Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phong Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Phong Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 09:45:00 đến ngày 2020-12-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,385,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu ba trăm tám mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 489,04 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 4,347 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 2.716,87 | m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 2,7682 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co (5m/1 khe), sâu 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 4,35 | 100m |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1,0823 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 8,7415 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,7677 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 2,6972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 40,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,9044 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 54,61 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 496,48 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 19,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 2,1291 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 13,25 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,9603 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 526 | cái |
| 12 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,7791 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1,0727 | tấn |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 15,07 | m3 |
| 2 | Xây tường cống bằng gạch không nung D22 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 14,15 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 8,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy cống | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,3947 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 10,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,5586 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 83 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,6196 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,5954 | tấn |
| 11 | Trát tường cống | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 82,01 | m2 |
| 12 | Đào móng cống đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1,1346 | 100m3 |
| D | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Xây bậc lên xuống gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 6,27 | m3 |
| 2 | Trát bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 26,4 | m2 |
| 3 | Đào móng bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 4,38 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 2,5867 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 65,351 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 65,351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 65,351 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 65,351 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 59,4166 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG XÂY KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 17,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Xây móng tường rào gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 5,54 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 4,62 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 84 | m2 |
| 9 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 16,4 | m |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 100,4 | m2 |
| 11 | Lót bạt dứa nền sân | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 158 | m2 |
| 12 | Đệm cát nền sân | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 23,7 | m3 |
| 14 | Đào nền sân đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,0252 | tấn |
| G | TƯỜNG RÀO XUNG QUANH NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,4521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tường rào bằng đầm cóc | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1,8238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 21,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,8654 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 95,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 40,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 6,83 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 725,53 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 124,17 | m2 |
| 10 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 136,12 | m |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 849,7 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 3,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,2962 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 0,181 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐM 3666/2016) | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 4,4354 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐM 3666/2016) | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 12,031 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km (Theo ĐM 3666/2016) | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 3,0082 | 100tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=15km (Theo ĐM 3666/2016) | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 3,0082 | 100tấn/1km |
| 19 | Thuế tài nguyên môi trường | Theo Hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1 | khoản |
| 20 | Phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế đính kèm HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi