Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201273458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 23 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 16:53:00 đến ngày 2021-01-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,493 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,387 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,182 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,233 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,283 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1,786 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1,786 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 91 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,706 | m3 |
| 11 | Chi phí nén tĩnh cọc thí nghiệm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HM |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,271 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,892 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,944 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,372 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,314 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,416 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,724 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,736 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,314 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,712 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,258 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,322 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,582 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,234 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,33 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,401 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,148 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,325 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,733 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,468 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 74,26 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 5,534 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,195 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,926 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,473 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 157,738 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,339 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,915 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,679 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,524 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,381 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,842 | 100m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,359 | m2 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,462 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,862 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,233 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 50x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 470,162 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch 30x30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,02 | m2 |
| 57 | Len cửa bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,128 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2, gạch 50x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,075 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Theo yêu cầu của HSTK | 354,271 | m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,52 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 498,908 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 958,868 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 201,774 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 116,151 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 66,628 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 251,286 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 553,4 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 767,31 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.864,63 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 252,6 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,5 | m |
| 73 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,155 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,344 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,044 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,142 | m2 |
| 79 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang (Inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,21 | m |
| 80 | Lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,82 | m |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,139 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,594 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,696 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,037 | m2 |
| 88 | Lát nền bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,966 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 58,32 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,68 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng vách nhôm kính, ô thoáng, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 16,363 | m2 |
| 95 | Cửa mái sắt bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m2 |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 16,363 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,32 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,32 | m2 |
| 99 | Công tắc đơn 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 100 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 101 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 103 | Đèn led huỳnh quang đôi 1,2mx1,2mx18Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 104 | Đèn gắn trần bóng 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 105 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 106 | Bảng át 5 module | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 107 | Quạt trần (bao gồm hộp số) loại 3 cánh Vinawin hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 108 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 109 | Quạt thông gió gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 110 | Aptomat 2 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 2 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 112 | Aptomat 2 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 113 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 115 | Dây 2x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 116 | Dây 2x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 117 | Dây 1x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 118 | Dây 1x2,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 1.030 | m |
| 119 | Dây 1x1,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 1.495 | m |
| 120 | Dây 1x10 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 121 | Ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 700 | m |
| 122 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 123 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 124 | Kim thu sét D16, L = 0.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 125 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 126 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 127 | Dây tiếp địa D14, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 128 | Thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 129 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cần đèn |
| 130 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 131 | Van D40 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 132 | Van D32 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 133 | Van D25 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 134 | Van D20 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 135 | Cút D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 136 | Cút D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 137 | Cút D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 138 | Cút D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 139 | Cút D40 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 140 | Cút D32 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 141 | Cút D25 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 142 | Tê thu nhựa D40x32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 143 | Tê thu nhựa D32x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa D25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 145 | Tê nhựa đều D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 146 | Tê nhựa đều D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 147 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 148 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 149 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 150 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 151 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 152 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 153 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 154 | Ống D40 chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 155 | Ống D32chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 156 | Ống D25 chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,45 | 100m |
| 157 | Ống D20 chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 158 | Nút xoáy D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 159 | Băng dính quấn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt nhà tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (chậu inox 304 + vòi rửa) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 165 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 170 | Téc nước inox 1.5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 172 | Máy bơm nước 3.5m3/h, h = 35m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 173 | Phao điện tự ngắt, chống tràn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 174 | Côn thu D90 -75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 175 | Măng xông D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 176 | Chếch PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 177 | Côn thu D75-63 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 178 | Mũ chụp D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 179 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m |
| 180 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 181 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 182 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 183 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 184 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D110x110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 185 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D110x90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 186 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D110x75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 187 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D75x75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 188 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 189 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 190 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 191 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 192 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 193 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 194 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 195 | Cút nhựa U.PVC 60/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 196 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 197 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 198 | Măng xông nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,653 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,408 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,719 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,647 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,647 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,347 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 18,647 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,149 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,733 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,598 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,611 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,81 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 2) | Theo yêu cầu của HSTK | 24,81 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,282 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 18,942 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,928 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,796 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 10 | Bu lông M16 - 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,315 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,315 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,154 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | 100m2 |
| 17 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | m |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,078 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,078 | m3 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: LÁN TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,244 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 8 | Bulong móng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9 | kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,11 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,324 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,157 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,499 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,391 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,756 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,568 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch đất nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 96,389 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,548 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,548 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,499 | 100m2 |
| 27 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 28 | Công tắc đôi ngầm tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 30 | Đèn led huỳnh quang máng đôi 1,2mx1,2mx18Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 31 | Quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 32 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 33 | Dây 1x2,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 34 | Dây 1x1,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 172 | m |
| 35 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 36 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 37 | Máng inox 304 thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,246 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,814 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,175 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,257 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 9,84 | m |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,545 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,698 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,158 | m3 |
| 23 | Cửa thép hộp (cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,08 | m2 |
| 24 | Cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 26 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 27 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 28 | Máng inox 304 thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,449 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,013 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 3.461,694 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,671 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,255 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót | Theo yêu cầu của HSTK | 14,28 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 23,176 | 10m |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,442 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,894 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,178 | m3 |
| 14 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên 10x15x100cm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,8 | m |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,547 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,331 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,169 | 100m2 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 218,828 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,938 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,571 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,654 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,343 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,458 | tấn |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,102 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,991 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,33 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,85 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,494 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,128 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,876 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,71 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,314 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 302,299 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,3 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,499 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 442,098 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 30,623 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 30,623 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp và sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 13,137 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,137 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cổng phụ (khóa, bản lề, chốt, bánh xe ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cổng chính (khóa, bản lề, chốt bánh xe) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 59 | Gia công cột bằng thép Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 61 | Bulong M16 L=300 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 62 | Bảng hiệu "Trạm y tế xã Gia Thủy", khung thép hộp 20x20x1 bọc Aluminum, cắt chữ inox vàng ánh gương (2 mặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,47 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,213 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,436 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,845 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,383 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,681 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,12 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,116 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,137 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,057 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cấu kiện |
| 78 | Đào cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,24 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | đoạn ống |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,014 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi