Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201273630-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201257317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-23 17:06:00 đến ngày 2020-12-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,335 m3
2 Đào rãnh đường bằng máy, đất cấp III tính 90%KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3502 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8335 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8335 100m3
5 Đắp cấp phối đá thải trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3029 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =20 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,22 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,53 m3
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,009 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh , đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7254 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh , đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,741 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,87 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9514 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2565 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,973 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2695 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1113 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu , đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1874 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2595 100m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III (Phá đá 50% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9575 m3
3 Lót cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,469 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6697 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8852 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5347 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6364 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7553 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2059 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2602 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2468 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8626 m3
17 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9363 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 m3
19 Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,665 m3
20 Trát tường thành rãnh trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,75 m2
21 Láng rãnh TN dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m2
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3121 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0863 100m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1309 m3
27 Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0865 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
29 Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
30 Bó vỉa KT1000x250x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 viên
31 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8105 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,273 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6726 m2
34 Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0512 m3
35 Bê tông đáy hố van, hố ga, bê tông M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3951 m3
37 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9604 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2688 m2
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3504 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->