RC-1 | 7 | Bộ |
| 20 | Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 14 | Cái | |
| 21 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng | 14 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 14 | Cái | |
| 23 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐT | 100 | Bộ |
| 24 | Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL: 25.7kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL: 17.32 kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| 26 | Biển tên lộ | BTL | 114 | Cái |
| 27 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 31 | Cái |
| 28 | Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c | H1c | 3 | Hòm |
| 29 | Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c | H2c | 1 | Hòm |
| 30 | Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c | H4c | 15 | Hòm |
| 31 | Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc | H3fc | 9 | Hòm |
| 32 | Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây | Hpd | 5 | Hộp |
| AI | Phần TBA Hà Cầu 6: | |||
| AJ | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | M-25 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | M-120 | 2 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 | M-185 | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 | M-240 | 12 | Cái |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m |
| 11 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 12 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Cái |
| 13 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 14 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) | BTL | 9 | Cái |
| 16 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 17 | Khóa cửa | KC | 2 | m3 |
| 18 | Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ | M | 1 | Móng |
| 19 | Tiếp địa trạm | TĐT | 1 | Hệ thống |
| AK | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 | HN24KV-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 2 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD | 5 | Cái |
| 4 | Thi công, hào cáp hè BTXM cũ, MC 7-7 (Loại 1 cáp) | MC 7-7(1) | 8 | m |
| 5 | Thi công, hào cáp hè BTXM cũ, MC 7-7 (Loại 2 cáp) | MC 7-7(2) | 5 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm | HG | 1 | Cái |
| 7 | Phá nền hè BTXM để xây dựng hố ga | P-he-BTXM-HG | 2,48 | m2 |
| AL | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 | ĐCN0,4KV-4x120mm2 | 10 | Đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) | KH-4x120 | 106 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPEF130/100 | 50 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 2 | Cái |
| 5 | Biển chỉ đầu cáp | BĐC | 10 | Cái |
| 6 | Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL: 37.77 kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC 7-7 (Loại 5 cáp) | MC7-7(5) | 7 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | LT-8,5/4.3/190 | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | LT-8,5/5.0/190 | 4 | Cột |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn | d-8,5t | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột | n-8,5t | 4 | Móng |
| 12 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 19 | Bộ |
| 13 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 4 | Bộ |
| 14 | Tấm móc treo ốp cột D20 | TT-ABC-20 | 3 | Bộ |
| 15 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Moc S | 48 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa | G-Al-(50-240) | 63 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 24 | Cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… | RC-1 | 6 | Bộ |
| 19 | Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 19 | Cái | |
| 20 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng | 19 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 19 | Cái | |
| 22 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐT | 126 | Bộ |
| 23 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| 24 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 20.934kg/bộ) | 10 | Bộ | |
| 26 | Biển tên lộ | BTL | 130 | Cái |
| 27 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 48 | Cái |
| 28 | Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c | H1c | 2 | Hòm |
| 29 | Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c | H2c | 2 | Hòm |
| 30 | Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c | H4c | 6 | Hòm |
| 31 | Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c | H6c | 6 | Hòm |
| 32 | Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc | H3fc | 1 | Hòm |
| AM | Phần TBA Kiến Hưng 8: | |||
| AN | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | M-25 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 | M-95 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | M-120 | 14 | Cái |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m |
| 10 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 11 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 13 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) | BTL | 9 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 16 | Khóa cửa | KC | 2 | m3 |
| 17 | Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ | M | 1 | Móng |
| 18 | Tiếp địa trạm | TĐT | 1 | Hệ thống |
| AO | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 | HN24KV-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240mm2 | ĐC-24kV-3x240NT | 1 | Đầu |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 5 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD | 5 | Cái |
| 5 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) x 1 bộ | CLE-OC-LT | 1 | Bộ |
| 6 | Đấu nối hotline (Gồm lắp đặt 12 cò lèo vào đường dây 3 pha, 01 ca xe chuyên dụng,…) | HL | 1 | Vị trí |
| 7 | Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 2 cáp) | MC 3-3(2) | 42 | m |
| 8 | Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm | HG | 1 | Cái |
| 9 | Phá nền đường BTXM để xây dựng hố ga | P-Đg-BTXM-HG | 2,48 | m2 |
| AP | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 | ĐCN0,4KV-4x120mm2 | 12 | Đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) | KH-4x120 | 54 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPEF130/100 | 190 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 4 | Cái |
| 5 | Biển chỉ đầu cáp | BĐC | 12 | Cái |
| 6 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) x 2 bộ | 2 | Bộ | |
| 7 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:35.144kg/bộ) x 1 bộ | 1 | Bộ | |
| 8 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BTXM cũ, MC3-3 (Loại 4 cáp) | MC3-3(4) | 10 | m |
| 9 | Thi công, hoàn trả hào cáp đi dưới đường đất, MC 10-10 (Loại 2 cáp) | MC10-10 (2) | 8 | m |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | LT-8,5/4.3/190 | 6 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | LT-8,5/5.0/190 | 3 | Cột |
| 12 | Móng cột | n-8,5t | 3 | Móng |
| 13 | Móng cột | k-8,5t | 3 | Móng |
| 14 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 6 | Bộ |
| 15 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 6 | Bộ |
| 16 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 3 | Bộ |
| 17 | Tấm móc treo ốp cột D20 | TT-ABC-20 | 4 | Bộ |
| 18 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa | G-Al-(50-240) | 38 | Bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 44 | Cái |
| 20 | Ống nối nhôm cho tiết diện dây 120 | ON120 | 20 | Cái |
| 21 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… | RC-1 | 7 | Bộ |
| 22 | Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 15 | Cái | |
| 23 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng | 15 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 15 | Cái | |
| 25 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐT | 44 | Bộ |
| 26 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 29 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 10 | m |
| 30 | Biển tên lộ | BTL | 124 | Cái |
| 31 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 30 | Cái |
| 32 | Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c | H1c | 1 | Hòm |
| 33 | Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c | H2c | 3 | Hòm |
| 34 | Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c | H4c | 5 | Hòm |
| 35 | Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c | H6c | 2 | Hòm |
| 36 | Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc | H3fc | 1 | Hòm |
| 37 | Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây | Hpd | 2 | Hộp |
| AQ | Phần TBA Nguyễn Trãi 7: | |||
| AR | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | M-25 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 | M-95 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | M-120 | 14 | Cái |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m |
| 10 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 11 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 13 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) | BTL | 9 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 16 | Khóa cửa | KC | 2 | m3 |
| 17 | Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ | M | 1 | Móng |
| 18 | Tiếp địa trạm | TĐT | 1 | Hệ thống |
| AS | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 | HN24KV-3x240mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 3 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD | 5 | Cái |
| 4 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 2 cáp) | MC 1-1B(2) | 9 | m |
| 5 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) | MC 6-6(1) | 12 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm | HG | 1 | Cái |
| 7 | Phá nền hè BTXM để xây dựng hố ga | P-Block-HG | 2,48 | m2 |
| AT | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 | ĐCN0,4KV-4x120mm2 | 8 | Đầu |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) | KH-4x120 | 52 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPEF130/100 | 87 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 6 | Cái |
| 5 | Biển chỉ đầu cáp | BĐC | 8 | Cái |
| 6 | Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:28.271kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) | MC6-6(1) | 18 | m |
| 9 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 3 cáp) | MC6-6(3) | 19 | m |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5/4.3/190 | LT-8,5/4.3/190 | 12 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | LT-8,5/4.3/190 | 3 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm LT-10/4.3/190 | LT-10/4.3/190 | 2 | Cột |
| 13 | Móng cột | d-7,5t | 12 | Móng |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn | d-8,5t | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột | k-8,5t | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột | k-10t | 1 | Móng |
| 17 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) | Xn-1LT-1.2 | 22 | Bộ |
| 18 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 3 | Bộ |
| 19 | Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) | Moc S | 22 | Cái |
| 20 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa | G-Al-(50-240) | 59 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 16 | Cái |
| 22 | Ống nối nhôm cho tiết diện dây 120 | ON120 | 4 | Cái |
| 23 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… | RC-1 | 7 | Bộ |
| 24 | Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 6 | Cái | |
| 25 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng | 6 | m | |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng | 6 | Cái | |
| 27 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | ĐT | 106 | Bộ |
| 28 | Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) | 8 | Bộ | |
| 29 | Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| 30 | Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 31 | Biển tên lộ | BTL | 80 | Cái |
| 32 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 41 | Cái |
| 33 | Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c | H1c | 1 | Hòm |
| 34 | Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c | H2c | 5 | Hòm |
| 35 | Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c | H4c | 26 | Hòm |
| 36 | Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c | H6c | 2 | Hòm |
| 37 | Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc | H3fc | 1 | Hòm |
| 38 | Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây | Hpd | 13 | Hộp |
| AU | Phần TBA Mỗ Lao 13: | |||
| AV | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) | DCU | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | M-25 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | M-50 | 20 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 | M-95 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 | M-120 | 14 | Cái |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 16 | m |
| 10 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 11 | Biển cấm trèo | BCT | 1 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 13 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) | BTL | 9 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 16 | Khóa cửa | KC | 2 | m3 |
| 17 | Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ | M | 1 | Móng |
| 18 | Tiếp địa trạm | TĐT | 1 | Hệ thống |
| AW | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x400mm2 | HN24KV-3x400mm2 | 1 | Hộp |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 2 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | BCD | 5 | Cái |
| 4 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 2 cáp) | MC 1-1B(2) | 9 | m |
| 5 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) | MC 6-6(1) | 12 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm | HG | 1 | Cái |
| 7 | Phá nền hè BTXM để xây dựng hố ga | P-Block-HG | 2,48 | m2 |
| AX | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 | ĐCN0,4KV-4x120mm2 | 6 | Đầu |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPEF130/100 | 389 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 43 | Cái |
| 4 | Biển chỉ đầu cáp | BĐC | 6 | Cái |
| 5 | Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) x 1 bộ | 1 | Bộ | |
| 6 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC1-1B (Loại 1 cáp) | MC1-1B(1) | 63 | m |
| 7 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC1-1B (Loại 2 cáp) | MC1-1B(2) | 32 | m |
| 8 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC1-1B (Loại 2 cáp) | MC1-1B(2) | 32 | m |
| 9 | Thi công, hoàn trả hào cáp đường BTXM cũ, MC3-3 (Loại 1 cáp) | MC3-3(1) | 32 | m |
| 10 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) | MC6-6(1) | 206 | m |
| 11 | Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 3 cáp) | MC6-6(3) | 7 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 12 | Cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… | RC-1 | 1 | Bộ |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 3 | Cái |
| 15 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 1 | Cái |
| AY | Phần chi phí thu hồi (B thực hiện): | |||
| AZ | Phần TBA Phú Lãm 15: | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th | 4x50-th | 0,209 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 4 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 1 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT8,5-th | LT8,5-th | 3 | Cột |
| BA | Phần TBA Phú Lãm 16: | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th | 4x50-th | 0,076 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 3 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 3 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT8,5-th | LT8,5-th | 2 | Cột |
| BB | Phần TBA Hà Cầu 6: | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th | 4x50-th | 0,189 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông LT8,5-th | LT8,5-th | 1 | Cột |
| BC | Phần TBA Kiến Hưng 8: | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th | 4x50-th | 0,139 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th | 4x120-th | 0,099 | Km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 1 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT8,5-th | LT8,5-th | 6 | Cột |
| BD | Phần TBA Nguyễn Trãi 7: | |||
| 1 | Thu hồi dây AV35-th | AV35-th | 0,292 | Km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th | 4x0-th | 0,014 | Km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 12 | Cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT8,5-th | LT8,5-th | 2 | Cột |
| BE | Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện): | |||
| BF | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | VC | 3 | Ca |
| BG | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | VC | 6 | Ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | VC | 6 | Ca |
| BH | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | VC | 12 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi