Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272442-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201254184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 15:13:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,062,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Phần TBA Phú Lãm 15:
C Phần trạm biến áp:
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV sứ Elbow 1 Máy
2 Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế TBA GIAN 1 COT B 1 Trụ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 CN24KV-1x50mm2 24 m
5 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 12 m
6 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 30 m
7 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 6 m
D Phần đường dây trung thế:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 CN24KV-3x240mm2 160 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) CN24KV-3x240mm2 5 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPEF195/150 157 m
E Phần đường dây hạ thế:
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 CN0,4KV-4x120mm2 76 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 ABC4x120mm2 1.303 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x120mm2 981 m
4 Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) HPD 14 Hộp
5 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 84 Cái
6 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây ABC4x70mm2 51 m
7 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td Cu/XLPE/PVC-2x16td 8 m
8 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Cu/XLPE/PVC-2x25td 60 m
9 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Cu/XLPE/PVC-4x25td 12 m
F Phần TBA Phú Lãm 16:
G Phần trạm biến áp:
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV sứ Elbow 1 Máy
2 Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế TBA GIAN 1 COT B 1 Trụ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 CN24KV-1x50mm2 24 m
5 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 12 m
6 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 30 m
7 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 6 m
H Phần đường dây trung thế:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 CN24KV-3x240mm2 17 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) CN24KV-3x240mm2 8 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPEF195/150 18 m
I Phần đường dây hạ thế:
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 CN0,4KV-4x120mm2 81 m
2 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) CN0,4KV-4x120mm2 45 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 ABC4x120mm2 1.469 m
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x120mm2 1.216 m
5 Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) HPD 17 Hộp
6 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 90 Cái
7 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây ABC4x70mm2 64 m
8 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td Cu/XLPE/PVC-2x16td 16 m
9 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Cu/XLPE/PVC-2x25td 60 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Cu/XLPE/PVC-4x25td 36 m
J Phần TBA Hà Cầu 6:
K Phần trạm biến áp:
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV sứ Elbow 1 Máy
2 Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (Bao gồm: 01ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 03 tụ bù hạ thế 20kVAr, 01 vị trí dự phòng), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế TBA GIAN 1 COT B 1 Trụ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 CN24KV-1x50mm2 24 m
5 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 12 m
6 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 30 m
7 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 6 m
L Phần đường dây trung thế:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 CN24KV-3x240mm2 17 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) CN24KV-3x240mm2 8 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPEF195/150 18 m
M Phần đường dây hạ thế:
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 CN0,4KV-4x120mm2 96 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 ABC4x120mm2 1.435 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x120mm2 1.008 m
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x50mm2 52 m
5 Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) HPD 43 Hộp
6 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 129 Cái
7 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây ABC4x70mm2 129 m
8 Dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 30 m
9 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td Cu/XLPE/PVC-2x16td 16 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Cu/XLPE/PVC-2x25td 48 m
11 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Cu/XLPE/PVC-4x25td 4 m
N Phần TBA Kiến Hưng 8:
O Phần trạm biến áp:
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV sứ Elbow 1 Máy
2 Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) TBA GIAN 1 COT B 1 Trụ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 CN24KV-1x50mm2 24 m
5 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 12 m
6 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 36 m
P Phần đường dây trung thế:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 CN24KV-3x240mm2 104 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPEF195/150 87 m
Q Phần đường dây hạ thế:
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 CN0,4KV-4x120mm2 252 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 ABC4x120mm2 312 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x120mm2 733 m
4 Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) HPD 4 Hộp
5 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 24 Cái
6 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây ABC4x70mm2 18 m
7 Dây sau công tơ bổ sung Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 Cu/XLPE/PVC-2x10 400 m
8 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td Cu/XLPE/PVC-2x16td 16 m
9 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Cu/XLPE/PVC-2x25td 28 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Cu/XLPE/PVC-4x25td 4 m
R Phần TBA Nguyễn Trãi 7:
S Phần trạm biến áp:
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV sứ Elbow 1 Máy
2 Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) TBA GIAN 1 COT B 1 Trụ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 CN24KV-1x50mm2 24 m
5 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 12 m
6 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 36 m
T Phần đường dây trung thế:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 CN24KV-3x240mm2 25 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 (Tháo, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) CN24KV-3x240mm2 12 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPEF195/150 30 m
U Phần đường dây hạ thế:
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 CN0,4KV-4x120mm2 127 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 ABC4x120mm2 607 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x120mm2 738 m
4 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo hạ, lắp đặt cáp tận dụng tại hiện trường) ABC4x50mm2 184 m
5 Hộp phân dây trọn bộ (Bao gồm đầu cốt) HPD 5 Hộp
6 Ghíp rẽ xuống hộp phân dây và hòm công tơ GN2 25-120 102 Cái
7 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây ABC4x70mm2 54 m
8 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16td Cu/XLPE/PVC-2x16td 24 m
9 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25td Cu/XLPE/PVC-2x25td 112 m
10 Tháo, kéo rải lại dây xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25td Cu/XLPE/PVC-4x25td 4 m
V Phần TBA Mỗ Lao 13:
W Phần trạm biến áp:
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV sứ Elbow 1 Máy
2 Tủ RMU 2CD+1MC trọn bộ (có 02 đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2-bộ 3 pha, 01 đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2-bộ 3 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) 1 Tủ
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế Trạm biến áp trụ thép 400kVA - 01 ATM tổng 630A, 01 ATM 400A, 02 ATM 250A, 01 ATM 63A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 02 vị trí dự phòng (đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp) TBA GIAN 1 COT B 1 Trụ
4 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 CN24KV-1x50mm2 24 m
5 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 12 m
6 Cáp hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 36 m
X Phần đường dây trung thế:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3*240mm2 CN24KV-3x240mm2 13 m
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPEF195/150 9 m
Y Phần đường dây hạ thế:
1 Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-4x120mm2 CN0,4KV-4x120mm2 414 m
Z Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
AA Phần TBA Phú Lãm 15:
AB Phần trạm biến áp:
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC 1 Bộ
2 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) DCU 1 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 3 m
5 Đầu cốt đồng M25 M-25 16 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 M-50 20 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 M-120 2 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 M-185 4 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 M-240 12 Cái
10 Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 16 m
11 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 1 Cái
12 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
13 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
14 Biển tên tủ BTT 1 Cái
15 Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) BTL 9 Cái
16 Biển tên trạm BTT 1 Cái
17 Khóa cửa KC 2 m3
18 Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ M 1 Móng
19 Tiếp địa trạm TĐT 1 Hệ thống
AC Phần đường dây trung thế:
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 HN24KV-3x240mm2 2 Hộp
2 Mốc báo hiệu cáp MBC 10 Cái
3 Biển chỉ dẫn cáp BCD 5 Cái
4 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 1 cáp) MC 1-1B(1) 5 m
5 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 2 cáp) MC 1-1B(2) 5 m
6 Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 2 cáp) MC 3-3(2) 71 m
7 Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm 24kV HG 2 Cái
8 Phá nền đường Asfalt để xây dựng hố ga P-Asfalt-HG 4,96 m2
AD Phần đường dây hạ thế:
1 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 ĐCN0,4KV-4x120mm2 10 Đầu
2 Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) KH-4x120 110 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPEF130/100 30 m
4 Mốc báo hiệu cáp MBC 2 Cái
5 Biển chỉ đầu cáp BĐC 10 Cái
6 Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL: 37.77 kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Thi công, hoàn trả hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC 7-7 (Loại 5 cáp) MC7-7(5) 3 m
8 Cột bê tông ly tâm LT-7,5/4.3/190 LT-7,5/4.3/190 2 Cột
9 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 LT-8,5/4.3/190 4 Cột
10 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 LT-8,5/5.0/190 9 Cột
11 Móng cột d-7,5t 2 Móng
12 Móng cột n-8,5t 9 Móng
13 Móng cột k-8,5t 2 Móng
14 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) Xn-1LT-1.2 35 Bộ
15 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 3 Bộ
16 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164 kg/bộ) Xn-LTKN-1.4 2 Bộ
17 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Moc S 12 cái
18 Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa G-Al-(50-240) 38 Bộ
19 Ống nối nhôm ON-120 4 Bộ
20 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 20 Cái
21 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… RC-1 7 Bộ
22 Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 12 Cái
23 Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng 12 m
24 Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 12 Cái
25 Đai thép không rỉ kèm khóa đai ĐT 68 Bộ
26 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02 kg/bộ) 1 Bộ
27 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL: 18.18 kg/bộ) 2 Bộ
28 Xà 4 Hộp công tơ cột đơn (TL: 24.12 kg/bộ) 1 Bộ
29 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL :17.32 kg/bộ) 1 Bộ
30 Biển tên lộ BTL 114 Cái
31 Biển tên cột hạ thế BTCHT 37 Cái
32 Phá bê tông móng cột đơn PBT-m 6 Móng
33 Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c H1c 2 Hòm
34 Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c H4c 10 Hòm
35 Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c H6c 5 Hòm
36 Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc H3fc 3 Hòm
37 Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây Hpd 2 Hộp
AE Phần TBA Phú Lãm 16:
AF Phần trạm biến áp:
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC 1 Bộ
2 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) DCU 1 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 3 m
5 Đầu cốt đồng M25 M-25 16 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 M-50 20 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 M-120 2 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 M-185 4 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 M-240 12 Cái
10 Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 16 m
11 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 1 Cái
12 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
13 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
14 Biển tên tủ BTT 1 Cái
15 Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) BTL 9 Cái
16 Biển tên trạm BTT 1 Cái
17 Khóa cửa KC 2 m3
18 Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ M 1 Móng
19 Tiếp địa trạm TĐT 1 Hệ thống
AG Phần đường dây trung thế:
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 HN24KV-3x240mm2 1 Hộp
2 Mốc báo hiệu cáp MBC 2 Cái
3 Biển chỉ dẫn cáp BCD 5 Cái
4 Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 1 cáp) MC 3-3(1) 8 m
5 Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 2 cáp) MC 3-3(2) 5 m
6 Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm HG 1 Cái
7 Phá nền đường BTXM để xây dựng hố ga P-Đg-BTXM-HG 2,48 m2
AH Phần đường dây hạ thế:
1 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 ĐCN0,4KV-4x120mm2 10 Đầu
2 Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) KH-4x120 118 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPEF130/100 30 m
4 Mốc báo hiệu cáp MBC 2 Cái
5 Biển chỉ đầu cáp BĐC 10 Cái
6 Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL: 37.77 kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Thi công, hoàn trả hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC 7-7 (Loại 5 cáp) MC7-7(5) 3 m
8 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 LT-8,5/4.3/190 6 Cột
9 Cột bê tông ly tâm LT-10/4.3/190 LT-10/4.3/190 7 Cột
10 Móng cột d-10t 1 Móng
11 Móng cột ly tâm đơn d-8,5t 6 Móng
12 Móng cột k-10t 3 Móng
13 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) Xn-1LT-1.2 20 Bộ
14 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 6 Bộ
15 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164 kg/bộ) Xn-LTKN-1.4 4 Bộ
16 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Moc S 2 cái
17 Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa G-Al-(50-240) 45 Bộ
18 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 20 Cái
19 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… RC-1 7 Bộ
20 Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 14 Cái
21 Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng 14 m
22 Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 14 Cái
23 Đai thép không rỉ kèm khóa đai ĐT 100 Bộ
24 Xà 4 Hộp công tơ cột kép (TL: 25.7kg/bộ) 2 Bộ
25 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL: 17.32 kg/bộ) 7 Bộ
26 Biển tên lộ BTL 114 Cái
27 Biển tên cột hạ thế BTCHT 31 Cái
28 Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c H1c 3 Hòm
29 Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c H2c 1 Hòm
30 Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c H4c 15 Hòm
31 Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc H3fc 9 Hòm
32 Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây Hpd 5 Hộp
AI Phần TBA Hà Cầu 6:
AJ Phần trạm biến áp:
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC 1 Bộ
2 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) DCU 1 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 3 m
5 Đầu cốt đồng M25 M-25 16 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 M-50 20 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 M-120 2 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M185 M-185 4 Cái
9 Đầu cốt đồng 2 lỗ M240 M-240 12 Cái
10 Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 16 m
11 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 1 Cái
12 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
13 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
14 Biển tên tủ BTT 1 Cái
15 Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) BTL 9 Cái
16 Biển tên trạm BTT 1 Cái
17 Khóa cửa KC 2 m3
18 Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ M 1 Móng
19 Tiếp địa trạm TĐT 1 Hệ thống
AK Phần đường dây trung thế:
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 HN24KV-3x240mm2 1 Hộp
2 Mốc báo hiệu cáp MBC 2 Cái
3 Biển chỉ dẫn cáp BCD 5 Cái
4 Thi công, hào cáp hè BTXM cũ, MC 7-7 (Loại 1 cáp) MC 7-7(1) 8 m
5 Thi công, hào cáp hè BTXM cũ, MC 7-7 (Loại 2 cáp) MC 7-7(2) 5 m
6 Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm HG 1 Cái
7 Phá nền hè BTXM để xây dựng hố ga P-he-BTXM-HG 2,48 m2
AL Phần đường dây hạ thế:
1 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 ĐCN0,4KV-4x120mm2 10 Đầu
2 Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) KH-4x120 106 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPEF130/100 50 m
4 Mốc báo hiệu cáp MBC 2 Cái
5 Biển chỉ đầu cáp BĐC 10 Cái
6 Colie ôm 5 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL: 37.77 kg/bộ) CLE-OCHT-5-2LT8.5 1 Bộ
7 Thi công, hoàn trả hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC 7-7 (Loại 5 cáp) MC7-7(5) 7 m
8 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 LT-8,5/4.3/190 2 Cột
9 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 LT-8,5/5.0/190 4 Cột
10 Móng cột ly tâm đơn d-8,5t 2 Móng
11 Móng cột n-8,5t 4 Móng
12 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) Xn-1LT-1.2 19 Bộ
13 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 4 Bộ
14 Tấm móc treo ốp cột D20 TT-ABC-20 3 Bộ
15 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Moc S 48 cái
16 Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa G-Al-(50-240) 63 Bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 24 Cái
18 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… RC-1 6 Bộ
19 Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 19 Cái
20 Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng 19 m
21 Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 19 Cái
22 Đai thép không rỉ kèm khóa đai ĐT 126 Bộ
23 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) 4 Bộ
24 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) 1 Bộ
25 Xà đỡ dây sau công tơ (TL: 20.934kg/bộ) 10 Bộ
26 Biển tên lộ BTL 130 Cái
27 Biển tên cột hạ thế BTCHT 48 Cái
28 Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c H1c 2 Hòm
29 Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c H2c 2 Hòm
30 Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c H4c 6 Hòm
31 Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c H6c 6 Hòm
32 Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc H3fc 1 Hòm
AM Phần TBA Kiến Hưng 8:
AN Phần trạm biến áp:
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC 1 Bộ
2 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) DCU 1 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 3 m
5 Đầu cốt đồng M25 M-25 16 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 M-50 20 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 M-95 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 M-120 14 Cái
9 Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 16 m
10 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 1 Cái
11 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
12 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
13 Biển tên tủ BTT 1 Cái
14 Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) BTL 9 Cái
15 Biển tên trạm BTT 1 Cái
16 Khóa cửa KC 2 m3
17 Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ M 1 Móng
18 Tiếp địa trạm TĐT 1 Hệ thống
AO Phần đường dây trung thế:
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 HN24KV-3x240mm2 1 Hộp
2 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x240mm2 ĐC-24kV-3x240NT 1 Đầu
3 Mốc báo hiệu cáp MBC 5 Cái
4 Biển chỉ dẫn cáp BCD 5 Cái
5 Colie ôm ống và cáp lên cột lt đơn (TL:26.134kg/bộ) x 1 bộ CLE-OC-LT 1 Bộ
6 Đấu nối hotline (Gồm lắp đặt 12 cò lèo vào đường dây 3 pha, 01 ca xe chuyên dụng,…) HL 1 Vị trí
7 Thi công, hào cáp đường BTXM cũ, MC 3-3 (Loại 2 cáp) MC 3-3(2) 42 m
8 Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm HG 1 Cái
9 Phá nền đường BTXM để xây dựng hố ga P-Đg-BTXM-HG 2,48 m2
AP Phần đường dây hạ thế:
1 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 ĐCN0,4KV-4x120mm2 12 Đầu
2 Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) KH-4x120 54 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPEF130/100 190 m
4 Mốc báo hiệu cáp MBC 4 Cái
5 Biển chỉ đầu cáp BĐC 12 Cái
6 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) x 2 bộ 2 Bộ
7 Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:35.144kg/bộ) x 1 bộ 1 Bộ
8 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BTXM cũ, MC3-3 (Loại 4 cáp) MC3-3(4) 10 m
9 Thi công, hoàn trả hào cáp đi dưới đường đất, MC 10-10 (Loại 2 cáp) MC10-10 (2) 8 m
10 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 LT-8,5/4.3/190 6 Cột
11 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 LT-8,5/5.0/190 3 Cột
12 Móng cột n-8,5t 3 Móng
13 Móng cột k-8,5t 3 Móng
14 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) Xn-1LT-1.2 6 Bộ
15 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 6 Bộ
16 Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42.164kg/bộ) Xn-LTKN-1.4 3 Bộ
17 Tấm móc treo ốp cột D20 TT-ABC-20 4 Bộ
18 Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa G-Al-(50-240) 38 Bộ
19 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 44 Cái
20 Ống nối nhôm cho tiết diện dây 120 ON120 20 Cái
21 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… RC-1 7 Bộ
22 Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 15 Cái
23 Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng 15 m
24 Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 15 Cái
25 Đai thép không rỉ kèm khóa đai ĐT 44 Bộ
26 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) 1 Bộ
27 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) 1 Bộ
28 Xà 3 Hộp công tơ cột kép (TL: 19.92kg/bộ) 1 Bộ
29 Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 (xuống hòm công tơ) Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 10 m
30 Biển tên lộ BTL 124 Cái
31 Biển tên cột hạ thế BTCHT 30 Cái
32 Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c H1c 1 Hòm
33 Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c H2c 3 Hòm
34 Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c H4c 5 Hòm
35 Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c H6c 2 Hòm
36 Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc H3fc 1 Hòm
37 Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây Hpd 2 Hộp
AQ Phần TBA Nguyễn Trãi 7:
AR Phần trạm biến áp:
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC 1 Bộ
2 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) DCU 1 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 3 m
5 Đầu cốt đồng M25 M-25 16 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 M-50 20 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 M-95 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 M-120 14 Cái
9 Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 16 m
10 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 1 Cái
11 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
12 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
13 Biển tên tủ BTT 1 Cái
14 Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) BTL 9 Cái
15 Biển tên trạm BTT 1 Cái
16 Khóa cửa KC 2 m3
17 Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ M 1 Móng
18 Tiếp địa trạm TĐT 1 Hệ thống
AS Phần đường dây trung thế:
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x240mm2 HN24KV-3x240mm2 1 Hộp
2 Mốc báo hiệu cáp MBC 3 Cái
3 Biển chỉ dẫn cáp BCD 5 Cái
4 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 2 cáp) MC 1-1B(2) 9 m
5 Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) MC 6-6(1) 12 m
6 Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm HG 1 Cái
7 Phá nền hè BTXM để xây dựng hố ga P-Block-HG 2,48 m2
AT Phần đường dây hạ thế:
1 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 ĐCN0,4KV-4x120mm2 8 Đầu
2 Kẹp ngừng cáp LV (Kẹp hãm KH-ABC-4x120) KH-4x120 52 Cái
3 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPEF130/100 87 m
4 Mốc báo hiệu cáp MBC 6 Cái
5 Biển chỉ đầu cáp BĐC 8 Cái
6 Colie ôm 1 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:28.271kg/bộ) 1 Bộ
7 Colie ôm 3 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:36.82kg/bộ) 1 Bộ
8 Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) MC6-6(1) 18 m
9 Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 3 cáp) MC6-6(3) 19 m
10 Cột bê tông ly tâm LT-7,5/4.3/190 LT-8,5/4.3/190 12 Cột
11 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 LT-8,5/4.3/190 3 Cột
12 Cột bê tông ly tâm LT-10/4.3/190 LT-10/4.3/190 2 Cột
13 Móng cột d-7,5t 12 Móng
14 Móng cột ly tâm đơn d-8,5t 1 Móng
15 Móng cột k-8,5t 1 Móng
16 Móng cột k-10t 1 Móng
17 Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ) Xn-1LT-1.2 22 Bộ
18 Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ) Xn-LTKD-1.2 3 Bộ
19 Móc chữ S (TL:1.07kg/bộ) Moc S 22 Cái
20 Ghíp nhôm trần 3 bu lông bắt rẽ nhánh, bắt tiếp địa G-Al-(50-240) 59 Bộ
21 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 16 Cái
22 Ống nối nhôm cho tiết diện dây 120 ON120 4 Cái
23 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… RC-1 7 Bộ
24 Ghíp đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 6 Cái
25 Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 bắt tiến địa lặp lại với lưới hiện trạng 6 m
26 Đầu cốt đồng nhôm đấu tiếp địa lặp lại với lưới hiện trạng 6 Cái
27 Đai thép không rỉ kèm khóa đai ĐT 106 Bộ
28 Xà 2 Hộp công tơ cột đơn (TL: 14.02kg/bộ) 8 Bộ
29 Xà 3 Hộp công tơ cột đơn (TL: 18.18kg/bộ) 3 Bộ
30 Xà 2 Hộp công tơ cột kép (TL: 17.32kg/bộ) 2 Bộ
31 Biển tên lộ BTL 80 Cái
32 Biển tên cột hạ thế BTCHT 41 Cái
33 Tháo, lắp di chuyển hòm 1 công tơ 1 pha H1c H1c 1 Hòm
34 Tháo, lắp di chuyển hòm 2 công tơ 1 pha H2c H2c 5 Hòm
35 Tháo, lắp di chuyển hòm 4 công tơ 1 pha H4c H4c 26 Hòm
36 Tháo, lắp di chuyển hòm 6 công tơ 1 pha H6c H6c 2 Hòm
37 Tháo, lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha H3fc H3fc 1 Hòm
38 Tháo, lắp di chuyển hộp phân dây Hpd 13 Hộp
AU Phần TBA Mỗ Lao 13:
AV Phần trạm biến áp:
1 Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU BSC 1 Bộ
2 Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế Modem GPRS/3G 1 Bộ
3 Bộ tập chung dữ liệu PLC (DCU) DCU 1 Bộ
4 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 3 m
5 Đầu cốt đồng M25 M-25 16 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 M-50 20 Cái
7 Đầu cốt đồng 2 lỗ M95 M-95 4 Cái
8 Đầu cốt đồng 2 lỗ M120 M-120 14 Cái
9 Cáp bọc 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 16 m
10 Biển sơ đồ 1 sợi BSĐ 1 Cái
11 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
12 Biển cấm lại gần BCLG 3 Cái
13 Biển tên tủ BTT 1 Cái
14 Biển tên lộ (Lặp trong tủ RMU) BTL 9 Cái
15 Biển tên trạm BTT 1 Cái
16 Khóa cửa KC 2 m3
17 Móng trụ đỡ trạm biến áp hợp bộ M 1 Móng
18 Tiếp địa trạm TĐT 1 Hệ thống
AW Phần đường dây trung thế:
1 Hộp nối cáp ngầm đồng 24kV-3x400mm2 HN24KV-3x400mm2 1 Hộp
2 Mốc báo hiệu cáp MBC 2 Cái
3 Biển chỉ dẫn cáp BCD 5 Cái
4 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC 1-1B (Loại 2 cáp) MC 1-1B(2) 9 m
5 Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) MC 6-6(1) 12 m
6 Hố ga kỹ thuật đấu nối cáp ngầm HG 1 Cái
7 Phá nền hè BTXM để xây dựng hố ga P-Block-HG 2,48 m2
AX Phần đường dây hạ thế:
1 Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế AM 0,6/1,2kV-4x(95-150)mm2 ĐCN0,4KV-4x120mm2 6 Đầu
2 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 HDPEF130/100 389 m
3 Mốc báo hiệu cáp MBC 43 Cái
4 Biển chỉ đầu cáp BĐC 6 Cái
5 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đơn LT8,5 (TL:25.164kg/bộ) x 1 bộ 1 Bộ
6 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC1-1B (Loại 1 cáp) MC1-1B(1) 63 m
7 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC1-1B (Loại 2 cáp) MC1-1B(2) 32 m
8 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m), MC1-1B (Loại 2 cáp) MC1-1B(2) 32 m
9 Thi công, hoàn trả hào cáp đường BTXM cũ, MC3-3 (Loại 1 cáp) MC3-3(1) 32 m
10 Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 1 cáp) MC6-6(1) 206 m
11 Thi công, hoàn trả hào cáp hè gạch Block màu, MC6-6 (Loại 3 cáp) MC6-6(3) 7 m
12 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 12 Cái
13 Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (TL: 18.49 kg/bộ), phụ kiện cho 01 bộ gồm: 01 ghíp đồng nhôm, 01m dây 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2, 01 đầu cốt đồng nhôm AM50, 7m ống nhựa HDPEF32/25,… RC-1 1 Bộ
14 Biển tên lộ BTL 3 Cái
15 Biển tên cột hạ thế BTCHT 1 Cái
AY Phần chi phí thu hồi (B thực hiện):
AZ Phần TBA Phú Lãm 15:
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th 4x50-th 0,209 Km
2 Thu hồi cột bê tông H6,5-th H6,5-th 4 Cột
3 Thu hồi cột bê tông H7,5-th H7,5-th 1 Cột
4 Thu hồi cột bê tông LT8,5-th LT8,5-th 3 Cột
BA Phần TBA Phú Lãm 16:
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th 4x50-th 0,076 Km
2 Thu hồi cột bê tông H6,5-th H6,5-th 3 Cột
3 Thu hồi cột bê tông H7,5-th H7,5-th 3 Cột
4 Thu hồi cột bê tông LT8,5-th LT8,5-th 2 Cột
BB Phần TBA Hà Cầu 6:
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th 4x50-th 0,189 Km
2 Thu hồi cột bê tông H7,5-th H7,5-th 1 Cột
3 Thu hồi cột bê tông LT8,5-th LT8,5-th 1 Cột
BC Phần TBA Kiến Hưng 8:
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th 4x50-th 0,139 Km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th 4x120-th 0,099 Km
3 Thu hồi cột bê tông H7,5-th H7,5-th 1 Cột
4 Thu hồi cột bê tông LT8,5-th LT8,5-th 6 Cột
BD Phần TBA Nguyễn Trãi 7:
1 Thu hồi dây AV35-th AV35-th 0,292 Km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th 4x0-th 0,014 Km
3 Thu hồi cột bê tông H6,5-th H6,5-th 12 Cột
4 Thu hồi cột bê tông LT8,5-th LT8,5-th 2 Cột
BE Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện):
BF Phần đường dây trung thế:
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T VC 3 Ca
BG Phần trạm biến áp:
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn VC 6 Ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T VC 6 Ca
BH Phần đường dây hạ thế:
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T VC 12 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->