Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN TAM ĐẢO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 17:37:00 đến ngày 2021-01-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,534,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.907,62 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng - chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.037,21 | 1m |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39,0762 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới thủy tinh làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39,0762 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5 hàm lượng nhựa 5%)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,5473 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,4646 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5 hàm lượng nhựa 5%)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 39,0762 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,1028 | 100tấn |
| B | CẢI TẠO RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 88,6788 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 516,375 | tấm |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8868 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 82,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,9572 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,876 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 574 | 1cấu kiện |
| C | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 220 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| D | RÃNH B40 DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24,6645 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,701 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 73,9935 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 124,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40,824 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 680,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,7216 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0391 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,1015 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 51,03 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 567 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 684,0886 | m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng chân cột đèn, đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 3 | Khung móng chân cột đèn M24x750 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 5 | Lắp đèn cao áp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 choá |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,9867 | 100m |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 93,5284 | m3 |
| 14 | Đắp móng rãnh cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,3513 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 73,1771 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,41 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 298,67 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1705 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 405,5 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,9867 | 100m |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 68,57 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi