Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201270023-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201261672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 16:16:00 đến ngày 2020-12-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,458,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,289 100m
2 Cọc bê tông li tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 492 m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,287 m3
4 Thép bản dày 1,5mm trong lòng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,159 kg
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,643 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,833 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,833 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,665 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,719 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,1 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,465 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,339 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,754 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,409 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,417 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,857 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,597 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,734 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,933 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,745 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,696 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,866 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,03 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,597 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 100m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,313 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,505 m3
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (gạch granit 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 222,27 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (gạch granit nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,24 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 129,88 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 (gạch granit 120x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,472 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,82 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,646 tấn
44 Thép xà gồ STK hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 662,15 kg
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,107 100m2
46 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,696 m2
47 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,704 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,256 m2
49 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,89 m2
50 Lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,65 m2
51 Lan can lầu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,24 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,9 m
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,305 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,815 m2
55 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,32 m2
56 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,3 m2
57 Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,31 m2
58 Cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,32 m2
59 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,3 m2
60 Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,31 m2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,599 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,499 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,995 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,691 m3
67 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,718 m3
68 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=6m, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,946 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 375,275 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 422,295 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,348 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,82 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,487 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,83 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,266 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 375,275 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,18 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 601,828 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 389,663 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 399,455 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 991,491 m2
82 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 tấn
84 Thép bản STK dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,064 kg
85 Thép STK L 100x100x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,224 kg
86 Thép STK L 75x75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,899 kg
87 Thép STK L 550x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,866 kg
88 Tôn chống trượt dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,901 kg
89 Tắc kê nở fi 10 dài 85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
B CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
4 Bu long mạ kẽm fi 20, L=800+giằng thép fi14 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 m3
6 Bản đế dày 10mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,906 kg
7 Thép STK C 125x65x6x8 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,277 kg
8 Bulong mạ kẽm fi 20, L=150+chốt gài (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
10 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
11 Lắp đặt ống inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
12 Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox, cờ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,098 m2
C SÂN ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,141 100m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,707 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400x400x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,137 m2
D HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 100m
2 Cọc bê tông li tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 m3
4 Thép bản dày 1,5mm trong lòng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,916 kg
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,638 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,86 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,057 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,294 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,058 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,493 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,273 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,547 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,294 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
28 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,29 m2
29 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
30 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,29 m2
31 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,882 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,928 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,435 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,749 m3
41 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (granit 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,158 m2
42 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (granit nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (gạch ceramic 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,42 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,65 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,242 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,182 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,182 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,33 m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,4 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,561 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,61 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,378 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,685 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,668 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,148 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,761 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,851 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,19 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,228 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,612 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,418 m2
62 Bộ chữ bảng tên bằng inox mạ đồng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
64 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
65 Thép L 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,38 kg
66 Thép bản 30x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,05 kg
67 Thép tròn đặc fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,23 kg
68 Thép bản 104x200x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,01 kg
69 Thép bản 104x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 kg
70 Thép la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,01 kg
71 Tôn phẳng dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,09 kg
72 Tay nắm fi 34 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Bản lề fi 16 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
74 Chốt gài chân fi 12, L=450 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
75 Chốt khóa ngang fi 16 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,685 m2
E NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,515 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
10 Thép bản STK (200x200x10) chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 kg
11 Máng xối inox dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,45 kg
12 Thép cột STK fi (90x2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,485 kg
13 Thép STK hộp (50x100x2,5) giá đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,27 kg
14 Bu long fi 10 dài 120 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
15 Bu long fi 14 dài 800+đai fi 6 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 tấn
18 Thép vì kèo STK hộp (50x100x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 231,168 kg
19 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
21 Thép giằng STK hộp (40x40x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,312 kg
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
23 Thép xà gồ STK hộp (30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,525 kg
24 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,237 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
F PHẦN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,388 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,181 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
13 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,453 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,805 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,402 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,602 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,644 m2
30 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 tấn
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m3
32 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,769 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,769 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,448 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,507 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cấu kiện
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,684 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
58 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
61 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
64 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
71 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
72 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
73 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
74 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
75 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
77 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
81 Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt phao cơ fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,645 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m
85 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
86 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,356 100m
88 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống nhựa PPR fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m
89 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống nhựa PPR fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 100m
90 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống nhựa PPR fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút tê nhựa PPR fi 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút tê nhựa PPR fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút nhựa PPR fi 21mm (ren trong, ngoài thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNH (NHÀ CHÍNH)
1 Lắp đặt Aptomat MCCB (100A) 3 pha, dòng cắt 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt Aptomat MCCB (50A) 3 pha, dòng cắt 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt Aptomat 2 cực (32A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
5 Lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
6 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR8 (600x450x200), 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 6 đường (Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC6PL, 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 hộp
9 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC4PL, 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x36W PCFG236L36 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
12 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W PCFG136L18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
14 Lắp quạt trần 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp ống đồng chờ sẳn máy lạnh 2 cục 2,0 Hp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,62 100m
17 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m
18 Lắp đặt quạt hút 250x250, 220v-30w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 30M Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 cái
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
23 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 239 m
24 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 m
25 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.276 m
26 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 748 m
27 Lắp đặt ống luồn điện Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 m
28 Lắp đặt ống luồn điện Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 283 m
29 Lắp đặt ống luồn điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 214 m
30 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 hộp
31 Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
32 Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 hộp
34 Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
35 Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 94 cái
36 Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71 cái
37 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
38 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
39 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối
40 Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
41 Lắp đặt phao điện-AH010 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp vis các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 Con
43 Tắc kê các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 Con
44 Băng keo loại tốt... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Cuộn
45 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 sứ
46 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA A9L40600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bình
48 Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bình
49 Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bảng
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG (NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE KHÁCH)
1 Lắp đặt Aptomat MCB (32A) 3 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC4PL, 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W PCFG136L18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp quạt trần 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp ống đồng chờ sẳn máy lạnh 2 cục 1,0 Hp + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
12 Lắp đặt quạt hút 250x250, 220v-30w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-4x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
16 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 136 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
19 Lắp đặt ống luồn điện Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m
20 Lắp đặt ống luồn điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 m
21 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
22 Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 hộp
24 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
25 Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
26 Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
28 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
29 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối
30 Lắp vis các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Con
31 Tắc kê các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Con
32 Băng keo loại tốt... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cuộn
33 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 sứ
34 Cung cấp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời CP01SL/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
35 Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bình
36 Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bình
37 Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bảng
I HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
4 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
7 Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 24 máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
9 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 30line Postef-VNPT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line Postef-VNPT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi LSA-Plus Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 m
14 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 m
15 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
16 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
18 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
19 Lắp đặt đế âm công tắc AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 hộp
20 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
J THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 2,0 Hp + phụ kiện loại Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
2 Máy lạnh 1,5 Hp + phụ kiện loại Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
3 Máy lạnh 1,0 Hp + phụ kiện loại Inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Máy phát điện 3 pha 380V, công suất 20 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Máy nước nóng năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Cổng inox L = 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Cổng inox L = 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Phông màn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->