Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng kho mới và cải tạo chuyển đổi công năng kho cũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260724-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng kho mới và cải tạo chuyển đổi công năng kho cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí đền bù, hỗ trợ giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 14:48:00 đến ngày 2020-12-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,194,749,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kho lạnh hỗn hợp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 171,6 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 49,098 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T cự ly vận chuyển 7km | 49,098 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 329,1 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 201,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong cự ly vận chuyển 7km, đất cấp III | 127,36 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 24,932 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 94,688 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 38,734 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,252 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 102,78 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 111,38 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,09 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,172 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,11 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,21 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,161 | tấn | |
| 18 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 45,222 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày < 33cm, vữa XM mác 75 (dưới cos -0.35) | 21,442 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 13,932 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,975 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 53,109 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 168 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 153,61 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 512,8 | m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4508 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,9088 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 4,0168 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,6779 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,3413 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 10,5734 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 120,0525 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 912,0004 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 700,8252 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,016 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 185,0328 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 212,0044 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 912,0004 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 1.097,862 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Granite 600×600 Viglacera | 647,7672 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600 | Tấm nhựa PVC 600x600 dày 8mm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | 431,8448 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1152 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1152 | tấn | |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | 4,7912 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,7912 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 485,5086 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 834,83 | m2 |
| 48 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm | Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm | 145 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 38,4 | m |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác D150 | inox D150 | 8 | cái |
| 52 | Gia công cửa sắt | 3,7611 | tấn | |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ | 0,6296 | tấn | |
| 54 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | 4.390,7 | kg | |
| 55 | Tấm mút xốp cách nhiệt | 93,6 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 93,6 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,2 | m2 | |
| 58 | Khóa cửa tay gạt Inox | Tương đương với khóa Việt Tiệp | 6 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 669,6 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 899,8 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Tương đương loại Aptomat 3 pha 100Ampe Schneider | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Tương đương loại Aptomat 3 pha 30Ampe Schneider | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Tương đương loại Aptomat 3 pha 50Ampe Schneider | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Tương đương loại Aptomat 2 pha 30Ampe Schneider | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 20Ampe Schneider | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loại Sino 16A | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tương đương loại Hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m | 72 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 | Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 | Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC - 4x16mm2 | Tương đương loại cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(4x16)mm2 Trần phú | 105 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC - 3x6+1x4mm2 | Tương đương loại cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2 Trần phú | 285 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú | 105 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 190 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 830 | m | |
| 78 | Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 | Tương đương loại Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON | 8 | cái |
| 79 | Điều hòa tủ đứng 48.000BTU | Tương đương loại Điều hòa 2 cục tủ đứng Dakin 48.000BTU 3 pha | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (Chỉ tính công lắp đặt, trong đó 08 máy cấp mới, 04 máy do A cấp) | 12 | máy | |
| 81 | Ống bảo ôn điều hòa | 230 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú | 230 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | 80 | m | |
| 84 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 280 | m | |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 19,6 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 19,6 | m3 | |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 58,8 | m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 58,8 | m3 |
| 89 | Rải sỏi | Sỏi 2x4 | 19,6 | m3 |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Loại dây thép D12mm | 140 | m |
| 93 | Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4 mm | 62,8 | kg | |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm | 50 | m | |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | 24 | cọc | |
| 96 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 97 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 98 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 99 | Tủ đựng lăng phun + lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 20 | đầu |
| 101 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Đầu báo khói quang tương đương FD7130 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 8 | đầu |
| 102 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 195 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 195 | m | |
| 104 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 3 | nút |
| 106 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 3 | chuông |
| 107 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 3 | đèn |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây | 1 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 3 | đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 6 | đèn |
| 111 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 15 | đèn |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 182 | m |
| B | Bể ngầm | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 15,56 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,9139 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,1457 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 1,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly vận chuyển 7km đất cấp III | 13,35 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,9139 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1303 | tấn | |
| 8 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,7502 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2957 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 12,08 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1273 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 15 | cái | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,14 | m2 | |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,14 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 | 43,14 | m2 |
| C | Kho chất thải | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 80,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,5687 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,5687 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 189,28 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 128,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly vận chuyển 7km, đất cấp III | 60,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,4149 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 26,924 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,9762 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 43,7343 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 39,12 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 63,42 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,9483 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,8875 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,58 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1236 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,948 | tấn | |
| 18 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 15,7219 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,454 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 9,6 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,684 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 96 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 98,11 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1313 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,179 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2315 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6181 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 89,767 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 386,27 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 563,89 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 386,27 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 353,94 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm tường | Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 | 209,9532 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, nền nhà | 275,0789 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100, thành và đáy rãnh | 33,5187 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái Sika, tường, sê nô, ô văng … | Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 | 33,5187 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 2,1922 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 2,1922 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0125 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0125 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 1,6549 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6549 | tấn | |
| 43 | Sản xuất thép bản dày 4 | 0,0345 | kg | |
| 44 | Thép tròn D6 | 0,0045 | kg | |
| 45 | Thép L80x50x5 | 0,0144 | kg | |
| 46 | Bu lông M12 | 72 | cái | |
| 47 | Tăng đơ | 32 | cái | |
| 48 | Cáp lụa F10 | 139,68 | m | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 177,4748 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 344,73 | m2 |
| 51 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm | Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm | 42,04 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 23 | m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D150 | inox D150 | 4 | cái |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2946 | tấn | |
| 56 | Sơn tĩnh điện cửa sắt | Tương đương sơn tĩnh điện Interpon | 294,6 | kg |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,25 | m2 | |
| 58 | Khóa cửa tay gạt inox | Tương đương khóa Việt Tiệp | 4 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 299,52 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 299,52 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 478,72 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Tương đương Aptomat 2 pha 30Ampe Schneider | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Tương đương Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương sino 16A | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tương đương đèn phòng nổ bóng led budl 10w | 32 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 | Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 | Tương đương Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Tương đương Ống nhựa PVC D=20mm | 200 | m |
| 71 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 110 | m | |
| 72 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,7 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 7,7 | m3 | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 23,1 | m3 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,1 | m3 | |
| 76 | Rải sỏi | Sỏi 2x4 | 7,7 | m3 |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Loại dây thép D12mm | 50 | m |
| 80 | Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm | 26,38 | kg | |
| 81 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm | 21 | m | |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 83 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 84 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 85 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 86 | Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 12 | đầu |
| 88 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 195 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 75 | m | |
| 90 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 1 | nút |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 1 | chuông |
| 93 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 94 | Lắp đặt hộp đấu dây | 1 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 2 | đèn |
| 97 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 6 | đèn |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 68 | m |
| D | Kho thường | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 170,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 38,2859 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 38,2859 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 274,02 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, | độ chặt yêu cầuK=0,90 | 151,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III | 122,07 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 125,9687 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 20,4181 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 28,068 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,3378 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 47,76 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 130,34 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1288 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,9228 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,2568 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2532 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,9465 | tấn | |
| 18 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 52,9197 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,091 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 31,2 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,5932 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1,1088 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 312 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 150,84 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 19,58 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2933 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,8369 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6285 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,6819 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1076 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 196,5356 | m3 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.112,372 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.120,328 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 85,684 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 1.112,372 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 1.206,012 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Tương đương Gạch lát kích thước 600x600 Viglacera | 936,2804 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 7,3072 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 7,3072 | tấn | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 5,201 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,201 | tấn | |
| 42 | Sản xuất thép bản dày 4 | 0,0345 | kg | |
| 43 | Thép tròn D6 | 0,0045 | kg | |
| 44 | Thép L80x50x5 | 0,0144 | kg | |
| 45 | Bu lông M12 | 72 | cái | |
| 46 | Tăng đơ | 32 | cái | |
| 47 | Cáp lụa F10 | 441,4 | m | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 827,1504 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 1.087,33 | m2 |
| 50 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm | Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm | 132 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 61,6 | m |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác D150 | Inox D150 | 8 | cái |
| 54 | Quả cầu thông gió trên mái nhà | Kích thước chân 600 mm x 600 mm; Phần quả quay: đường kính Φ600. Vật lệu: Inox SUS 304 | 8 | quả |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 5,6883 | tấn | |
| 56 | Sơn tĩnh điện cửa sắt, hoa sắt | Tương đương sơn tĩnh điện Interpon | 5.688,3 | kg |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 150,4 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,4 | m2 | |
| 59 | Khóa cửa tay gạt inox | Tương đương khóa Việt Tiệp | 4 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 950,4 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 2.851,2 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1.495,44 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Tương đương Aptomat 3 pha 50Ampe Schneider | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 30Ampe Schneider | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 16Ampe Schneider | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tương đương loại Aptomat 3 pha 20Ampe Schneider | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loại sino 10A | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loại sino 16A | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tương đương loại hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m | 110 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 | Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện KT 400x300x150 | Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây cáp (3x6+1x4)mm2 | Tương đương loại dây cáp CU/PVC - 3x6+1x4mm2 Trần Phú | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tương đương loại Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương loại Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú | 460 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 750 | m | |
| 78 | Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 | Tương đương loại Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON | 11 | cái |
| 79 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 280 | 1m | |
| 80 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 19,6 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 19,6 | m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 58,8 | m3 | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 58,8 | m3 |
| 84 | Rải sỏi | Sỏi 2x4 | 19,6 | m3 |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 12 | cái | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Loại dây thép D12mm | 140 | m |
| 88 | Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm | 62,8 | kg | |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm | 50 | m | |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 91 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 92 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 93 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 94 | Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 36 | đầu |
| 96 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 255 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 255 | m | |
| 98 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 2 | nút |
| 100 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 2 | chuông |
| 101 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 2 | đèn |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu dây | 1 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 2 | đèn |
| 104 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 4 | đèn |
| 105 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 11 | đèn |
| 106 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 220 | m |
| E | Nhà làm việc tổ kho và khu vệ sinh | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 53,14 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,5074 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 1,5074 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 12,32 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 4,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,5414 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8256 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0609 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,37 | m2 | |
| 10 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,8571 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,6434 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,6434 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,5358 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,26 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0065 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 5 | cái | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,3632 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0989 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III | 0,0117 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,981 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,6678 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4782 | 100m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 16,6353 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 17,682 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,471 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,4831 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 8,4 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 31,67 | m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0432 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0647 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0641 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3969 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,9317 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 16,3113 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,8695 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 16,94 | m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 127,15 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 45,7 | m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4 | m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0251 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1279 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,2801 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1976 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5462 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0547 | tấn | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 46,359 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,8716 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,6257 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 127,15 | m2 | |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,4188 | m2 | |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,4188 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Tương đương Dung dịch chống thấm Sikalastic U Primer1 | 9,4188 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,18 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,202 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Tương đương Gạch lát kích thước 600x600 Viglacera | 75,628 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Tương đương Gạch lát chống trơn 300x300 Viglacera | 19,56 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Tương đương Gạch ốp tiết diện 300x600 Viglacera | 91,975 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá granít tự nhiên vàng Anh Quốc hoặc tương đương | 1,9873 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 299,2236 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 275,8057 | m2 |
| 64 | Gia công cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm (phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | Hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | 12,88 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sổ mở hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | Hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | 7,95 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sổ lùa hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | Hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1073 | tấn | |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Tương đương sơn tĩnh điện Interpon | 107,3 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,75 | m2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 0,4194 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4194 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 57,9994 | m2 |
| 73 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 121,4 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 8,6 | m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Inox ĐK 100mm | 2 | cái |
| 77 | Phễu chắn rác ĐK 150mm | Inox ĐK 150mm | 2 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 102,82 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 273,12 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Tương đương loại Aptomat 2 pha 50Ampe Schneider | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 32Ampe Schneider | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 25Ampe Schneider | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 20Ampe Schneider | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 16Ampe Schneider | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loại sino 10A | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loại sino 10A | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loại sino 16A | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp đấu dây | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4mm2 | Tương đương loại dây cáp CU/PVC 2x4mm2 Trần Phú | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú | 85 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 150 | m | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tương đương loại Quạt Panasonic 30w | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tương đương loại Quạt trần Panasonic F-60MZ2 | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Aritston 20l hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 100 | Điều Hòa 12.000BTU | Tương đương loại Điều Hòa Đakin 12.000BTU 2 cục treo tường Inverter | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 3 | máy | |
| 102 | Ống bảo ôn điều hòa | 21 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 30 | m |
| 104 | Ống thoát nước ngưng D20 | 15 | m | |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 20A Schneider | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bể inox Tân Á D1140 kèm chân giá hoặc tương đương | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chậu rửa loại 1 vòi V151 Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Vòi rửa 1 vòi VG112 Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bệt BL5M két liền (Nano nung, xả 2 nhấn, nắp êm) hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Viglasera VG826 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | VIGLACERA VG833 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phễu thoát sàn inox KELAS inox SUS 304; Kích thước : 100 x 100 x ống 60 mm. Dày 1.5 mm hoặc tương đương | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | VIGLACERA VG511 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Sino hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Sino hoặc tương đương | 18 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Sino hoặc tương đương | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 12 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 8 | m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Sino hoặc tương đương | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Sino hoặc tương đương | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Sino hoặc tương đương | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chậu tiểu nam T9 Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 134 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 100 | 1m | |
| 135 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7 | m3 | |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 7 | m3 | |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 21 | m3 | |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 21 | m3 |
| 139 | Rải sỏi | Sỏi 2x4 | 7 | m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Loại dây thép D12mm | 50 | m |
| 143 | Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm | 31,4 | kg | |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm | 25 | m | |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 146 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 147 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 148 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 149 | Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 3 | đầu |
| 151 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 30 | m | |
| 153 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 1 | nút |
| 155 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 1 | chuông |
| 156 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 157 | Lắp đặt tủ điện | 1 | tủ | |
| 158 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 159 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 3 | đèn |
| 160 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 3 | đèn |
| 161 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| F | Gara xe kết hợp kho để dụng cụ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 44,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,732 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 6,732 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 26,91 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 12,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III | 14,45 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,1344 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,4274 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,4999 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,4447 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 21,12 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 22,23 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1036 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1553 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2788 | tấn | |
| 17 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,2308 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,3232 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,5399 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 42,24 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 53,88 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3182 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5929 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,9596 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,88 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,913 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,3944 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 31,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 82,8274 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EXPOXY, 1 nước lót, 2 nước phủ | KL5T Gold hoặc tương đương | 91,5868 | m2 |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | Lưới B40 đường kính sợi đan 0.8-1.5mm | 21 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Lưới B40 đường kính sợi đan 0.8-1.5mm | 54,54 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện khung cửa lưới thép | Tương đương sơn tĩnh điện Interpon | 369,21 | kg |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 75,54 | m2 | |
| 38 | Thanh chốt ngang | 3 | chiếc | |
| 39 | Khóa đồng | 3 | chiếc | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0286 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0286 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,4751 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4751 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 69,0734 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 123,91 | m2 |
| 46 | Máng thoát nước khổ 600 dày 0.45mm | Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 19,2 | m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác D150 | Inox ĐK 150mm | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 96 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 220 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Tương đương loại Aptomat 2 pha 20Ampe Schneider | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 16Ampe Schneider | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =6Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loại sino 10A | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loại sino 16A | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tương đương loại Hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Tủ điện KT 600x400x250 | Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x4mm2 | Tương đương loại dây cáp CU/PVC 2x4mm2 Trần Phú | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 54 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú | 650 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | Tương đương loại Aptomat 2 pha 20Ampe Schneider | 120 | m |
| 63 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 64 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 65 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 66 | Tủ đựng lăng phun + lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 8 | đầu |
| 68 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 50 | m | |
| 70 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 1 | nút |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 1 | chuông |
| 73 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 76 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 3 | đèn |
| 77 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 3 | đèn |
| 78 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 20,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,8036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 2,8036 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 9,9 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 3,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III | 5,41 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4018 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,8763 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,71 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,3365 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,897 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,151 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,663 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 4,33 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,2 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0033 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0836 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0139 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,104 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 0,3582 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,9376 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,7088 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,5532 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,99 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 28,03 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,01 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,48 | m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0066 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0465 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2976 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0361 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,104 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0398 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0575 | tấn | |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,3566 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,6532 | m2 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,073 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,03 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,2366 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,2366 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,2366 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,4288 | m2 | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 32 | m | |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Tương đương Gạch Viglacera 60x240 | 11,7956 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Tương đương Gạch lát kích thước 400x400 Viglacera | 14,4556 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 75,6832 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 61,073 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,117 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,117 | tấn | |
| 50 | Sản xuất thép bản dày 5 | 7,25 | kg | |
| 51 | Thép tròn D6 | 3,36 | kg | |
| 52 | Thép L75x50x6 | 14,13 | kg | |
| 53 | Bu long M12 | 24 | cái | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 12,585 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 22,79 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 8,5 | m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | PVC Tiền phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Inox ĐK 100mm | 2 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác D150 | Inox ĐK 150mm | 1 | cái |
| 60 | Gia công cửa đi hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm (phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | 1,748 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sổ mở hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm (phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | hệ EUA-450 kính dán an toàn 6,38ly khung nhôm 1,0-1,5mm( phôi kính việt nhật) phụ kiện đồng bộ | 7,25 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0343 | tấn | |
| 63 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Tương đương sơn tĩnh điện Interpon | 34,25 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,8 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 16 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 87,68 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Tương đương loại Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loại sino 10A | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loại sino16 | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tương đương loại Hộp đèn 1 bóng tuýp led Philips 1,2m | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đấu dây | 160x160x50mm | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Tương đương loại Panasonic 100w | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tương đương loại Panasonic F-60MZ2. | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Trần Phú | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 20 | m | |
| 77 | Điều hòa 18.000 BTU | Tương đương điều hòa Đaikin – 18.000 BTU | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 1 | máy | |
| 79 | Ống bảo ôn điều hòa | 5 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loại dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 30 | m |
| 81 | Ống thoát nước ngưng D20 | 5 | m | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tương đương loại Aptomat 2 pha 30Ampe Schneider | 1 | cái |
| 83 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 30 | m | |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,1 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 2,1 | m3 | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,3 | m3 | |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,063 | 100m3 |
| 88 | Rải sỏi | 2,1 | m3 | |
| 89 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Loại dây thép D12mm | 15 | m |
| 92 | Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4 | 3,14 | kg | |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4 | 2,5 | m | |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 95 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 96 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 97 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 98 | Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Tương đương Đế đầu báo cháy Hochiki NS6-100 và đầu báo cháy Hochiki DFE-190 | 1 | đầu |
| 100 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 10 | m | |
| 102 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 4 | đèn |
| 104 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 11 | đèn |
| 105 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 220 | m |
| H | Nhà để xe cho nhân viên | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 26,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn cự ly 7km, đất cấp III | 0,68 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,656 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,768 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,404 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1697 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1697 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,16 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,16 | tấn | |
| 15 | Gia công thanh kèo thép hình | 0,0745 | tấn | |
| 16 | Thép liên kết L50x5 | 14,13 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 37,369 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 0,4094 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Tương đương Tôn Austnam khổ 600 dày 0.45mm | 18,4 | m |
| I | Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,0066 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,0066 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,17 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | 1,36 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3285 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,098 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,6029 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5,28 | m2 | |
| 10 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1969 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,1864 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,0585 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 38,16 | m | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 20,0585 | m2 |
| 15 | Cổng xếp inox chạy điện | Tương đương cổng C-816 của DTC. | 9,87 | m |
| 16 | Gia công cổng sắt | 0,0568 | tấn | |
| 17 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Tương đương sơn tĩnh điện Interpon | 53,8 | kg |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,79 | m2 | |
| 19 | Thanh chốt cổng | Thép CIII fi 25 | 1 | cái |
| 20 | Bản lề cánh cổng phụ | 2 | cái | |
| 21 | Khóa cổng bằng đồng Việt tiệp | Tương đương khóa Việt Tiệp | 1 | cái |
| J | Cải tạo kho dầu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 1,5012 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 7,8894 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 9,3906 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 34,1 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 11,02 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | 23,08 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,1571 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0685 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,71 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1072 | tấn | |
| 11 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,0696 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,8538 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,3758 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,8442 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 37,697 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 43,2 | m | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 125,48 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 83,61 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | 41,87 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,4326 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 31,4126 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,05 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,7994 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 31,84 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 43,62 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0438 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5916 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3867 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0855 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6539 | tấn | |
| 31 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,6636 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,5302 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 9,6 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,6112 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 96 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 41,92 | m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1167 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,565 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,057 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,8719 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,0543 | m3 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,447 | m2 | |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 231,24 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,504 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 191,447 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Tương đương Jotun Majestic Prime, sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng | 240,744 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 165,8844 | m2 | |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,7139 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,7139 | tấn | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 1,0402 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0402 | tấn | |
| 52 | Sản xuất thép bản dày 4 | 0,0345 | kg | |
| 53 | Thép tròn D6 | 0,0045 | kg | |
| 54 | Thép L80x50x5 | 0,0144 | kg | |
| 55 | Bu lông M12 | 72 | cái | |
| 56 | Tăng đơ | 32 | cái | |
| 57 | Cáp lụa F10 | 148 | m | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 9,4662 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn APU1 (11 sóng) dày 0.45mm | AUSTNAM chống nóng, chống ồn APU1(11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | 203,59 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 171,6 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 270,48 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Tương đương loai Aptomat 1 pha 25Ampe Schneider | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Tương đương loai Aptomat 1 pha 6 Ampe Schneider | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loai sino 10A | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loai 16A | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tương đương Đèn phòng nổ bóng led bulb10w | 16 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Vật liệu Tủ bằng kim loại dầy 1,2mm sơn tĩnh điện | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC - 2x4mm2 | Tương đương loai dây cáp Cu/PVC - 2x4mm2 Trần phú | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loai dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương loai dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 Trần Phú | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 130 | m | |
| 72 | Lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp trên tường KT 600x600 | Tương đương loại Quạt thông gió công nghiệp KT600x600 NEDFON | 2 | cái |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | 90 | 1m | |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,3 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 6,3 | m3 | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 18,9 | m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 18,9 | m3 |
| 78 | Rải sỏi | Sỏi 2x4 | 7 | m3 |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Loại dây thép D12mm | 45 | m |
| 82 | Thanh tản sét thép dẹt 50000x40x4mm | 11,3 | kg | |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt KT 50000x40x4mm | 9 | m | |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 85 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 86 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 87 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 88 | Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 | 650x450x220 mm. dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói và nhiệt kết hợp | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 9 | đầu |
| 90 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 65 | m | |
| 92 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 1 | nút |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 1 | chuông |
| 95 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 96 | Lắp đặt hộp đấu dây | 1 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 98 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 2 | đèn |
| 99 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 6 | đèn |
| 100 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| K | Cải tạo kho thường thành kho lạnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,55 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,55 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,375 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,275 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4812 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,4812 | tấn | |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | 65,7 | m2 | |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,504 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ ALKYD DURGO khô nhanh hoặc tương đương | 86,4095 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 96 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,9767 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,6144 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 91,276 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tương đương Sơn lót Jotun Majestic Prime, Sơn phủ Jotun Majestic mờ màu trắng. | 182,8904 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trần tôn chống nóng 3 lớp ( lắp đặt hoàn thiện) | Tương đương Tôn SUNTEK chống nóng, chống ồn EPU1(11 sóng) dày 0.45mm | 79,6484 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Tương đương loai Aptomat 3 pha 50Ampe Schneider | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tương đương loai Aptomat 3 pha 30Ampe Schneider | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Tương đương loai Aptomat 2 pha 25Ampe Schneider | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Tương đương loai Aptomat 1 pha 6Ampe Schneider | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Tương đương loai Aptomat 1 pha 10Ampe Schneider | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tương đương loai sino 10A | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tương đương loai sino 16A | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tương đương loai Hộp đèn 2 bóng tuýp led Philips 1,2m | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tương đương loai Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tương đương loai Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC-3x6+1x4mm2 | dây cáp CU/PVC - 3x6+1x4mm2 Trần Phú | 26 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng (điều hoà DAIKIN 48000btu A cấp) | 2 | máy | |
| 31 | Ống bảo ôn điều hòa bao gồm phụ kiện lắp đặt | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tương đương loai Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | 90 | m | |
| 34 | Bình chữa cháy sách tay bột ABC MFZ4 | Dragon Powder hoặc tương đương | 12 | bình |
| 35 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Dragon Powder hoặc tương đương | 6 | bình |
| 36 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 30x40 mica dán decan chống bay màu | 6 | bộ | |
| 37 | Tủ đựng lăng phun+ lăng phun D50 | 650x450x220, dày 1,5mm | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Đầu báo khói nhiệt kết hợp tương đương FD7160 Unipos. Điện áp nguồn cấp: (15-30)VDC. Môi trường làm việc: Từ 10°C-55° C; 10% tới 95% RH không đọng sương. Độ nhậy: Theo tiêu chuẩn EN54-7. | 8 | đầu |
| 39 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm <=27mm | 25 | m | |
| 41 | Thiết bị cuối đường dây | Điện trở cuối kênh 10kΩ | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tương đương Hochiki PPE-2 | 1 | nút |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tương đương Hochiki FBB-150I. Điện áp hoạt động: 24VDC. Cường độ âm thanh ≥ 90Db | 1 | chuông |
| 44 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu dây | 1 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tương đương Hochiki | 1 | đèn |
| 47 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Tương đương Kentom KT-690 | 1 | đèn |
| 48 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Tương đương Kentom KT-402 | 1 | đèn |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 | Trần Phú hoặc tương đương | 25 | m |
| L | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,4576 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,4576 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 160,16 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 102,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | 102,08 | m3 | |
| 6 | Rải cát đen đệm rãnh cáp bảo vệ cáp ngầm | 58,08 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3.352 | viên | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 235 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống gân xoắn bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 940 | m | |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 1.045 | m | |
| 11 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(2x10)mm2 | 360 | m | |
| 12 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | 505 | m | |
| 13 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(3x50+1x35)mm2 | 20 | m | |
| 14 | Cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC(3x6+1x4)mm2 | 160 | m | |
| 15 | Vỏ Tủ điện ngoài trời sơn tỉnh điện1000x600x400 tôn dày 2ly | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 17 | Thanh dẫn đồng 15x5 | 7 | cái | |
| 18 | Đèn báo FA | 3 | cái | |
| 19 | Cầu chì tự rơi 25KV Đông Anh | Tương đương loai cầu chì ống 1pha 5A | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-250A | Tương đương loai Aptomat 3 pha 250Ampe Schneider | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-200A | Tương đương loai aptomat MCCB-3 pha-200A Schneider | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-50A | Tương đương loai aptomat MCCB-3pha-50A Schneider | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-2pha-20A | Tương đương loai aptomat MCCB-2pha-20A Schneider | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB-2pha-50A | Tương đương loai aptomat MCCB-2pha-50A Schneider | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB-2pha-30A | Tương đương loai aptomat MCCB-2pha-30A Schneider | 1 | cái |
| 26 | Rải dây thép tiếp địa | 2 | 10 m | |
| 27 | Thép bản mạ kẽm 40x4 | 25,12 | kg | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 29 | Vỏ Tủ điện ngoài trời sơn tỉnh điện 800x400x350 tôn dày 2ly | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB-3 pha-30A, 500V | Tương đương loai aptomat MCCB-3 pha-50A Schneider | 1 | cái |
| 31 | Khởi động từ Contactor 16A 380V | Tương đương loai Contactor -3 pha-16A, 500V Schneider | 2 | cái |
| 32 | Công tắc đồng hồ hẹn giờ | 2 | cái | |
| 33 | Rơ le quang điện | Tương đương loai E3JM-R4M4-G | 1 | cái |
| 34 | Chuyển mạch Von kế | Tương đương loai CA10-A007 | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì 5A | Tương đương loai cầu chì ống 1pha 5A | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Tương đương loai 220VAC YWP-1EQM3 | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Cần đèn đèn bằng thép mạ D50x 1500 | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Tương đương loai CSD05L/100W Rạng Đông | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây 2x2,5mm2 | Tương đương loai dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú | 250 | m |
| M | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 168,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,8823 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,8823 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 461,63 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 22,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | 431,79 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 390 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,9359 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,715 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 44,57 | m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3697 | tấn | |
| 12 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 17,81 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,2262 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 15 | Nắp ga bằng gang 900x900 | 13 | cái | |
| 16 | Cung cấp gối cống D400 | 248 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 248 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 124 | đoạn ống | |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 124 | mối nối | |
| N | Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,1767 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,1767 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3976 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,0884 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1862 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,24 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0056 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 | cái | |
| 10 | Xây gạch chỉ đỏ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,2182 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 25 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7km bằng ô tô - 7,0T | 25 | m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 100 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm | Độ chặt yêu cầu K=0,9 | 79 | m3 |
| 16 | Cát đen | 21 | m3 | |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 21 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | 220 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 80 | m | |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D100/D50mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Trụ chữa cháy không đế ShinYi FHDF-D100 | 3 | cái |
| 25 | Hộp họng chữa cháy vách tường | 650x450x220dày 1,5mm | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt van góc thép, đường kính van 50mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt dây cáp chống cháy PVC/PVC/FR/CU - 2x1,5mm2 | 195 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | 495 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi