Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201270023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 16:16:00 đến ngày 2020-12-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,458,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,289 | 100m |
| 2 | Cọc bê tông li tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 492 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 4 | Thép bản dày 1,5mm trong lòng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,159 | kg |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,643 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,833 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,833 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,665 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,719 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,465 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,339 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,754 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,857 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,597 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,734 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,933 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,745 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,696 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,866 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,597 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,313 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,505 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch granit 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,27 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch granit nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,88 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch granit 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,472 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,82 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,646 | tấn |
| 44 | Thép xà gồ STK hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 662,15 | kg |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,107 | 100m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,696 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,704 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,256 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,89 | m2 |
| 50 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,65 | m2 |
| 51 | Lan can lầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,9 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,305 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,815 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| 57 | Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,31 | m2 |
| 58 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,32 | m2 |
| 59 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3 | m2 |
| 60 | Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,31 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,599 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,499 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,995 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,691 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,718 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,946 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,275 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,295 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,348 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,82 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,487 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,83 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,266 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 375,275 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,18 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 601,828 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,663 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,455 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 991,491 | m2 |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 84 | Thép bản STK dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | kg |
| 85 | Thép STK L 100x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,224 | kg |
| 86 | Thép STK L 75x75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,899 | kg |
| 87 | Thép STK L 550x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,866 | kg |
| 88 | Tôn chống trượt dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,901 | kg |
| 89 | Tắc kê nở fi 10 dài 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| B | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 4 | Bu long mạ kẽm fi 20, L=800+giằng thép fi14 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 6 | Bản đế dày 10mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,906 | kg |
| 7 | Thép STK C 125x65x6x8 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,277 | kg |
| 8 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=150+chốt gài (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 12 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox, cờ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,098 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,707 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,137 | m2 |
| D | HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 2 | Cọc bê tông li tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | m3 |
| 4 | Thép bản dày 1,5mm trong lòng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,916 | kg |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,638 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,057 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,294 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,058 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,493 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,273 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,29 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 30 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,29 | m2 |
| 31 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,928 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,435 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (granit 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,158 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (granit nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,42 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,65 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,182 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,182 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,33 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,561 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,61 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,378 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,685 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,668 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,148 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,761 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,851 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,19 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,228 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,612 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,418 | m2 |
| 62 | Bộ chữ bảng tên bằng inox mạ đồng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 65 | Thép L 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,38 | kg |
| 66 | Thép bản 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,05 | kg |
| 67 | Thép tròn đặc fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,23 | kg |
| 68 | Thép bản 104x200x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | kg |
| 69 | Thép bản 104x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | kg |
| 70 | Thép la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | kg |
| 71 | Tôn phẳng dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,09 | kg |
| 72 | Tay nắm fi 34 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Bản lề fi 16 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Chốt gài chân fi 12, L=450 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Chốt khóa ngang fi 16 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,685 | m2 |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,515 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 10 | Thép bản STK (200x200x10) chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | kg |
| 11 | Máng xối inox dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,45 | kg |
| 12 | Thép cột STK fi (90x2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,485 | kg |
| 13 | Thép STK hộp (50x100x2,5) giá đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,27 | kg |
| 14 | Bu long fi 10 dài 120 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Bu long fi 14 dài 800+đai fi 6 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 18 | Thép vì kèo STK hộp (50x100x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,168 | kg |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 21 | Thép giằng STK hộp (40x40x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,312 | kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 23 | Thép xà gồ STK hộp (30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,525 | kg |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,805 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,402 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,602 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,644 | m2 |
| 30 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao cơ fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống nhựa PPR fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống nhựa PPR fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống nhựa PPR fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút tê nhựa PPR fi 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút tê nhựa PPR fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 21mm (ren trong, ngoài thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNH (NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB (100A) 3 pha, dòng cắt 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB (50A) 3 pha, dòng cắt 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (32A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR8 (600x450x200), 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 6 đường (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC6PL, 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC4PL, 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x36W PCFG236L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W PCFG136L18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Lắp quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp ống đồng chờ sẳn máy lạnh 2 cục 2,0 Hp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 18 | Lắp đặt quạt hút 250x250, 220v-30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.276 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 748 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn điện Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | hộp |
| 31 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 34 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 38 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt phao điện-AH010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp vis các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | Con |
| 43 | Tắc kê các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | Con |
| 44 | Băng keo loại tốt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cuộn |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | sứ |
| 46 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA A9L40600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 48 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 49 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bảng |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE KHÁCH) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCB (32A) 3 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC4PL, 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W PCFG136L18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp ống đồng chờ sẳn máy lạnh 2 cục 1,0 Hp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt quạt hút 250x250, 220v-30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-4x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 22 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 30 | Lắp vis các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Con |
| 31 | Tắc kê các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Con |
| 32 | Băng keo loại tốt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 34 | Cung cấp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời CP01SL/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 35 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 36 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 37 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| I | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line Postef-VNPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Postef-VNPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2,0 Hp + phụ kiện loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 1,5 Hp + phụ kiện loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 1,0 Hp + phụ kiện loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Máy phát điện 3 pha 380V, công suất 20 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cổng inox L = 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Cổng inox L = 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Phông màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi