Gói thầu: Gói thầu 03: Chi phí lắp đặt hệ thống tưới nước, bón phân và phun thuôc bảo vệ thực vật thông minh trên cây vú sữa, mãng cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án phát triển cây ăn trái đặc sản trên địa bàn Tỉnh Sóc Trăng Giai đoạn 2018 đến 2021 và định hướng đến năm 2025. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Chi phí lắp đặt hệ thống tưới nước, bón phân và phun thuôc bảo vệ thực vật thông minh trên cây vú sữa, mãng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:28:00 đến ngày 2020-12-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống Motor | |||
| 1 | BỒN 1000L (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | BỒN 220L (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | CHÂN MÁY CAO (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | CHÂN MÁY THẤP (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | CO 21D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | CO 34D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | CO 42D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | CO 60D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | CÔNG TẮC PHAO (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lupe 42 thẳng (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lupe 60 đáy (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | LƯỢC RĂNG TRONG 27 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Motor Ewara CM4-60 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Motor Leo ACM150B2 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | NỐI GIẢM 27/21D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | NỐI GIẢM 42/27D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | NỐI RĂNG NGOÀI 21D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | NỐI RĂNG TRONG 21D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | NỐI RĂNG NGOÀI 27D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | NỐI RĂNG NGOÀI 34D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | NỐI RĂNG NGOÀI 42D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | NỐI RĂNG NGOÀI 60D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | THANH GIỮ PHAO (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | TÊ 34D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | TÊ 42D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | TÊ 60D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | TÊ GIẢM 60/21D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | VAN 21 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | VAN 34 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | VAN 60 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | VAN ĐIỆN TỪ UNI 21 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | ỐNG 21 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | ỐNG 34 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 34 | ỐNG 42 2.1mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | ỐNG 60 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 36 | Tủ điện 300x400 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Mặt nhựa 260x360 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | CB Cóc Pana 40A (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Bộ nổi 2 công tắc 1 ổ cắm (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Dây Cadivi đơn 1x1.5 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Dây Cadivi dẹp đôi 2x4.0 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| B | Ống đẩy tưới | |||
| 1 | BB-915 QR N6 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 2 | Ống đen 5li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 3 | Cây cắm 30cm (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 4 | Nối giảm 10-5li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 5 | Tê giảm 27-10 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | cái |
| 6 | Ống đen 10li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.300 | m |
| 7 | Tê 10li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.690 | cái |
| 8 | TÊ GIẢM 60/27D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | ỐNG 27 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 10 | VAN 27 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 11 | NẮP BÍT 27M HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | TÊ 60D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | CO 60D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | NẮP BÍT 60M HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | ỐNG 60 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 16 | VAN 60 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | Ống đẩy phun | |||
| 1 | BB-915 QR N6 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 2 | Ống đen 5li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 3 | Cây cắm 30cm (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 4 | Nối giảm 10-5li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | cái |
| 5 | Tê giảm 27-10 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | cái |
| 6 | Ống đen 10li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.680 | m |
| 7 | Tê 10li (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.690 | cái |
| 8 | TÊ GIẢM 34/27D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | ỐNG 27 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 10 | VAN 27 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 11 | NẮP BÍT 27M HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 12 | TÊ 34D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | CO 34D HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | ỐNG 34 2.0mm HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 15 | NẮP BÍT 34M HS (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | Tự động | |||
| 1 | Bộ điều khiển Trung tâm (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | TỦ ĐIỆN+RELAY+CB (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cảm biến 5 trong 1: độ ẩm, phân… (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | VAN PAS 60 ESP32 CAMERA (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Dây Cadivi đơn 1x1.5 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| E | Hạ tầng | |||
| 1 | Nhà kho chứa hệ thống (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Hệ thống dây + cột điện (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Hệ thống internet + Wifi extender (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Hệ thống chống sét + tiếp địa (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bạt trãi ao tưới (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đào đường đặt ống 27 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.000 | m |
| 7 | Đào đường đặt ống 34 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 8 | Đào đường đặt ống 60 (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 9 | Đào ao chứa nước tưới (Vật tư: Vốn ngân sách; Nhân công, ca máy: Vốn đối ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi