Gói thầu: Gói thầu số 10 21 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc và cải tạo phần điện tại các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 - giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273061-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số 10 21 PCNTL-XL: Đại tu kiến trúc và cải tạo phần điện tại các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2021 - giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20201254309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 16:36:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,910,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần điện
B TBA Mễ Trì 8
C Thiết bị
D Phần A cấp
1 Tủ hạ thế 600V-1000A ngoài trời (01 MCCB-3P-1000A-70kA/s+ 01 MCCB-3P-400A-50kA/s + 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-100A-36kA/s + 01 MCB-3P-25A-6kA/s+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5 cho mạch đo đếm+ 01 bộ CSV hạ thế GZ-500V+ 4 thanh cái 2*80*5+ 01 bộ truyền tín hiệu 3G) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
E Vật liệu
F Phần A cấp
1 Dây đồng M35mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 m
2 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 cái
G Phần B cấp
1 Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ) Chương V 2 bộ
2 Thang đỡ cáp xuất tuyến ngang (14,57kg/bộ) Chương V 2 bộ
3 Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ) Chương V 2 bộ
4 Băng dính cách điện Chương V 2 cuộn
H Nhân công
I Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
J Phần thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1000A Chương V 1 tủ
2 Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250A Chương V 1 tủ
K Phần vật liệu
1 Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây <= 240mm2 Chương V 40 m
2 Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 35mm2 (Dây đồng M35) Chương V 0,005 km
3 Ép đầu cốt <=50mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
L Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ, giá đỡ cáp các loại Chương V 0,1134 tấn
M Vận chuyển
N Thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V 1 ca
O TBA Mễ Trì 15
P Vật liệu
Q Phần A cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x120mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 150 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M120) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 20 Bộ
R Phần B cấp
1 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 5 cáp (30,862kg/bộ) Chương V 1 bộ
2 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (37,98kg/bộ) Chương V 1 bộ
3 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) Chương V 1 bộ
4 Ống nối Cu-Al 120mm2 (bao gồm bọc co ngót) Chương V 40 cái
5 Ống nhựa HDPE xoắn 110/90 Chương V 40 m
6 Băng dính cách điện Chương V 2 cuộn
S Nhân công
T Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
U Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) Chương V 0,4 100 mét
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2) Chương V 1,1 100 mét
3 Lắp đặt đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp hạ thế 4x120) Chương V 20 công/ 1 đầu cáp
4 Ép nối dây <=120mm2 Chương V 40 mối
V Phần thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 Chương V 0,13 km
W Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ, giá đỡ cáp các loại Chương V 0,1282 tấn
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) Chương V 0,4 100m
X Vận chuyển
Y Vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2T Chương V 1 ca
Z TBA Bơm Cầu Giát
AA Vật liệu
AB Phần A cấp
1 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*16 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 16 m
2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 m
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 hộp
4 Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 hòm
5 Hộp đầu cáp hạ thế 4x95 (Đã bao gồm đầu cốt xử lý đồng M95) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 2 Bộ
AC Phần B cấp
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 4x95mm2 Chương V 8 m
2 Đề can tên hộ sử dụng điện Chương V 4 cái
3 Đề can số hòm công tơ Chương V 4 cái
4 Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ) Chương V 1 bộ
5 Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ) Chương V 1 bộ
6 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) Chương V 1 bộ
7 Băng dính cách điện Chương V 2 cuộn
AD Nhân công
AE Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
AF Phần vật liệu
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2) Chương V 0,08 100 mét
2 Lắp đặt dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*16 mm2 Chương V 8 1m
3 Lắp đặt hộp ở tường bê tông >=200x200 ( Hộp phân dây) Chương V 1 1 hộp
4 Lắp đặt hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (Hộp 1 công tơ 3 pha ) Chương V 4 hộp
5 Lắp đặt đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp hạ thế 4x95) Chương V 2 công/ 1 đầu cáp
AG Phần thu hồi
1 Thu hồi hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT, hòm 1 công tơ 3 pha H3F Chương V 4 hộp
AH Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ, giá đỡ cáp các loại Chương V 0,1015 tấn
AI Vận chuyển
AJ Vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2T Chương V 0,5 ca
AK TBA Tây Mỗ 5
AL Vật liệu
AM Phần A cấp
1 Móc ốp Trong HSMT mua sắm hàng hóa 13 Cái
AN Phần B cấp
1 Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ) Chương V 1 bộ
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Chương V 2 cột
3 Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 Chương V 13 cái
AO Nhân công
AP Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT, hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp Chương V 5 hộp
2 Tháo hạ và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT, hòm 1 công tơ 3 pha gián tiếp Chương V 1 hộp
3 Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 Chương V 0,084 km
4 Lắp đặt cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=8,5m (Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3) Chương V 2 cột
AQ Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ, giá đỡ cáp các loại Chương V 0,0235 tấn
AR Móng cột ly tâm 8,5m cột kép
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Chương V 0,308 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 1,386 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V 0,154 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,11 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 Chương V 1,69 m3
AS Vận chuyển
AT Vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2T Chương V 0,5 ca
AU TBA Trung Văn 13
AV Thiết bị
AW Phần A cấp
1 Tủ hạ thế 600V-1250A trong nhà (01 MCCB-3P-1250A-70kA/s+ 02 MCCB-3P-400A-50kA/s + 02 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-150A-36kA/s + 01 MCB-3P-25A-6kA/s+ 03 TI-1200/5A, CCX:0.5 cho mạch đo đếm+ 01 bộ CSV hạ thế GZ-500V+ 4 thanh cái 2*80*5+ 01 bộ truyền tín hiệu 3G) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 Tủ
2 Tủ tụ bù tĩnh 440V-4x20kVAR ngoài trời Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 Tủ
AX Vật liệu
AY Phần A cấp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 m
2 Đầu cốt M25 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
3 Dây đồng M35mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 m
4 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 7 cái
AZ Phần B cấp
1 Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp (25,66kg/bộ) Chương V 1 bộ
2 Băng dính cách điện Chương V 2 cuộn
BA Nhân công
BB Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BC Phần thiết bị
BD Lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250A Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ tụ bù tĩnh 440V-4x20kVAR Chương V 1 bộ 3 pha
BE Thu hồi
1 Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 1250A Chương V 1 tủ
2 Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 30kVAr Chương V 2 bộ 3 pha
BF Phần vật liệu
1 Tháo hạ và lắp đặt lại dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây <= 240mm2 Chương V 40 m
2 Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 35mm2 (dây đồng M35) Chương V 0,008 km
3 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị td=95mm2(Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x25mm2) Chương V 5 m
4 Ép đầu cốt <=25mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
5 Ép đầu cốt <=50mm2 Chương V 0,7 10 đầu cốt
BG Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ, giá đỡ cáp các loại Chương V 0,0257 tấn
BH Vận chuyển
BI Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V 1 ca
BJ TBA Cầu Diễn 30
BK Thiết bị
BL Phần A cấp
1 Tủ hạ thế 600V-630A ngoài trời (01 MCCB-3P-630A-50kA/s+01 MCCB-3P-400A-50kA/s+ 02 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-63A-36kA/s + 01 MCB-3P-25A-6kA/s+ 03 TI-1000/5A, CCX:0.5 cho mạch đo đếm+ 01 bộ CSV hạ thế GZ-500V+ 4 thanh cái 2*50*5+ 01 bộ truyền tín hiệu 3G) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 Tủ
2 Tủ tụ bù tĩnh 440V-2x20kVAR ngời trời Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 Tủ
BM Vật liệu
BN Phần A cấp
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 5 m
2 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 120 mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 80 m
3 Đầu cốt M25 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
4 Đầu cốt M120 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 cái
5 Sứ đứng 22kV + ty Trong HSMT mua sắm hàng hóa 4 quả
6 Dây đồng M35mm2 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 8 m
7 Đầu cốt M35 Trong HSMT mua sắm hàng hóa 7 cái
BO Phần B cấp
1 Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ) Chương V 1 bộ
2 Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ) Chương V 1 bộ
3 Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (59,39kg/bộ) Chương V 1 bộ
4 Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp (25,66kg/bộ) Chương V 1 bộ
5 Ghế cách điện 2,6m (136,653kg/bộ) Chương V 1 Bộ
6 Giá đỡ ghế cách điện 2,6m (76kg/bộ) Chương V 1 Bộ
7 Thang trèo 2,5m (31,32kg/bộ) Chương V 1 Bộ
8 Băng dính cách điện Chương V 2 cuộn
BP Nhân công
BQ Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
BR Phần thiết bị
BS Lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 630A Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ tụ bù tĩnh 440V-2x20kVAR Chương V 1 bộ 3 pha
BT Thu hồi
1 Tháo hạ tủ điện hạ áp bằng thủ công, loại tủ xoay chiều 3 pha, tủ hạ thế 630A Chương V 1 tủ
2 Tháo hạ tụ bù hạ thế trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV, tụ bù hạ thế 20kVAr Chương V 2 bộ 3 pha
BU Phần vật liệu
1 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị td=95mm2(Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x25mm2) Chương V 5 m
2 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị td=150mm2 (Cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120mm2) Chương V 0,08 m
3 Lắp đặt dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây <= 35mm2 (dây đồng M35) Chương V 0,008 km
4 Ép đầu cốt <=120mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
5 Ép đầu cốt <=50mm2 Chương V 0,7 10 đầu cốt
6 Ép đầu cốt <=25mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
7 Lắp sứ đứng trung thế thay trên cột tròn: 15-22kV (Sứ đứng 22kV + ty) Chương V 0,4 10 sứ
BV Phần thu hồi
1 Thu hồi dây đồng (M) xuống thiết bị, tiết diện dây <= 240mm2 Chương V 40 m
2 Thu hồi ghế các điện, giá đỡ ghế cách điện Chương V 1 bộ
3 Thu hồi thang trèo Chương V 1 bộ
4 Thu hồi sứ đứng 22kV Chương V 0,4 10 sứ
BW Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ, giá đỡ cáp các loại Chương V 0,3711 tấn
BX Vận chuyển
BY Vật liệu
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn Chương V 1 ca
BZ Phần kiến trúc
CA HẠNG MỤC : TBA T5 KĐT MỄ TRÌ HẠ
1 Căng bạt che bụi khi thi công Chương V 180,1879 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 4,5646 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 2,5607 1000v
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V 2,94 m3
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 1,1576 tấn
6 Gia công xà gồ thép Chương V 0,3056 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,3056 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1842 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1842 tấn
10 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V 0,4898 tấn
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V 75,1 1m2
12 Tôn úp nóc Chương V 41,35 m
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 1,2995 100m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 37,7706 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 70,685 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 13,0456 m2
17 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần Chương V 52,182 m2
18 Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ Chương V 328,9675 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 62,7066 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 70,685 m2
21 Trát trần, vữa XM M100 Chương V 13,0456 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 76,2 m
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 65,2276 1m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường Chương V 437,4231 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 404,8607 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 97,79 1m2
27 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm Chương V 4,15 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 4,15 m3
29 Bạt dứa Chương V 20,75 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,15 m3
31 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 20,75 1m2
32 Lắp đặt ống thoát nước mái trạm D90mm Chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mm Chương V 16 cái
34 Lắp đặt đai ôm nước Chương V 16 cái
35 Cầu chắn rác inox Chương V 4 cái
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 29,5 m2
37 Vệ sinh rào ngăn MBA Chương V 5,931 m2
38 Gia công cửa lưới thép Chương V 27,32 m2
39 Gia công cửa đi thép hình Chương V 0,6362 tấn
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 61,131 1m2
41 Khóa cửa Chương V 4 cái
42 Bản lề cửa Chương V 24 cái
43 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 37 m2
44 Nhân công di chuyển MBA, nhân công bậc 3.0/7 Chương V 5 công
45 Đục tường để chôn ống bảo hộ dây dẫn Chương V 50 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 45 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V 35 m
49 Lắp đặt các loại đèn ống đôi dài 1,2m Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Chương V 4 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
53 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc, hộp automat Chương V 12 hộp
54 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm, đóng khung che MBA Chương V 26,1 1m2
55 Gia công và lắp dựng khung gỗ để che chắn MBA Chương V 0,46 1m3
56 Bu lông Chương V 28 cái
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài Chương V 1,4674 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 0,3717 100m2
59 Giá đỡ bình cứu hỏa Chương V 4 cái
60 Bình cứu hỏa 4kg Chương V 8 cái
61 Biển tên trạm Chương V 1 cái
62 Biển tên buồng Chương V 4 cái
63 Biển báo nguy hiểm Chương V 6 cái
64 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 17,9743 m3
65 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 28,9303 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 28,9303 m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 28,9303 m3
CB HẠNG MỤC : TBA T6 KĐT TRÌ HẠ
1 Căng bạt che bụi khi thi công Chương V 180,1879 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 4,5646 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 2,5607 1000v
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V 2,94 m3
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 1,1576 tấn
6 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2622 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2622 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1842 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1842 tấn
10 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V 0,4898 tấn
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V 75,1 1m2
12 Tôn úp nóc Chương V 41,35 m
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 1,2995 100m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 37,7706 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 70,685 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 13,0456 m2
17 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần Chương V 52,182 m2
18 Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ Chương V 335,9398 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 62,7066 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 70,685 m2
21 Trát trần, vữa XM M100 Chương V 13,0456 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 76,2 m
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 65,2276 1m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường Chương V 437,4231 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 404,8607 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 97,79 1m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 34,8 m2
28 Vệ sinh rào ngăn MBA Chương V 5,931 m2
29 Gia công cửa lưới thép Chương V 27,32 m2
30 Gia công cửa đi thép hình Chương V 0,6362 tấn
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 61,131 1m2
32 Khóa cửa Chương V 4 cái
33 Bản lề cửa Chương V 24 cái
34 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 37 m2
35 Nhân công di chuyển MBA, nhân công bậc 3.0/7 Chương V 5 công
36 Đục tường để chôn ống bảo hộ dây dẫn Chương V 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 50 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 45 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V 35 m
40 Lắp đặt các loại đèn ống đôi dài 1,2m Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Chương V 4 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
43 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc, hộp automat Chương V 12 hộp
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
45 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm, đóng khung che MBA Chương V 26,1 1m2
46 Gia công và lắp dựng khung gỗ để che chắn MBA Chương V 0,46 1m3
47 Bu lông Chương V 28 cái
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài Chương V 1,4674 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 0,3717 100m2
50 Giá đỡ bình cứu hỏa Chương V 4 cái
51 Bình cứu hỏa 4kg Chương V 8 cái
52 Biển tên trạm Chương V 1 cái
53 Biển tên buồng Chương V 4 cái
54 Biển báo nguy hiểm Chương V 6 cái
55 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 17,9743 m3
56 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 28,9303 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 28,9303 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 28,9303 m3
CC HẠNG MỤC : TBA T7 KĐT MỄ TRÌ HẠ
1 Căng bạt che bụi khi thi công Chương V 180,1879 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 4,5646 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 2,5607 1000v
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V 2,94 m3
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V 1,1576 tấn
6 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2622 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2622 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1842 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1842 tấn
10 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V 0,4898 tấn
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V 75,1 1m2
12 Tôn úp nóc Chương V 41,35 m
13 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V 1,2995 100m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 37,7706 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 70,685 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 13,0456 m2
17 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần Chương V 52,182 m2
18 Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ Chương V 328,9675 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 62,7066 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 70,685 m2
21 Trát trần, vữa XM M100 Chương V 13,0456 m2
22 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 76,2 m
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 65,2276 1m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường Chương V 437,4231 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 404,8607 1m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 97,79 1m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 5,073 m3
28 Bạt dứa Chương V 50,73 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,073 m3
30 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 50,73 1m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 34,8 m2
32 Vệ sinh rào ngăn MBA Chương V 5,931 m2
33 Gia công cửa lưới thép Chương V 27,32 m2
34 Gia công cửa đi thép hình Chương V 0,7611 tấn
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 61,131 1m2
36 Khóa cửa Chương V 5 cái
37 Bản lề cửa Chương V 30 cái
38 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 37 m2
39 Gia công khung thép Chương V 0,0775 tấn
40 Lắp dựng khung thép Chương V 0,0775 tấn
41 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V 3,6 1m2
42 Đục tường để chôn ống bảo hộ dây dẫn Chương V 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 45 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Chương V 35 m
46 Lắp đặt các loại đèn ống đôi dài 1,2m Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Chương V 4 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 4 cái
49 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc, hộp automat Chương V 12 hộp
50 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm, đóng khung che MBA Chương V 26,1 1m2
51 Gia công và lắp dựng khung gỗ để che chắn MBA Chương V 0,46 1m3
52 Bu lông Chương V 28 cái
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài Chương V 1,4674 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V 0,2588 100m2
55 Giá đỡ bình cứu hỏa Chương V 4 cái
56 Bình cứu hỏa 4kg Chương V 8 cái
57 Biển tên trạm Chương V 1 cái
58 Biển tên buồng Chương V 4 cái
59 Biển báo nguy hiểm Chương V 6 cái
60 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 17,9743 m3
61 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 35,0158 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 35,0158 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 35,0158 m3
CD HẠNG MỤC : TBA MỄ TRÌ 8
1 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm Chương V 8,325 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 11,0071 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V 1,287 1 m3
4 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 6,1091 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 19,3321 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 19,3321 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 19,3321 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 1,2879 100kg
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 8,608 1m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,9469 1 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 0,9073 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 17,2464 m2
13 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 21,5 m
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,2464 1m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 12,8613 m3
16 Bạt dứa Chương V 23,2136 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,6031 m3
18 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 23,2136 1m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0223 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0356 tấn
21 Khóa trạm Chương V 1 cái
22 Bàn lề cửa Chương V 3 cái
23 Gia công hàng rào song sắt Chương V 33,356 m2
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 33,356 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,712 1m2
CE HẠNG MỤC : TBA MỄ TRÌ 15
1 Căng bạt che bụi khi thi công Chương V 19,572 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 62,2226 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Chương V 0,11 m3
4 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 6,125 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 56,101 m2
6 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 49,76 m
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 61,9776 1m2
8 Đục nhám mặt bê tông Chương V 60,301 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,0608 m3
10 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 60,301 1m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 3,36 m2
12 Gia công cửa đi thép hình Chương V 0,1195 tấn
13 Khóa cửa Chương V 1 cái
14 Bản lề cửa Chương V 6 cái
15 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 3,36 m2
16 Gia công hàng rào song sắt Chương V 6,82 m2
17 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 6,82 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,54 1m2
19 Biển tên trạm Chương V 1 cái
20 Biển báo nguy hiểm Chương V 3 cái
21 Ca máy vận chuyển vật tư thu hồi Chương V 1 ca
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 2,7423 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 2,7423 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 2,7423 m3
CF HẠNG MỤC : TBA BƠM CẦU GIÁT
1 Căng bạt che bụi khi thi công Chương V 19,572 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 37,6598 m2
3 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 2,8495 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 34,8103 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 94,1496 1m2
6 Đục nhám mặt bê tông Chương V 27,8925 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,5785 m3
8 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 27,8925 1m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 5 m2
10 Gia công cửa đi thép hình Chương V 0,1583 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10 1m2
12 Khóa cửa Chương V 1 cái
13 Bản lề cửa Chương V 6 cái
14 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 5 m2
15 Biển tên trạm Chương V 1 cái
16 Ca máy vận chuyển vật tư thu hồi Chương V 1 ca
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 1,1193 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 1,1193 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 1,1193 m3
CG HẠNG MỤC : TBA TÂY MỖ 5
1 Căng bạt che bụi khi thi công Chương V 8,64 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 0,6415 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V 0,1901 m3
4 Phá dỡ móng gạch các loại Chương V 1,0692 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 50,7635 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 1,3396 m3
7 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V 0,324 1 m3
8 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 1,6775 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 0,2674 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 1,728 1m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,1901 1 m3
12 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V 0,864 m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Chương V 0,275 m3
14 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 4,2765 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Chương V 0,5104 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 61,8489 m2
17 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 9,76 m
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,1254 1m2
19 Đục nhám mặt bê tông Chương V 61,5 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,3 m3
21 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 61,5 1m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 1,72 m2
23 Gia công cửa đi thép hình Chương V 0,1005 tấn
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6 1m2
25 Khóa cửa Chương V 1 cái
26 Bản lề cửa Chương V 6 cái
27 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V 3 m2
28 Biển tên trạm Chương V 1 cái
29 Biển báo nguy hiểm Chương V 1 cái
30 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm Chương V 6,15 m3
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 10,6232 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 10,6232 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 10,6232 m3
CH HẠNG MỤC : TBA NGỌC TRỤC 3
1 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm Chương V 4,968 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 8,103 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V 1,11 1 m3
4 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 4,6846 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 13,4614 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 13,4614 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 13,4614 m3
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 1,0524 100kg
9 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 6,784 1m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,7462 1 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 1,7556 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 15,9304 m2
13 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 15,12 m
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,9304 1m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 2,3084 m3
16 Đục nhám mặt bê tông Chương V 13,0136 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,6027 m3
18 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 13,0136 1m2
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0223 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0339 tấn
21 Gia công hàng rào song sắt Chương V 25,286 m2
22 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 15,002 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,286 1m2
24 Bản lề cửa đi Chương V 3 cái
25 Khóa cửa Chương V 1 cái
26 Biển tên trạm Chương V 1 cái
27 Biển báo nguy hiểm Chương V 3 cái
CI HẠNG MỤC : TBA TRUNG VĂN 13
1 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm Chương V 1,764 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 1,764 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 1,764 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 1,764 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 1,764 m3
6 Bạt dứa Chương V 5,88 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,176 m3
8 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 5,88 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 33,11 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,11 1m2
11 Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ Chương V 5,6 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,6 1m2
CJ HẠNG MỤC : TBA CẦU DIỄN 1
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 1,4166 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 11,064 m3
3 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V 1,4166 1 m3
4 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 11,0106 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 5,4477 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 12,4806 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 12,4806 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 12,4806 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 1,2135 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 7,456 1m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,8202 1 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 1,828 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xây, vữa XM M100 Chương V 0,3703 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 44,398 m2
15 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 15,71 m
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,398 1m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 9,7805 m3
18 Bạt dứa Chương V 17,7828 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,5566 m3
20 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 17,7828 1m2
21 Khóa cửa Chương V 1 cái
22 mác đúc Chương V 10 cái
23 Gia công hàng rào song sắt Chương V 15,002 m2
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 15,002 m2
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,082 1m2
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0332 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0332 tấn
CK HẠNG MỤC : TBA CẦU DIỄN 20
1 Đào xúc phế thải khuôn viên trạm Chương V 3,304 m3
2 Phá dỡ nền lát gạch Chương V 1,7888 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 9,3015 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V 1,1925 1 m3
5 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày >33cm, vữa XM M100 Chương V 6,1335 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 14,7351 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 14,7351 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 14,7351 m3
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 0,9603 100kg
10 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 6,784 1m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,7462 1 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 0,7462 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 13,9072 m2
14 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 16,96 m
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,9072 1m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 1,9755 m3
17 Đục nhám mặt bê tông Chương V 11,3616 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,2723 m3
19 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 11,3616 1m2
20 Gia công hàng rào song sắt Chương V 24,366 m2
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 24,366 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,366 1m2
23 Khóa cửa Chương V 1 cái
CL HẠNG MỤC : TBA CẦU DIỄN 30
1 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 7,095 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 0,5269 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V 0,6323 m3
4 Phá dỡ móng gạch các loại Chương V 1,5245 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công Chương V 4,2951 m3
6 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Chương V 0,6938 1 m3
7 Xây móng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 3,5515 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 13,3385 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 13,3385 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 13,3385 m3
11 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 0,6665 100kg
12 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V 3,832 1m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V 0,4215 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V 0,5729 m3
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 9,324 m2
16 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Chương V 8,9 m
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,324 1m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 0,0498 m3
19 Đục nhám mặt bê tông Chương V 21,7404 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,3085 m3
21 Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 21,7404 1m2
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0223 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0356 tấn
24 Khóa cửa Chương V 1 cái
25 Gia công hàng rào song sắt Chương V 15,37 m2
26 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V 15,37 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,37 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->