Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:34:00 đến ngày 2020-12-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,785,384 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16,295 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 13 | Đắp đất móng công trình bằng đấm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1459 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Xây móng đá bê tông, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7,968 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 7 | Tường khung kẽm tấm thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 177,441 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường vệ sinh 300x600 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 9 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 101,172 | m2 |
| 10 | Bả matit tường trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 213,521 | m2 |
| 11 | Bả matit tường ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 213,521 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1 | m2 |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9078 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng cửa sổ S3 nhôm Xingfa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng cửa sổ S2 nhôm Xingfa, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| E | HỆ SÀN MÁI BẰNG THÉP HỘP | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2434 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2434 | tấn |
| 3 | Sơn dầu Alkyd 3 lớp: 1 lớp sơn lót & 2 lớp sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3021 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm sàn Cemboard dày 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| 5 | Lát sàn nhựa dày 4mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường hiện trạng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền hiện trạng để đào đất | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 63,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| H | Tủ điện TĐ1 | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1 sơn tĩnh điện KT 600x400x250 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCCB 3P-60A-25kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P-32A-6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | MCB 1P-40A-6kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-40A-15kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ 3 đèn báo pha 230V 2A và cầu chì 3x2A | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện (tính bằng 20% Vật liệu) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | MCB 1P-20A-4,5 kA | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đèn tuyp led 1,2m gắn nổi 220V-9W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D300- bóng 220V-18W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED dowlight âm trần, kích thước 138x50 công suất 12W-220V. Khoét lỗ D115 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Đèn máng âm trần bóng Led 3x10W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x3W-2h + ổ cắm đơn 2 cực kèm đế và mặt nạ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Quạt hút 250x250 220V-30W | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | ổ cắm 3 cực loại đôI 16A+ viền+ hộp chôn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | m |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 113,5071 | m |
| 17 | ống nhựa luồn dây SP D16 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 18 | ống nhựa luồn dây SP D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 19 | ống nhựa luồn dây SP D25 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m |
| 20 | ống nhựa luồn dây SP D32 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4114 | m |
| 21 | Phụ kiện (tính bằng 20% Vật liệu) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| J | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 9000 BTU/H + Remote không dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa gắn tường 24000 BTU/H + Remote không dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Ống ga D6,35 dày 0,8mm + Cách nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống ga D9,52 dày 0,8mm + Cách nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống ga D15,88 dày 0,8mm + Cách nhiệt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 9 | ống nhựa luồn dây SP D20 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 10 | Phụ kiện (tính bằng 10% Vật liệu) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| L | Hệ thống Điện nhẹ | |||
| M | Hệ thống mạng LAN, Internet | |||
| 1 | Outlet ổ cắm mạng 8 dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thùng |
| 3 | Đầu rack RJ45 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 4 | Vật tư phụ (ống PVC, vít, ticke, ruột gà...) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 5 | Nhân công cắt đục tường chôn ống PVC, lắp đặt node mạng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| N | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Outlet ổ cắm thoại 4 dây | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Dây cáp điện thoại 2x2x1,5 mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | Mét |
| 3 | Vật tư phụ (ống PVC, vít, ticke …) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 4 | Nhân công cắt đục tường chôn ống PVC, lắp đặt node thoại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| O | Thiết bị Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU/H + Remote | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 24000BTU/H + Remote | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi