Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265247-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201254021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 08:44:00 đến ngày 2021-01-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5665 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3545 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6862 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6862 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2267 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2267 100m3
B Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4334 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9386 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4948 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,651 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,242 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5288 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,874 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0739 100m2
11 Xây gạch đặc 5.5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,272 m3
12 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9493 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,112 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9478 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,125 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8977 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4944 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7424 m3
20 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9942 m3
21 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7671 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9798 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7619 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1728 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7216 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,044 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0998 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7396 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3496 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6102 100m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0982 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0982 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4357 100m2
34 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
35 Lắp dựng bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 cái
36 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,2 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,4488 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,932 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,66 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,51 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,3905 m2
42 GC cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0 ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
43 GC cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,574 m2
44 GC cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa kính mờ cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,832 m2
45 GC cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
46 GC cửa sổ 1 cánh hất ngoài nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m2
47 GC khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
48 GG vách kết hợp cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính trắng cường lực dày 5,0ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7848 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,92 m2
50 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,77 m2
52 GCLD thanh inox 304 hộp 20x40 dày 1,1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m
53 GCLD lan can tay vịn inox 304 D60 dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m
54 GC lan can cầu thang thanh inox hộp 20x20, tay vịn inox 304 ống tròn D50 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m2
55 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m2
56 CCLD vách compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,1924 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,1924 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7695 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,1924 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9619 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,935 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,608 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,97 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m
66 CCLD khung hoa bê tông trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,868 m2
67 Trát chần cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,949 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,69 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,86 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,339 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,868 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m2
73 Đóng trần thạch cao thả Prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7695 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089,7778 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,5095 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.790,4415 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,8458 m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3869 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3021 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4991 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8306 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0769 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2729 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4219 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1829 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5021 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4305 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5374 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4018 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,067 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8017 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
97 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
98 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
100 Lắp đặt phểu thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5579 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,948 100m2
103 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,276 m2
104 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 tấn
C Hầm tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1714 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 100m2
4 Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây hầm tự hoại chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8836 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0719 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,16 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,32 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 m3
D Phần điện
1 Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220 gắn trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 1x18W/220 gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt downlight bóng led D90-7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led D200-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
5 Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,2m + bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 6A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang 6A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba chui, 2 lỗ cắm 10A-220V lắp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ một công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Lắp đặt mặt nạ hai công tắc (loại chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 75A-16KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x250mm) có khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
18 Lắp đặt tủ điện nhựa 12 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
19 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Tủ
20 Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
21 Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
22 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
23 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x4mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594 m
24 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
25 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965 m
26 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
27 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
28 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297 m
29 Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 (32x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (25x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 (16x1,6) (bảo vệ cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 m
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m3
36 Xây gạch đặc 5.5x9x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,463 m3
37 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
38 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây đồng trần' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
40 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
E Phần chống sét
1 Gia công trụ đỡ kim inox cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
2 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=30m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kim
3 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
5 Cung cấp và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
6 Hộp kiểm tra kích thước 210x160x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
7 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mối
8 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
11 GCLD bình chữa cháy cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
12 GCLD tủ đựng bình chữa cháy đặt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
F Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt lavabo sứ loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
12 Lắp đặt van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa UPVC D21x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt ống nhựa UPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
15 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt co nhựa UPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Lắp đặt co nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt co nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt co rút nhựa UPVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC 27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
25 Lắp đặt côn nhựa UPVC 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt côn nhựa UPVC 27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Nút bịt D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa UPVC D49x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
31 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
32 Lắp đặt ống nhựa UPVC D114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
33 Lắp đặt co UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt co UPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt co lơi UPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Lắp đặt co lơi UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt co lơi UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt tê UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê rút UPVC D60-49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
41 Lắp đặt tê rút UPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt chữ Y đều UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt chữ Y đều UPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Si phông phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
45 GCLD vòi lấy nước bằng đồng d21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->