Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng kho mới và cải tạo chuyển đổi công năng kho cũ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260724-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng kho mới và cải tạo chuyển đổi công năng kho cũ
Số hiệu KHLCNT 20201260650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí đền bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 14:48:00 đến ngày 2020-12-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,194,749,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kho lạnh hỗn hợp
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 171,6 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 49,098 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T cự ly vận chuyển 7km 49,098 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 329,1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 201,74 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong cự ly vận chuyển 7km, đất cấp III 127,36 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 24,932 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 94,688 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 38,734 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,252 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 102,78 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 111,38 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,09 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,172 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,11 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,21 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,161 tấn
18 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 45,222 m3
19 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 (dưới cos -0.35) 21,442 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 13,932 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 29,975 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 53,109 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 168 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 153,61 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 512,8 m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4508 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,9088 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 4,0168 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,6779 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,3413 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 10,5734 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 120,0525 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 912,0004 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 700,8252 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,016 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 185,0328 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 212,0044 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 912,0004 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 1.097,862 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Granite 600×600 Viglacera 647,7672 m2
41 Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600 Tấm nhựa PVC 600x600 dày 8mm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương 431,8448 m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1152 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1152 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép 4,7912 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 4,7912 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 485,5086 m2
47 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 834,83 m2
48 Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm 145 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 38,4 m
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 16 cái
51 Rọ chắn rác D150 inox D150 8 cái
52 Gia công cửa sắt 3,7611 tấn
53 Gia công hoa sắt cửa sổ 0,6296 tấn
54 Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt 4.390,7 kg
55 Tấm mút xốp cách nhiệt 93,6 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 93,6 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 43,2 m2
58 Khóa cửa tay gạt Inox Tương đương với khóa Việt Tiệp 6 bộ
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 669,6 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 899,8 m2
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Tương đương loại Aptomat 3 pha 100Ampe Schneider 3 cái
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Tương đương loại Aptomat 3 pha 30Ampe Schneider 14 cái
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Tương đương loại Aptomat 3 pha 50Ampe Schneider 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Tương đương loại Aptomat 2 pha 30Ampe Schneider 3 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider 3 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 20Ampe Schneider 3 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider 8 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loại Sino 16A 30 cái
69 Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tương đương loại Hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m 72 bộ
70 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 1 hộp
71 Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 6 hộp
72 Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC - 4x16mm2 Tương đương loại cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(4x16)mm2 Trần phú 105 m
73 Lắp đặt dây cáp CU/PVC - 3x6+1x4mm2 Tương đương loại cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2 Trần phú 285 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú 105 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 190 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú 450 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 830 m
78 Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 Tương đương loại Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON 8 cái
79 Điều hòa tủ đứng 48.000BTU Tương đương loại Điều hòa 2 cục tủ đứng Dakin 48.000BTU 3 pha 8 bộ
80 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (Chỉ tính công lắp đặt, trong đó 08 máy cấp mới, 04 máy do A cấp) 12 máy
81 Ống bảo ôn điều hòa 230 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú 230 m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm 80 m
84 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 280 m
85 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 19,6 m3
86 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 19,6 m3
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 58,8 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 58,8 m3
89 Rải sỏi Sỏi 2x4 19,6 m3
90 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 13 cái
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 13 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Loại dây thép D12mm 140 m
93 Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4 mm 62,8 kg
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm 50 m
95 Gia công và đóng cọc chống sét 24 cọc
96 Bình chữa cháy xách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
97 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
98 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
99 Tủ đựng lăng phun + lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
100 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 20 đầu
101 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Đầu báo khói quang tương đương FD7130 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 8 đầu
102 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 195 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 195 m
104 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
105 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 3 nút
106 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 3 chuông
107 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 3 đèn
108 Lắp đặt hộp đấu dây 1 hộp
109 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 3 đèn
110 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 6 đèn
111 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 15 đèn
112 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 182 m
B Bể ngầm
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 15,56 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,9139 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,1457 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 1,22 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly vận chuyển 7km đất cấp III 13,35 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,9139 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1303 tấn
8 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,7502 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,2957 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 12,08 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1273 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 15 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 43,14 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước 43,14 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 43,14 m2
C Kho chất thải
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 80,4 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,5687 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km bằng ô tô - 7,0T 0,5687 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 189,28 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0,90 128,68 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly vận chuyển 7km, đất cấp III 60,6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,4149 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 26,924 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,9762 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 43,7343 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 39,12 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 63,42 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,9483 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,8875 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,58 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1236 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,948 tấn
18 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 15,7219 m3
19 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,454 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 9,6 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,684 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 96 m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 98,11 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1313 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,179 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2315 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6181 tấn
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 89,767 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 386,27 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 563,89 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 386,27 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 353,94 m2
33 Quét dung dịch chống thấm tường Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 209,9532 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, nền nhà 275,0789 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, thành và đáy rãnh 33,5187 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái Sika, tường, sê nô, ô văng … Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 33,5187 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 2,1922 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 2,1922 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0125 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0125 tấn
41 Gia công xà gồ thép 1,6549 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 1,6549 tấn
43 Sản xuất thép bản dày 4 0,0345 kg
44 Thép tròn D6 0,0045 kg
45 Thép L80x50x5 0,0144 kg
46 Bu lông M12 72 cái
47 Tăng đơ 32 cái
48 Cáp lụa F10 139,68 m
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 177,4748 m2
50 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 344,73 m2
51 Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm 42,04 m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 23 m
53 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 8 cái
54 Rọ chắn rác D150 inox D150 4 cái
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,2946 tấn
56 Sơn tĩnh điện cửa sắt Tương đương sơn tĩnh điện Interpon 294,6 kg
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,25 m2
58 Khóa cửa tay gạt inox Tương đương khóa Việt Tiệp 4 bộ
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 299,52 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 299,52 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 478,72 m2
62 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Tương đương Aptomat 2 pha 30Ampe Schneider 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Tương đương Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider 4 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương sino 16A 1 cái
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tương đương đèn phòng nổ bóng led budl 10w 32 bộ
66 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 1 hộp
67 Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 Tương đương Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON 2 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 55 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú 150 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Tương đương Ống nhựa PVC D=20mm 200 m
71 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 110 m
72 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 7,7 m3
73 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 7,7 m3
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 23,1 m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 23,1 m3
76 Rải sỏi Sỏi 2x4 7,7 m3
77 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Loại dây thép D12mm 50 m
80 Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm 26,38 kg
81 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm 21 m
82 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
83 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
84 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
85 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
86 Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
87 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 12 đầu
88 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 195 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 75 m
90 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
91 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 1 nút
92 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 1 chuông
93 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 1 đèn
94 Lắp đặt hộp đấu dây 1 hộp
95 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 1 đèn
96 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 2 đèn
97 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 6 đèn
98 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 68 m
D Kho thường
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 170,8 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 38,2859 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 38,2859 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 274,02 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 151,95 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III 122,07 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 125,9687 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 20,4181 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 28,068 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,3378 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 47,76 m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 130,34 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1288 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,9228 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 1,2568 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2532 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,9465 tấn
18 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 52,9197 m3
19 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 25,091 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 31,2 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,5932 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 1,1088 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 312 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 150,84 m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 19,58 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2933 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,8369 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6285 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,6819 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1076 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 196,5356 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.112,372 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.120,328 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 85,684 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 1.112,372 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 1.206,012 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Tương đương Gạch lát kích thước 600x600 Viglacera 936,2804 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 7,3072 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 7,3072 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép 5,201 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 5,201 tấn
42 Sản xuất thép bản dày 4 0,0345 kg
43 Thép tròn D6 0,0045 kg
44 Thép L80x50x5 0,0144 kg
45 Bu lông M12 72 cái
46 Tăng đơ 32 cái
47 Cáp lụa F10 441,4 m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 827,1504 m2
49 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 1.087,33 m2
50 Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm 132 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 61,6 m
52 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 16 cái
53 Rọ chắn rác D150 Inox D150 8 cái
54 Quả cầu thông gió trên mái nhà Kích thước chân 600 mm x 600 mm; Phần quả quay: đường kính Φ600. Vật lệu: Inox SUS 304 8 quả
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 5,6883 tấn
56 Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt Tương đương sơn tĩnh điện Interpon 5.688,3 kg
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 150,4 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 86,4 m2
59 Khóa cửa tay gạt inox Tương đương khóa Việt Tiệp 4 bộ
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 950,4 m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 2.851,2 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1.495,44 m2
63 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Tương đương Aptomat 3 pha 50Ampe Schneider 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 30Ampe Schneider 4 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider 4 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 16Ampe Schneider 4 cái
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Tương đương loại Aptomat 3 pha 20Ampe Schneider 4 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tương đương loại sino 10A 8 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loại sino 16A 20 cái
70 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tương đương loại hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m 110 bộ
71 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 1 hộp
72 Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 4 hộp
73 Lắp đặt dây cáp (3x6+1x4)mm2 Tương đương loại dây cáp CU/PVC - 3x6+1x4mm2 Trần Phú 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tương đương loại Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú 160 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 200 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương loại Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú 460 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 750 m
78 Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 Tương đương loại Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON 11 cái
79 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 280 1m
80 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 19,6 m3
81 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 19,6 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 58,8 m3
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 58,8 m3
84 Rải sỏi Sỏi 2x4 19,6 m3
85 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 12 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 12 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Loại dây thép D12mm 140 m
88 Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm 62,8 kg
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm 50 m
90 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
91 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
92 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
93 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
94 Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
95 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 36 đầu
96 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 255 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 255 m
98 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
99 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 2 nút
100 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 2 chuông
101 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 2 đèn
102 Lắp đặt hộp đấu dây 1 hộp
103 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 2 đèn
104 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 4 đèn
105 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 11 đèn
106 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 220 m
E Nhà làm việc tổ kho và khu vệ sinh
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 53,14 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,5074 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 1,5074 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 12,32 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,9 4,21 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,5414 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,8256 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0609 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,37 m2
10 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,8571 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,6434 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước 22,6434 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 2,5358 m2
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 2 cái
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,26 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0065 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,252 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,3632 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0989 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III 0,0117 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,981 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,6678 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4782 100m3
25 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,6353 m3
26 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,682 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,471 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,4831 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 8,4 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 31,67 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0432 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0647 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0641 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3969 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,9317 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 16,3113 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,8695 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,05 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 16,94 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 127,15 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 45,7 m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0251 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1279 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,2801 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1976 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5462 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0547 tấn
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 46,359 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 150,8716 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 260,6257 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 127,15 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,4188 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước 9,4188 m2
55 Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 9,4188 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,18 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 21,202 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Tương đương Gạch lát kích thước 600x600 Viglacera 75,628 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Tương đương Gạch lát chống trơn 300x300 Viglacera 19,56 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Tương đương Gạch ốp tiết diện 300x600 Viglacera 91,975 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đá granít tự nhiên vàng Anh Quốc hoặc tương đương 1,9873 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 299,2236 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 275,8057 m2
64 Gia công cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm (phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ Hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ 12,88 m2
65 Gia công cửa sổ mở hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ Hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ 7,95 m2
66 Gia công cửa sổ lùa hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ Hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ 0,72 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1073 tấn
68 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Tương đương sơn tĩnh điện Interpon 107,3 kg
69 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,75 m2
70 Gia công xà gồ thép 0,4194 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép 0,4194 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 57,9994 m2
73 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 121,4 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 8,6 m
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 4 cái
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Inox ĐK 100mm 2 cái
77 Phễu chắn rác ĐK 150mm Inox ĐK 150mm 2 cái
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 102,82 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 273,12 m2
80 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Tương đương loại Aptomat 2 pha 50Ampe Schneider 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 32Ampe Schneider 2 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 25Ampe Schneider 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 20Ampe Schneider 3 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 16Ampe Schneider 3 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider 3 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tương đương loại sino 10A 3 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tương đương loại sino 10A 2 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loại sino 16A 13 cái
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần Rạng Đông hoặc tương đương 12 bộ
90 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương 10 bộ
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
92 Lắp đặt hộp đấu dây 3 hộp
93 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4mm2 Tương đương loại dây cáp CU/PVC 2x4mm2 Trần Phú 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 110 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú 85 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 150 m
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Tương đương loại Quạt Panasonic 30w 4 cái
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tương đương loại Quạt trần Panasonic F-60MZ2 3 cái
99 Lắp đặt Bình nóng lạnh Aritston 20l hoặc tương đương 2 bộ
100 Điều Hòa 12.000BTU Tương đương loại Điều Hòa Đakin 12.000BTU 2 cục treo tường Inverter 3 bộ
101 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 3 máy
102 Ống bảo ôn điều hòa 21 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 30 m
104 Ống thoát nước ngưng D20 15 m
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 20A Schneider 3 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Bể inox Tân Á D1140 kèm chân giá hoặc tương đương 1 bể
107 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
108 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm 1 cái
109 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm 2 cái
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chậu rửa loại 1 vòi V151 Viglacera hoặc tương đương 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vòi rửa 1 vòi VG112 Viglacera hoặc tương đương 2 bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt Bệt BL5M két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm) hoặc tương đương 3 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglasera VG826 hoặc tương đương 3 cái
114 Lắp đặt gương soi VIGLACERA VG833 hoặc tương đương 2 cái
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Phễu thoát sàn inox KELAS inox SUS 304; Kích thước :  100 x 100 x ống 60 mm. Dày 1.5 mm hoặc tương đương 6 cái
116 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen VIGLACERA VG511 hoặc tương đương 2 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Sino hoặc tương đương 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Sino hoặc tương đương 18 m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Sino hoặc tương đương 10 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 15 m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 12 m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 8 m
123 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Sino hoặc tương đương 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm Sino hoặc tương đương 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Sino hoặc tương đương 15 cái
126 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Sino hoặc tương đương 12 cái
127 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Sino hoặc tương đương 9 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 3 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 5 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 3 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 3 cái
132 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 1 cái
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Chậu tiểu nam T9 Viglacera hoặc tương đương 2 bộ
134 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 100 1m
135 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 7 m3
136 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 7 m3
137 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 21 m3
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 21 m3
139 Rải sỏi Sỏi 2x4 7 m3
140 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
141 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
142 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Loại dây thép D12mm 50 m
143 Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm 31,4 kg
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm 25 m
145 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
146 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
147 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
148 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
149 Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
150 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 3 đầu
151 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 30 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 30 m
153 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
154 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 1 nút
155 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 1 chuông
156 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 1 đèn
157 Lắp đặt tủ điện 1 tủ
158 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 1 đèn
159 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 3 đèn
160 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 3 đèn
161 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 30 m
F Gara xe kết hợp kho để dụng cụ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 44,8 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,732 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 6,732 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 26,91 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 12,46 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III 14,45 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,1344 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4274 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,4999 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,4447 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 21,12 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 22,23 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1036 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1553 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2788 tấn
17 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,2308 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,3232 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,5399 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 42,24 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 53,88 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3182 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5929 tấn
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,9596 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,88 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,913 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 43,3944 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,52 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 31,88 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 82,8274 m2
33 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EXPOXY, 1 nước lót, 2 nước phủ KL5T Gold hoặc tương đương 91,5868 m2
34 Gia công cửa lưới thép Lưới B40 đường kính sợi đan 0.8-1.5mm 21 m2
35 Gia công hàng rào lưới thép Lưới B40 đường kính sợi đan 0.8-1.5mm 54,54 m2
36 Sơn tĩnh điện khung cửa lưới thép Tương đương sơn tĩnh điện Interpon 369,21 kg
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 75,54 m2
38 Thanh chốt ngang 3 chiếc
39 Khóa đồng 3 chiếc
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0286 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0286 tấn
42 Gia công xà gồ thép 0,4751 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,4751 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 69,0734 m2
45 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 123,91 m2
46 Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm 24 m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 19,2 m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 8 cái
49 Rọ chắn rác D150 Inox ĐK 150mm 1 cái
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 96 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 220 m2
52 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Tương đương loại Aptomat 2 pha 20Ampe Schneider 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 16Ampe Schneider 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider 1 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tương đương loại sino 10A 4 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loại sino 16A 8 cái
57 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tương đương loại Hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m 8 bộ
58 Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 1 hộp
59 Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4mm2 Tương đương loại dây cáp CU/PVC 2x4mm2 Trần Phú 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 54 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú 650 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm Tương đương loại Aptomat 2 pha 20Ampe Schneider 120 m
63 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
64 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
65 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
66 Tủ đựng lăng phun + lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
67 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 8 đầu
68 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 30 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 50 m
70 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
71 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 1 nút
72 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 1 chuông
73 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 1 đèn
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
75 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 1 đèn
76 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 3 đèn
77 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 3 đèn
78 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 30 m
G Nhà bảo vệ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 20,8 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,8036 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 2,8036 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 9,9 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 3,78 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III 5,41 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4018 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,8763 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 0,71 m3
10 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,3365 m3
11 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,897 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,151 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,663 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 4,33 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,2 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0033 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0836 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0139 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,104 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 0,3582 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,9376 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,7088 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,5532 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,99 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 28,03 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 9,01 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,48 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0066 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0465 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2976 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0361 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,104 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0398 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0575 tấn
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,3566 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,6532 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,073 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 28,03 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,2366 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước 13,2366 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 13,2366 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,4288 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 32 m
44 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Tương đương Gạch Viglacera 60x240 11,7956 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Tương đương Gạch lát kích thước 400x400 Viglacera 14,4556 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 75,6832 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 61,073 m2
48 Gia công xà gồ thép 0,117 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép 0,117 tấn
50 Sản xuất thép bản dày 5 7,25 kg
51 Thép tròn D6 3,36 kg
52 Thép L75x50x6 14,13 kg
53 Bu long M12 24 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 12,585 m2
55 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 22,79 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 8,5 m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm PVC Tiền phong hoặc tương đương 4 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Inox ĐK 100mm 2 cái
59 Rọ chắn rác D150 Inox ĐK 150mm 1 cái
60 Gia công cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm (phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ 1,748 m2
61 Gia công cửa sổ mở hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm (phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ 7,25 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0343 tấn
63 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Tương đương sơn tĩnh điện Interpon 34,25 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,8 m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 16 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 87,68 m2
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Tương đương loại Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider 1 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tương đương loại sino 10A 2 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loại sino16 2 cái
70 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tương đương loại Hộp đèn 1 bóng tuýp led Philips 1,2m 1 bộ
71 Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x50mm 1 hộp
72 Lắp đặt chiết áp quạt trần Tương đương loại Panasonic 100w 1 cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tương đương loại Panasonic F-60MZ2. 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Trần Phú 20 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 20 m
77 Điều hòa 18.000 BTU Tương đương điều hòa Đaikin – 18.000 BTU 1 máy
78 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 máy
79 Ống bảo ôn điều hòa 5 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 30 m
81 Ống thoát nước ngưng D20 5 m
82 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Tương đương loại Aptomat 2 pha 30Ampe Schneider 1 cái
83 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 30 m
84 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2,1 m3
85 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 2,1 m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,3 m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 0,063 100m3
88 Rải sỏi 2,1 m3
89 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 1 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 1 cái
91 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Loại dây thép D12mm 15 m
92 Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4 3,14 kg
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4 2,5 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
95 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
96 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
97 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
98 Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
99 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Tương đương Đế đầu báo cháy Hochiki NS6-100 và đầu báo cháy Hochiki DFE-190 1 đầu
100 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 10 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 10 m
102 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
103 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 4 đèn
104 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 11 đèn
105 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 220 m
H Nhà để xe cho nhân viên
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 26,4 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,4 m3
3 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T 0,4 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 0,32 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III 0,68 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,656 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,768 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,404 m3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,1697 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,1697 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,16 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,16 tấn
15 Gia công thanh kèo thép hình 0,0745 tấn
16 Thép liên kết L50x5 14,13 kg
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 37,369 m2
18 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 0,4094 100m2
19 Máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm 18,4 m
I Cổng
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,0066 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 0,0066 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,17 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 0,81 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III 1,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3285 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,098 m3
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,6029 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 5,28 m2
10 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,1969 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,1864 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,0585 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 38,16 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 20,0585 m2
15 Cổng xếp inox chạy điện Tương đương cổng C-816 của DTC. 9,87 m
16 Gia công cổng sắt 0,0568 tấn
17 Sơn tĩnh điện cổng sắt Tương đương sơn tĩnh điện Interpon 53,8 kg
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,79 m2
19 Thanh chốt cổng Thép CIII fi 25 1 cái
20 Bản lề cánh cổng phụ 2 cái
21 Khóa cổng bằng đồng Việt tiệp Tương đương khóa Việt Tiệp 1 cái
J Cải tạo kho dầu
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 1,5012 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 7,8894 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 9,3906 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 34,1 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 11,02 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III 23,08 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,1571 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0685 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 9,71 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1072 tấn
11 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 12,0696 m3
12 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,8538 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,3758 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 333,8442 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 37,697 m2
16 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 43,2 m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III 125,48 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 83,61 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III 41,87 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,4326 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 31,4126 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 18,05 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,7994 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 31,84 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 43,62 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0438 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5916 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3867 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0855 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6539 tấn
31 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,6636 m3
32 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,5302 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 9,6 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,6112 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 96 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 41,92 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1167 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,565 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,057 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,8719 tấn
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 34,0543 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 191,447 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 231,24 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,504 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 191,447 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng 240,744 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 165,8844 m2
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,7139 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,7139 tấn
50 Gia công xà gồ thép 1,0402 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép 1,0402 tấn
52 Sản xuất thép bản dày 4 0,0345 kg
53 Thép tròn D6 0,0045 kg
54 Thép L80x50x5 0,0144 kg
55 Bu lông M12 72 cái
56 Tăng đơ 32 cái
57 Cáp lụa F10 148 m
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 9,4662 m2
59 Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương 203,59 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 171,6 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 270,48 m2
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Tương đương loai Aptomat 1 pha 25Ampe Schneider 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe Tương đương loai Aptomat 1 pha 6 Ampe Schneider 3 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tương đương loai sino 10A 2 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loai 16A 3 cái
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tương đương Đèn phòng nổ bóng led bulb10w 16 bộ
67 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện 2 hộp
68 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC - 2x4mm2 Tương đương loai dây cáp Cu/PVC - 2x4mm2 Trần phú 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loai dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 45 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương loai dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Trần Phú 90 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 130 m
72 Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 Tương đương loại Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON 2 cái
73 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 90 1m
74 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,3 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 6,3 m3
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 18,9 m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 18,9 m3
78 Rải sỏi Sỏi 2x4 7 m3
79 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
81 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Loại dây thép D12mm 45 m
82 Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm 11,3 kg
83 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm 9 m
84 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
85 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
86 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
87 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
88 Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 650x450x220 mm. dày 1,5mm 6 bộ
89 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 9 đầu
90 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 65 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 65 m
92 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
93 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 1 nút
94 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 1 chuông
95 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 1 đèn
96 Lắp đặt hộp đấu dây 1 hộp
97 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 1 đèn
98 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 2 đèn
99 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 6 đèn
100 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 30 m
K Cải tạo kho thường thành kho lạnh
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,55 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 0,55 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,375 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,275 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,056 m3
6 Gia công cột bằng thép hình 0,4812 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại 0,4812 tấn
8 Gia công hàng rào lưới thép 65,7 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,504 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương 86,4095 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 96 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,9767 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 91,6144 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 91,276 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. 182,8904 m2
16 Lắp đặt trần tôn chống nóng 3 lớp ( lắp đặt hoàn thiện) Tương đương Tôn SUNTEK chống nóng, chống ồn EPU1(11 sóng) dày 0.45mm 79,6484 m2
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Tương đương loai Aptomat 3 pha 50Ampe Schneider 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Tương đương loai Aptomat 3 pha 30Ampe Schneider 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Tương đương loai Aptomat 2 pha 25Ampe Schneider 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Tương đương loai Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe Tương đương loai Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider 1 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tương đương loai sino 10A 4 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Tương đương loai sino 16A 6 cái
24 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tương đương loai Hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m 8 bộ
25 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 1 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tương đương loai Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 45 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tương đương loai Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú 35 m
28 Lắp đặt dây cáp CU/PVC-3x6+1x4mm2 dây cáp CU/PVC - 3x6+1x4mm2 Trần Phú 26 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 80 m
30 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng (điều hoà DAIKIN 48000btu A cấp) 2 máy
31 Ống bảo ôn điều hòa bao gồm phụ kiện lắp đặt 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Tương đương loai Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm 90 m
34 Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 Dragon Powder hoặc tương đương 12 bình
35 Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg Dragon Powder hoặc tương đương 6 bình
36 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu 6 bộ
37 Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 650x450x220, dày 1,5mm 6 bộ
38 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. 8 đầu
39 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 25 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm 25 m
41 Thiết bị cuối đường dây Điện trở cuối kênh 10kΩ 1 bộ
42 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Tương đương Hochiki PPE-2 1 nút
43 Lắp đặt chuông báo cháy Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db 1 chuông
44 Lắp đặt đèn báo nguồn Tương đương Hochiki 1 đèn
45 Lắp đặt hộp đấu dây 1 hộp
46 Lắp đặt đèn báo cháy Tương đương Hochiki 1 đèn
47 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát Tương đương Kentom KT-690 1 đèn
48 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Tương đương Kentom KT-402 1 đèn
49 Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 Trần Phú hoặc tương đương 25 m
L Điện ngoài nhà
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,4576 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 0,4576 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 160,16 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 102,08 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III 102,08 m3
6 Rải cát đen đệm rãnh cáp bảo vệ cáp ngầm 58,08 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 3.352 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 235 m2
9 Lắp đặt ống gân xoắn bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 940 m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 1.045 m
11 Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(2x10)mm2 360 m
12 Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(4x16)mm2 505 m
13 Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 20 m
14 Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2 160 m
15 Vỏ Tủ điện ngoài trời sơn tỉnh điện1000x600x400 tôn dày 2ly 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
17 Thanh dẫn đồng 15x5 7 cái
18 Đèn báo FA 3 cái
19 Cầu chì tự rơi 25KV Đông Anh Tương đương loai cầu chì ống 1pha 5A 3 cái
20 Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-250A Tương đương loai Aptomat 3 pha 250Ampe Schneider 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-200A Tương đương loai aptomat MCCB-3 pha-200A Schneider 1 cái
22 Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-50A Tương đương loai aptomat MCCB-3pha-50A Schneider 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB-2pha-20A Tương đương loai aptomat MCCB-2pha-20A Schneider 2 cái
24 Lắp đặt aptomat MCCB-2pha-50A Tương đương loai aptomat MCCB-2pha-50A Schneider 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCCB-2pha-30A Tương đương loai aptomat MCCB-2pha-30A Schneider 1 cái
26 Rải dây thép tiếp địa 2 10 m
27 Thép bản mạ kẽm 40x4 25,12 kg
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 1 tủ
29 Vỏ Tủ điện ngoài trời sơn tỉnh điện 800x400x350 tôn dày 2ly 1 cái
30 Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-30A, 500V Tương đương loai aptomat MCCB-3 pha-50A Schneider 1 cái
31 Khởi động từ Contactor 16A 380V Tương đương loai Contactor -3 pha-16A, 500V Schneider 2 cái
32 Công tắc đồng hồ hẹn giờ 2 cái
33 Rơ le quang điện Tương đương loai E3JM-R4M4-G 1 cái
34 Chuyển mạch Von kế Tương đương loai CA10-A007 1 cái
35 Cầu chì 5A Tương đương loai cầu chì ống 1pha 5A 1 cái
36 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Tương đương loai 220VAC YWP-1EQM3 2 bộ
37 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 30 m
38 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Cần đèn đèn bằng thép mạ D50x 1500 12 bộ
39 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Tương đương loai CSD05L/100W Rạng Đông 12 bộ
40 Lắp đặt dây 2x2,5mm2 Tương đương loai dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú 250 m
M Thoát nước ngoài nhà
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 168,4 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,8823 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 0,8823 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 461,63 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 22,85 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III 431,79 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0,9 390 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,9359 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 8,715 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 44,57 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3697 tấn
12 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 17,81 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 67,2262 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 18,72 m2
15 Nắp ga bằng gang 900x900 13 cái
16 Cung cấp gối cống D400 248 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 248 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 124 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 124 mối nối
N Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,1767 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 0,1767 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,3976 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0884 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,1862 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,24 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0056 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 1 cái
10 Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,2182 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,64 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 25 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T 25 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 100 m3
15 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm Độ chặt yêu cầu K=0,9 79 m3
16 Cát đen 21 m3
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 21 m3
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm 220 m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 80 m
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 4 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm 2 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm 12 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D100/D50mm 6 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Trụ chữa cháy không đế ShinYi FHDF-D100 3 cái
25 Hộp họng chữa cháy vách tường 650x450x220dày 1,5mm 6 hộp
26 Lắp đặt van góc thép, đường kính van 50mm 6 cái
27 Lắp đặt van, đường kính van 100mm 4 cái
28 Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 195 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm 495 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->