Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260269-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Công
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201260161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 12:37:00 đến ngày 2020-12-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,483,437,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Vét bùn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3708 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4119 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7827 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7827 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,4319 100m3
6 Mua đất đá thải Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 839,8047 m3
B Mặt đường cũ
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường sân bãi, bằng máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,7814 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 168,46 m3
C Mặt đường mở rộng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 154,75 m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,7375 100m2
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2336 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1295 100m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0375 100m2
D Nâng cấp rãnh thoát nước
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 96,31 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 404,85 m2
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 63,18 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,508 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 86,53 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6115 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,546 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 627 1 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 627 1 cấu kiện
10 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 627 1cấu kiện
11 Nạo vét lòng rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 622,2 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,222 100m3
13 Vận chuyển đất đổ thải 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,222 100m3
E Xây rãnh mới
1 Thi công lớp đá đệm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,56 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,85 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,468 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 68,64 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 312 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,71 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,56 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21,53 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8986 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6021 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 156 1 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 156 1 cấu kiện
13 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 156 1cấu kiện
14 Đào đất thi công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6504 100m3
15 Đắp trả Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2168 100m3
F Đổ bê tông bổ sung trước trường mầm non
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,726 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,726 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải 1km, trong phạm vi 2km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,726 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 48,4 m3
5 Lót nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,42 100m2
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0726 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4356 100m3
G Đổ bê tông vút nối vào các ngõ
1 Đệm Cát Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3861 100m3
2 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,869 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 193,04 m3
H Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->