Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 08:44:00 đến ngày 2021-01-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5665 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6862 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6862 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2267 | 100m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4334 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9386 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4948 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,651 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,242 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0739 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc 5.5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9493 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,112 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9478 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4944 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7424 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9942 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7671 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9798 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7619 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1728 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7216 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,044 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0998 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7396 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6102 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0982 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0982 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4357 | 100m2 |
| 34 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 35 | Lắp dựng bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | cái |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,2 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,4488 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,932 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,66 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,51 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,3905 | m2 |
| 42 | GC cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0 ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 43 | GC cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,574 | m2 |
| 44 | GC cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính mờ cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,832 | m2 |
| 45 | GC cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 46 | GC cửa sổ 1 cánh hất ngoài nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 47 | GC khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 48 | GG vách kết hợp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7848 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,77 | m2 |
| 52 | GCLD thanh inox 304 hộp 20x40 dày 1,1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 53 | GCLD lan can tay vịn inox 304 D60 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,21 | m |
| 54 | GC lan can cầu thang thanh inox hộp 20x20, tay vịn inox 304 ống tròn D50 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 56 | CCLD vách compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1924 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1924 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7695 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1924 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,9619 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,935 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,608 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,97 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m |
| 66 | CCLD khung hoa bê tông trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,868 | m2 |
| 67 | Trát chần cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,949 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,69 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,86 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,339 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,868 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8 | m2 |
| 73 | Đóng trần thạch cao thả Prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7695 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,7778 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,5095 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,4415 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,8458 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3869 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3021 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4991 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8306 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0769 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2729 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4219 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5021 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4305 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5374 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4018 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8017 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt phểu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5579 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,948 | 100m2 |
| 103 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,276 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây hầm tự hoại chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8836 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,16 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 1x18W/220 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt downlight bóng led D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,2m + bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc cầu thang 6A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ một công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ hai công tắc (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x250mm) có khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x4mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 (32x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (25x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 (16x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 5.5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 38 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây đồng trần' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 40 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ kim inox cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=30m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 6 | Hộp kiểm tra kích thước 210x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Mối |
| 8 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 11 | GCLD bình chữa cháy cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 12 | GCLD tủ đựng bình chữa cháy đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo sứ loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co rút nhựa UPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa UPVC 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa UPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D49x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co UPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi UPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê rút UPVC D60-49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê rút UPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chữ Y đều UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt chữ Y đều UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Si phông phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 45 | GCLD vòi lấy nước bằng đồng d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi